- Xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối, model YZR5170GXFPM70/E6, chassis EQ1185DJ9CDF.
- Bồn nước 6000 lít riêng, bồn foam 500 lít riêng, tên thị trường thường gọi theo bồn nước 6 khối.
- Bơm CB10/40 lưu lượng 40 l/s, lăng giá PL8/32, tầm phun nước ≥ 60 m và foam ≥ 48 m.
- Cabin đôi 6 người, khoang dụng cụ cửa cuốn nhôm, PTO sandwich điều khiển điện.
- Minh Hải Auto tư vấn cấu hình PCCC, hồ sơ xe thực tế và báo giá theo thời điểm.
Xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối model YZR5170GXFPM70/E6 là dòng xe cứu hỏa Dongfeng D9 6 khối chuyên dùng trên nền chassis EQ1185DJ9CDF, cấu hình bồn nước 6000 lít và bồn foam 500 lít riêng. Xe trang bị bơm CB10/40 lưu lượng 40 l/s, lăng giá PL8/32 tầm phun nước ≥ 60 m, phù hợp khu công nghiệp, nhà máy, kho bãi, khu đô thị và đơn vị PCCC chuyên nghiệp.
Tên thị trường “6 khối” trong bài được hiểu theo bồn nước 6000 lít. Bồn foam 500 lít là khoang riêng, vì vậy không ghi sai thành bồn nước 6500 lít.

Xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối là cấu hình xe chữa cháy PCCC chuyên dùng dành cho các đơn vị cần xe cơ động, có dung tích nước đủ lớn và có thêm foam để hỗ trợ xử lý nhiều tình huống cháy khác nhau. Xe sử dụng model chuyên dùng YZR5170GXFPM70/E6, nền Dongfeng D9, chassis EQ1185DJ9CDF, cabin đôi 04 cửa với 6 chỗ ngồi cho kíp chữa cháy.
Điểm khác biệt của cấu hình này nằm ở bồn nước 6000 lít, bồn foam 500 lít, bơm chữa cháy CB10/40 và lăng giá PL8/32. Với tầm phun nước ≥ 60 m, xe hỗ trợ tiếp cận đám cháy từ khoảng cách an toàn hơn trong khu công nghiệp, nhà máy, kho bãi, khu dân cư lớn hoặc đội PCCC cơ sở.
Nếu khách hàng đang so sánh xe cứu hỏa theo dung tích bồn, Dongfeng D9 6 khối là nhóm nằm giữa các dòng nhỏ 2.5 khối và các dòng lớn 9 khối, phù hợp khi cần cân bằng giữa lượng nước, độ cơ động và ngân sách đầu tư.
Xe có bồn nước 6000 lít và bồn foam 500 lít riêng. Cách gọi xe chữa cháy 6 khối Dongfeng thường dựa trên dung tích bồn nước, còn foam là dung dịch chữa cháy bổ sung, không gộp nhầm thành bồn nước 6500 lít.
Bơm CB10/40 có lưu lượng 40 l/s, áp suất 1.0 MPa, chiều sâu hút tối đa 7 m. Đây là cụm quan trọng khi triển khai cấp nước, hút nước ngoài và cấp nước cho đường vòi/lăng giá.
Lăng giá PL8/32 có lưu lượng 32 l/s, tầm phun nước ≥ 60 m và tầm phun foam ≥ 48 m. Thông số này giúp xe hỗ trợ phun xa hơn khi cần giữ khoảng cách với vùng nguy hiểm.
Cabin đầu bằng, cabin đôi 04 cửa và 6 chỗ ngồi giúp bố trí kíp chữa cháy cùng thiết bị cơ bản trên xe. Trong cabin có còi hụ 100W, công tắc đóng/ngắt PTO và đèn cảnh báo.
Bộ trích công suất PTO dạng sandwich, điều khiển bằng van solenoid, làm mát bằng nước và bôi trơn bằng dầu hộp số. Khi vận hành, hệ thống cần được kiểm tra đúng quy trình để bảo vệ bơm và truyền động.
