Haulotte HA16 RTJ là bản tiêu chuẩn trong dòng Z-boom diesel 16 m, có tầm với ngang 8,3 m, tải giỏ 230 kg, dẫn động 4WD / 2WS và khối lượng 6.095 kg.
Trang sản phẩm của hãng và tài liệu danh mục 07/2025 tách HA16 RTJ, HA16 RTJ O và HA16 RTJ PRO thành ba cấu hình. Bản RTJ tiêu chuẩn không được tài liệu này đánh dấu cầu dao động; model, động cơ và trang bị của máy giao thực tế cần xác nhận theo tem và số sê-ri.
HA16 RTJ phù hợp khi cần vùng làm việc 16 m nhưng không yêu cầu cầu dao động của RTJ O hoặc bốn bánh lái của RTJ PRO. Trước khi chọn, cần kiểm cao độ, khoảng cách ngang, vật cản, tổng tải trong giỏ, lối vào, góc cua và sức chịu tải nền cho máy nặng 6.095 kg.
Khi nào nên chọn Haulotte HA16 RTJ bản tiêu chuẩn?
HA16 RTJ dùng cơ cấu khớp gập để tiếp cận mặt dựng, đường ống, mái, thiết bị công nghiệp và kết cấu thép. Máy phù hợp với mặt bằng ngoài trời đã chuẩn bị, nơi động cơ diesel được phép hoạt động và vùng làm việc nằm trong đường bao của model.
- Chọn RTJ khi: cần 16 m, vươn 8,3 m, 4WD/2WS và ưu tiên khối lượng 6.095 kg trong ba biến thể diesel HA16.
- Chuyển sang RTJ O khi: hồ sơ công việc yêu cầu cầu trước dao động để hỗ trợ tiếp xúc bánh khi di chuyển trên nền không đều.
- Chuyển sang RTJ PRO khi: cần 4WS, quay toa liên tục và bán kính quay ngoài nhỏ hơn.
- Chuyển sang HA16 E khi: công việc trong nhà cần giảm khí thải tại chỗ và có kế hoạch sạc phù hợp.
Xem riêng Haulotte HA16 RTJ O, Haulotte HA16 RTJ PRO và Haulotte HA16 E chạy điện trước khi chốt biến thể.
Thông số kỹ thuật Haulotte HA16 RTJ
Bảng dùng dữ liệu hệ mét trên trang Haulotte UK đúng model HA16 RTJ, đối chiếu datasheet 4000274100 bản 04/2024 và tài liệu danh mục 4001037040 bản 07/2025.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | HA16 RTJ |
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Chiều cao sàn | 14 m |
| Tầm với ngang | 8,3 m |
| Chiều cao vượt vật cản | 7,65 m |
| Tải trọng giỏ | 230 kg, tối đa hai người |
| Kích thước giỏ tiêu chuẩn | 1,83 x 0,80 m |
| Kích thước thu gọn D x R x C | 6,75 x 2,30 x 2,30 m |
| Chiều dài / chiều cao vận chuyển | 5,05 m / 2,40 m |
| Quay jib đứng | 140 độ, từ -80 đến +60 độ |
| Quay giỏ | 165 độ, từ -75 đến +90 độ |
| Quay toa | 355 độ, không liên tục |
| Đuôi nhô | 10 cm |
| Chiều dài cơ sở | 2,10 m |
| Khoảng sáng gầm | 37 cm |
| Độ nghiêng làm việc theo định mức | 5 độ |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 5,2 km/h |
| Khả năng leo dốc | 40% |
| Tốc độ gió tối đa | 45 km/h |
| Bán kính quay ngoài | 4,5 m |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Công suất động cơ | Diesel Kohler 18,4 kW, động cơ KSD 1403 NA đạt Tier 4 final / Stage V |
| Khối lượng toàn bộ | 6.095 kg |
| Dẫn động và hệ thống lái | 4WD / 2WS |
| Cầu dao động | Không được tài liệu danh mục 4001037040 đánh dấu cho bản RTJ tiêu chuẩn |
| Lốp | Lốp đặc địa hình 830 x 285 mm |
Lưu ý cách đọc tài liệu: trang HA16 RTJ có một dòng thiết bị ghi rõ “front oscillating axle (RTJ O)” trong khối nội dung dùng chung. Tài liệu danh mục 07/2025 chỉ đánh dấu cầu dao động cho RTJ O và RTJ PRO. Vì vậy không gán cầu dao động cho bản RTJ tiêu chuẩn nếu tem, số sê-ri và hồ sơ máy không xác nhận.
