Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 15 tấn hợp công việc nào?

Nguyễn Xuân Hiến 21/10/2026
Xe tải Dongfeng KL 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 nhìn thẳng phía trước, chân chống thủy lực mở hai bên
Chọn đúng việc cho cẩu 15 tấn

Trên cấu hình xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206, sức nâng tối đa 15.000 kg chỉ đạt được ở bán kính làm việc 3,2 m tính từ tâm quay. Khi vươn cần ra xa để vượt chướng ngại vật hoặc đưa mã hàng lên cao, tải trọng nâng cho phép sẽ giảm dần theo biểu đồ tải của nhà sản xuất.

Bài này giúp Quý khách đọc thông số KS5206 theo bán kính, biết cần chốt gì ở xe nền và đối chiếu với công việc thực tế trước khi chọn xe.

Đọc đúng thông số cẩu Kanglim KS5206

Con số 15 tấn nghĩa là gì

Cẩu Kanglim KS5206 thuộc dòng cẩu cần thẳng ống lồng, tiết diện lục giác, gồm 6 đoạn cần. Mức công bố 15 tấn (15.000 kg) là sức nâng lớn nhất khi thu gọn cần và thao tác ở bán kính 3,2 m. Khi tính tải, cần cộng cả khối lượng móc và dụng cụ chằng buộc vào khối lượng kiện hàng.

Cần càng vươn xa, tải cho phép càng giảm. Bảng dưới là các mốc hãng công bố; không nội suy giữa các mốc và không thay biểu đồ tải đầy đủ dán trên cẩu.

Bảng tải nâng tiêu chuẩn của cẩu Kanglim KS5206 theo bán kính làm việc (cần chính)
Bán kính làm việc Sức nâng lớn nhất cho phép
3,2 m 15.000 kg
6,0 m 8.000 kg
13,0 m 2.600 kg
25,3 m 1.100 kg

Tầm với và chiều cao không đạt cùng lúc

Bán kính làm việc lớn nhất là 25,3 m, chiều cao nâng lớn nhất của cần chính là 28,3 m. Phương án cần phụ 4 m nâng chiều cao công bố lên 32,3 m nhưng không mặc định có trên xe.

Hai con số này không đạt cùng lúc. Tầm với 25,3 m chỉ có khi cần hạ gần phương ngang, còn chiều cao 28,3 m đạt khi cần dựng gần góc lớn nhất 82°, lúc đó bán kính ngắn lại.

Thông số kỹ thuật chính của cẩu Kanglim KS5206
Hạng mục kỹ thuật Thông số theo catalogue
Kết cấu cần Cần thẳng ống lồng, tiết diện lục giác, 6 đoạn
Hệ thống thủy lực Lưu lượng dầu 82 + 82 lít/phút (tại 1.200 vòng/phút); áp suất định mức 240 kgf/cm²; thùng dầu 200 lít
Vận tốc thao tác cần Vươn cần 19,2 m trong 49 giây; góc nâng cần 0–82° trong 19 giây; quay 360° liên tục
Cáp và cơ cấu tời chính Cáp 14 mm × 100 m; tốc độ nâng móc 60 m/phút; tời giảm tốc bánh răng hành tinh
Chân chống Ra vào và nâng hạ thủy lực; khẩu độ chân chống 6,3 m
Thiết bị an toàn tiêu chuẩn Chỉ báo tải, van an toàn, van cân bằng, phanh tời và phanh quay tự động, khóa móc, thước cân bằng
Trang bị tùy chọn (không mặc định) Cần phụ 4 m, tời phụ 2 tốc độ (3, 3,5 hoặc 4 tấn), điều khiển từ xa, cảnh báo cuốn cáp quá mức, hệ thống giới hạn mô-men tự động (AML)

Số liệu trong hai bảng lấy từ cột KS5206 của catalogue Kanglim Stick-Boom Crane. Hãng có thể điều chỉnh theo từng đợt sản xuất, vì vậy lúc nhận xe Quý khách nên so lại với sổ tay và bảng tải đi theo chính bộ cẩu đó. Cùng mẫu cẩu này trên xe nền khác: xe cẩu thùng Kanglim KS5206 trên HOWO TX350.

Xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 nhìn từ phía sau bên phải, thùng lửng thành trắng viền cam
Thùng lửng và cần KS5206 thu gọn, nhìn từ phía sau bên phải.

Vì sao KS5206 cần xe nền 4 chân

Hãng Kanglim khuyến nghị lắp đặt cẩu KS5206 trên xe nền có tải trọng (payload) trên 18 tấn. Vì vậy KS5206 thường đi với xe nền nhiều trục. Trên cấu hình này, Dongfeng KL 4 chân (2 cầu dẫn hướng trước, 2 cầu sau) chia tải của cụm cẩu và hàng trên thùng lên bốn trục.

Xe trong ảnh có cabin trắng, cẩu đặt ngay sau cabin, thùng lửng thành trắng viền cam. Chân chống bố trí cả phía trước và phía sau, ra vào và nâng hạ bằng thủy lực, khẩu độ 6,3 m theo catalogue.

Bài này không nêu số liệu xe nền. Kiểu động cơ, công suất, tổng tải, tải hàng còn lại và kích thước lọt lòng thùng cần chốt theo hồ sơ thiết kế của đúng xe.

Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 nâng cần, chân chống thủy lực mở hai bên
Cần KS5206 nâng lên, chân chống trước và sau đã mở.

Xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206 hợp công việc nào

Bốc dỡ kết cấu thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn tại công trường

Từ 6,0 m đến 13,0 m, tải cho phép giảm từ 8.000 kg xuống 2.600 kg. Dải này đủ cho dầm thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn đặt từ thùng xuống mặt bằng hoặc lên móng gần xe. Tốc độ nâng móc 60 m/phút giúp rút ngắn mỗi lượt cẩu.

Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp nặng

Kiện 8.000 kg phải nằm trong bán kính 6,0 m; mức 15.000 kg chỉ có ở 3,2 m. Xe cần đỗ sát điểm đặt và mở hết chân chống 6,3 m. Cần khảo sát vị trí đỗ trước khi nhận việc.

Dựng cột, vật tư lên cao ở bán kính xa với tải nhẹ

Ở 25,3 m cẩu còn nâng 1.100 kg, chiều cao cần chính tới 28,3 m. Phù hợp dựng cột, đưa vật tư nhẹ lên mái hoặc vượt qua tường rào, hàng cây.

Khi nào nên chọn cấu hình khác

Kiện nặng ở xa

Kiện trên 2.600 kg phải đặt ở 13,0 m, hoặc trên 1.100 kg ở 25,3 m, đã vượt bảng tải của KS5206. Trường hợp này cần cẩu có biểu đồ tải tầm xa lớn hơn, hoặc đổi vị trí đỗ xe để rút ngắn bán kính.

Mặt bằng hẹp không mở đủ chân chống

Xe 4 chân dài, chân chống trước và sau cần khẩu độ 6,3 m. Ngõ hẹp hoặc vị trí sát công trình không mở đủ chân chống thì không nên cẩu theo bảng tải đầy đủ. Khi đó nên xem xe nhỏ hơn trong nhóm xe cẩu tự hành, xe tải gắn cẩu.

Chủ yếu chở hàng ít cẩu

Cụm cẩu chiếm khối lượng và chỗ trên xe, nên tải hàng chở được sẽ thấp hơn xe tải thùng cùng nền. Nếu xe chủ yếu chạy hàng và ít khi cẩu, xe tải thùng thường kinh tế hơn.

Xe tải Dongfeng KL 4 chân cabin trắng gắn cẩu Kanglim KS5206 nhìn từ phía trước bên phải
Cabin Dongfeng và cụm cẩu KS5206 đặt ngay sau cabin.

Những mục cần chốt trước khi nhận xe

Các mục cần chốt khi nghiệm thu xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS5206
Hạng mục Nội dung cần kiểm tra
Nhãn model Tem trên thân cẩu ghi đúng model Kanglim KS5206.
Bảng tải trên thân cẩu Có bảng tải dán trên thân cẩu, khớp các mốc 15.000 kg (3,2 m), 8.000 kg (6,0 m), 2.600 kg (13,0 m), 1.100 kg (25,3 m).
Tải hàng trong đăng kiểm Đối chiếu tải hàng cho phép chở và tổng tải thực tế trong hồ sơ thiết kế.
Thùng và kích thước Loại thùng và kích thước lọt lòng đo thực tế, khớp hồ sơ thiết kế.
Chân chống Thử ra vào, nâng hạ chân chống trước và sau; đo khẩu độ so với 6,3 m.
Tùy chọn tời phụ/AML Hợp đồng ghi rõ có hay không: cần phụ 4 m, tời phụ, điều khiển từ xa, AML.
Hồ sơ hoán cải và kiểm định thiết bị nâng Đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng xe chuyên dùng, đăng kiểm và hồ sơ kiểm định an toàn thiết bị nâng.

Câu hỏi thường gặp

Ở tầm với xa, KS5206 còn nâng được bao nhiêu?

Ra tới 13,0 m cẩu còn 2.600 kg, ở tầm xa nhất 25,3 m còn 1.100 kg. Mức 15.000 kg chỉ có khi hàng nằm trong 3,2 m.

Chiều cao nâng 32,3 m và hệ thống AML có mặc định trên xe không?

Không. Cần chính cho 28,3 m; mức 32,3 m cần thêm cần phụ 4 m. AML và tời phụ cũng là tùy chọn đặt riêng.

Xem số liệu động cơ, tải hàng và kích thước thùng của xe nền ở đâu?

Trong hồ sơ thiết kế và phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của đúng xe. Minh Hải Auto gửi các giấy tờ này khi Quý khách hỏi cấu hình cụ thể.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe tải gắn cẩu theo khối lượng kiện, bán kính nâng và mặt bằng làm việc.

Chat Zalo

Quý khách gửi khối lượng kiện nặng nhất, khoảng cách từ chỗ đỗ xe tới điểm đặt hàng và độ rộng mặt bằng. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu với bảng tải KS5206 và gửi hồ sơ cấu hình xe.

Nhận tư vấn qua Zalo

Biên soạn: Nguyễn Xuân Hiến. Cập nhật ngày 21/10/2026.

Bình luận
Nội dung này chưa có bình luận, hãy gửi cho chúng tôi bình luận đầu tiên của bạn.
VIẾT BÌNH LUẬN