Khoang dụng cụ dùng khung thép chịu lực, cửa cuốn nhôm, hai bên hông có 04 cửa và phía sau có 01 cửa. Cách bố trí này giúp thao tác lấy vòi, khớp nối và thiết bị nhanh hơn khi triển khai hiện trường.

Cần tư vấn xe chữa cháy Dongfeng 6000 lít cho nhà máy, khu công nghiệp hoặc kho bãi?
Gọi 033.204.6292 để tư vấn cấu hìnhBảng dưới đây tổng hợp thông số xe chữa cháy Dongfeng YZR5170GXFPM70/E6 theo dữ liệu kỹ thuật đang có. Khi chốt xe, khách hàng nên đối chiếu thêm hồ sơ xe thực tế, catalogue và giấy tờ đăng kiểm/nhập khẩu nếu cần thông số pháp lý cuối cùng.
| Tên xe | Xe chữa cháy Dongfeng D9 |
| Model xe chuyên dùng | YZR5170GXFPM70/E6 |
| Nền xe cơ sở | Dongfeng D9 |
| Model chassis | EQ1185DJ9CDF |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Kích thước tổng thể | 8200 x 2500 x 3550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.700 mm |
| Khối lượng toàn bộ | 16.000 kg |
| Khối lượng bản thân | 9.550 kg |
| Tải trọng cho phép | 6.400 kg |
| Tốc độ tối đa xe chuyên dùng | 95 km/h |
| Tốc độ tối đa xe cơ sở | 105 km/h |
| Loại động cơ | B6.2NS6B230 |
| Công suất động cơ | 169 kW |
| Dung tích xi lanh | 6200 cc |
| Kết cấu cabin | Cabin đầu bằng, cabin đôi 04 cửa |
| Số chỗ ngồi | 6 người |
| Trang bị trong cabin | Còi hụ 100W, công tắc đóng/ngắt PTO, đèn cảnh báo |
| Dung tích bồn nước | 6.000 lít |
| Dung tích bồn foam | 500 lít |
| Vật liệu bồn nước | Thép tấm cacbon chất lượng cao, có vách ngăn chắn sóng |
| Vật liệu bồn foam | Thép chống gỉ chất lượng cao |
| Độ dày bồn foam | Đáy 4mm, vách 3mm, nóc 3mm |
| Kết cấu bồn | Thép tấm hàn, tích hợp tấm chống lắc |
| Bơm chữa cháy | CB10/40 |
| Lưu lượng bơm nước | 40 l/s |
| Áp suất bơm | 1.0 MPa |
| Chiều sâu hút tối đa | 7 m |
| Thời gian chuyển hướng | ≤ 35s |
| Bơm chân không | Dạng piston |
| Vị trí lắp bơm | Phía sau xe |
| Lăng giá chữa cháy | PL8/32 |
| Lưu lượng lăng giá | 32 l/s |
| Áp suất lăng giá | 0.8 MPa |
| Tầm phun nước | ≥ 60 m |
| Tầm phun foam | ≥ 48 m |
| Góc quay lăng giá | Quay ngang 360°, quay dọc -45°~70° |
| Bộ trộn foam | PH64 |
| Tỷ lệ trộn foam | 6 % |
| Lưu lượng lớn nhất bộ trộn foam | 64 l/s |
| Kết cấu bộ trộn foam | Kiểu bơm vòng |
| Bộ trích công suất PTO | Sandwich PTO |
| Điều khiển PTO | Van solenoid, điều khiển điện |
| Làm mát PTO | Bằng nước |
| Bôi trơn PTO | Dầu hộp số |
| Đường ống từ bồn ra bơm | DN125, có van bướm và khớp nối cao su chống rung |
| Đường hút nước ngoài | Họng hút DN125 phía sau xe |
| Đường ống xả áp thường | DN80 ở hai bên hông bơm |
| Đường ống phun nước | 02 đường ống DN65 bên trái và bên phải khoang bơm |
| Đường nước về bồn | DN65 |
| Đường xả nước cặn | Có van xả tại điểm thấp nhất của đường ống |
| Khoang dụng cụ | Khung thép chịu lực, cửa cuốn nhôm |
| Số cửa khoang dụng cụ | 04 cửa nhôm hai bên hông, 01 cửa phía sau |
| Bậc bước chân | Khung thép hợp kim Q235, lợp nhôm tấm chống trượt |
| Đèn quay cảnh báo | Đèn LED đỏ 1.6m trên nóc cabin |
| Đèn tìm kiếm | Đèn LED 50W trên nóc bồn, xoay 360° bằng remote |
| Thang leo | Lắp phía sau xe, có thể gập gọn |
| Thiết bị điện bổ sung | 03 đèn tín hiệu xanh-đỏ, 03 đèn pha hai bên hông, đèn khoang thiết bị, đèn khoang bơm |
| Góc tiếp cận / góc thoát | 21° / 13° |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật tham chiếu | GB7956, XF39, GB4785 |
Bơm CB10/40 là cụm bơm chính của xe, lưu lượng 40 l/s hỗ trợ cấp nước nhanh cho hệ thống đường ống, đường vòi và lăng giá. Với chiều sâu hút tối đa 7 m, xe có thể hỗ trợ lấy nước ngoài trong những điều kiện phù hợp, nhưng vẫn cần vận hành đúng quy trình và kiểm tra nguồn nước thực tế.
Lăng giá PL8/32 có lưu lượng 32 l/s, áp suất 0.8 MPa, tầm phun nước ≥ 60 m và tầm phun foam ≥ 48 m. Lợi ích thực tế là hỗ trợ tiếp cận đám cháy từ khoảng cách an toàn hơn, nhất là tại kho bãi, nhà xưởng, khu logistics hoặc khu vực có nguy cơ nhiệt, khói, vật cản.
Hệ thống foam dùng bộ trộn PH64, tỷ lệ trộn 6 %, lưu lượng lớn nhất 64 l/s và kết cấu kiểu bơm vòng. Đây là điểm cần quan tâm nếu đơn vị sử dụng xe cho khu vực có nguy cơ cháy chất lỏng, nhiên liệu hoặc vật liệu cần dung dịch foam hỗ trợ.

Lưu ý kỹ thuật: xe cứu hỏa cho nhà máy hoặc khu công nghiệp chỉ là một phần trong phương án PCCC. Xe không thay thế toàn bộ hệ thống PCCC cố định, hệ thống báo cháy, nguồn nước, phương án thoát nạn và quy trình vận hành của từng cơ sở.
| Nhóm xe | Định hướng lựa chọn |
|---|---|
| So với xe chữa cháy 2.5 khối | D9 6 khối mang theo lượng nước lớn hơn, phù hợp khu vực rộng hơn, nhà máy, kho bãi hoặc khu nội bộ có nhu cầu trực PCCC cao hơn. |
| So với xe chữa cháy 9 khối | D9 6 khối thường cơ động hơn, dễ cân đối hơn khi tuyến nội bộ không quá rộng hoặc ngân sách cần tối ưu. Dòng 9 khối phù hợp khi ưu tiên lượng nước lớn hơn và mặt bằng vận hành đủ rộng. |
| Tiêu chí chọn xe | Nên chọn theo diện tích, chiều rộng đường nội bộ, nhu cầu nước/foam, tần suất trực PCCC, hồ sơ xe và ngân sách thực tế. |
Khách hàng có thể tham khảo thêm xe cứu hỏa Dongfeng 2.5 khối, xe cứu hỏa cabin kép Dongfeng 5 khối hoặc xe cứu hỏa Dongfeng 9 khối để so sánh thêm theo quy mô sử dụng.

Hiện bài viết không hiển thị giá cố định cho giá xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối. Minh Hải Auto sẽ báo giá theo thời điểm, cấu hình bồn, bơm, lăng giá, thiết bị PCCC đi kèm, hồ sơ nhập khẩu/đóng mới, yêu cầu đăng kiểm và các hạng mục trang bị thực tế.
Khách hàng cần báo giá xe cứu hỏa Dongfeng 6 khối nên gửi nhu cầu sử dụng, địa điểm vận hành, yêu cầu hồ sơ và danh mục thiết bị PCCC mong muốn để được tư vấn đúng cấu hình.
Liên hệ Minh Hải Auto để được tư vấn cấu hình và báo giá xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối theo thời điểm.
Nhận báo giá qua ZaloMinh Hải Auto tư vấn xe chuyên dùng theo nhu cầu vận hành thực tế, không chỉ theo tên gọi dung tích. Với dòng xe chữa cháy bồn nước 6000 lít foam 500 lít, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ khách hàng kiểm tra dung tích bồn, bơm, lăng giá, PTO, hệ thống đường ống, bố trí khoang dụng cụ và yêu cầu hồ sơ theo từng cấu hình.
Khách hàng cần xe PCCC cho khu công nghiệp, nhà máy, kho bãi hoặc đội PCCC cơ sở có thể xem thêm nhóm xe chữa cháy, bài bán xe cứu hỏa chính hãng và nội dung kiểm định xe cứu hỏa để chuẩn bị yêu cầu mua xe rõ hơn.
Xe có bồn nước 6.000 lít và bồn foam 500 lít riêng. Tên thị trường “6 khối” thường gọi theo dung tích bồn nước 6000 lít, không nên ghi nhầm thành bồn nước 6500 lít.
Xe dùng bơm chữa cháy CB10/40, lưu lượng bơm nước 40 l/s, áp suất bơm 1.0 MPa, chiều sâu hút tối đa 7 m và bơm chân không dạng piston.
Theo dữ liệu kỹ thuật, lăng giá PL8/32 có tầm phun nước ≥ 60 m và tầm phun foam ≥ 48 m. Tầm phun thực tế cần vận hành đúng áp suất và điều kiện triển khai.
Có, xe phù hợp nhu cầu PCCC tại khu công nghiệp, nhà máy, kho bãi, khu đô thị và đội PCCC cơ sở. Tuy nhiên xe không thay thế toàn bộ hệ thống PCCC cố định của công trình.
Dòng 6 khối mang theo lượng nước lớn hơn, phù hợp khu vực rộng và nhu cầu trực PCCC cao hơn. Dòng 2.5 khối thường cơ động hơn ở không gian hẹp, cần chọn theo đường nội bộ, diện tích và ngân sách.
Nếu cần cân bằng giữa dung tích nước và độ cơ động trong nhà máy, khu dân cư lớn hoặc tuyến nội bộ, bản 6 khối là phương án đáng cân nhắc. Nếu ưu tiên lượng nước lớn hơn và mặt bằng đủ rộng, có thể so sánh thêm dòng 9 khối.
Bài viết chưa hiển thị giá cố định. Giá phụ thuộc thời điểm, cấu hình bồn, bơm, thiết bị PCCC, hồ sơ nhập khẩu/đóng mới, đăng kiểm và yêu cầu trang bị. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Khách hàng cần mua xe chữa cháy Dongfeng D9 6 khối, xe cứu hỏa Dongfeng D9 6000 lít hoặc xe chữa cháy PCCC chuyên dùng cho nhà máy, kho bãi, khu công nghiệp có thể liên hệ Minh Hải Auto:

Gửi nhu cầu PCCC, quy mô khu vực và yêu cầu hồ sơ để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình xe cứu hỏa Dongfeng phù hợp.
Gọi ngay 033.204.6292Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.