Cách đọc vùng làm việc 16 m và 8,3 m
Biểu đồ vùng làm việc thể hiện đường bao giỏ có thể tiếp cận. Để kiểm một điểm, cần đo cao độ từ nền đặt máy và khoảng cách ngang từ vị trí đặt máy đến điểm thao tác, sau đó kiểm vật cản trên toàn bộ đường đi của cần.
Vượt vật cản 7,65 m
Mức 7,65 m hỗ trợ đánh giá khả năng đưa khớp cần qua kết cấu nằm gần máy. Cần đo thêm bề rộng vật cản và khoảng trống phía trên, không chỉ so chiều cao kết cấu với một con số.
Tải giỏ 230 kg phải tính tổng
Giới hạn 230 kg gồm người, dụng cụ, vật tư, thiết bị bảo hộ và phụ kiện trong giỏ. Nếu tổng tải vượt giới hạn, phải đổi cách tổ chức công việc hoặc chọn model phù hợp hơn.
4WD, 2WS và yêu cầu mặt bằng
Bốn bánh chủ động hỗ trợ lực kéo khi di chuyển; hai bánh lái quyết định hình học quay của bản RTJ tiêu chuẩn. Các trang bị này không thay kiểm tra tải nền, độ nghiêng và đường đi trước khi nâng giỏ.
- Khối lượng 6.095 kg: kiểm sàn bê tông, nền đắp, nắp hố kỹ thuật, mép taluy và tải trọng phương tiện chở máy.
- Thân rộng 2,3 m và bán kính 4,5 m: dựng cùng nhau để kiểm cổng, hành lang và góc cua.
- Leo dốc 40%: là khả năng di chuyển theo điều kiện thử, không phải độ dốc được phép nâng giỏ.
- Cầu dao động: nếu công việc yêu cầu tính năng này, phải chọn RTJ O/PRO hoặc xác minh đúng cấu hình máy, không suy từ tên RTJ.
Cần xác định bản RTJ tiêu chuẩn có đủ tầm với và đúng cấu hình?
Gửi cao độ, khoảng cách ngang, kích thước vật cản, tổng tải trong giỏ, chiều rộng cổng, góc cua, ảnh nền và yêu cầu cầu dao động. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu vùng làm việc và biến thể trước khi báo giá.
Gọi 033.204.6292 để trao đổi cấu hìnhPhân biệt HA16 RTJ, RTJ O và RTJ PRO
Tài liệu Haulotte 4001037040 bản 07/2025 liệt kê ba cấu hình HA16 diesel. Cả ba cùng cao 16 m, vươn 8,3 m và tải giỏ 230 kg, nhưng khác hệ lái, cầu dao động, quay toa, bán kính và khối lượng.
| Hạng mục | HA16 RTJ | HA16 RTJ O | HA16 RTJ PRO |
|---|---|---|---|
| Dẫn động / lái | 4WD / 2WS | 4WD / 2WS | 4WD / 4WS |
| Cầu dao động | Không được tài liệu đánh dấu | Có | Có |
| Quay toa | 355 độ, không liên tục | 355 độ, không liên tục | 360 độ, liên tục |
| Bán kính quay ngoài | 4,5 m | 4,5 m | 3,75 m |
| Khối lượng | 6.095 kg | 6.275 kg | 6.540 kg |
| Activ'Shield Bar / Lighting | Không được trang đúng model liệt kê là tiêu chuẩn | Tùy chọn | Tiêu chuẩn |
Khóa theo máy thực tế: đọc model trên tem, số sê-ri, cấu hình hệ lái, cầu trước, kiểu quay toa, động cơ và danh sách trang bị. Không xác định biến thể chỉ bằng màu sơn hoặc ảnh tổng quát vì tài liệu hãng dùng chung một số ảnh trong dòng HA16.
Nếu cần dải cao hơn, xem Haulotte HA20 RTJ PRO cao 20,5 m.
Checklist trước báo giá HA16 RTJ
Ghi cao độ, khoảng cách ngang, bề rộng và chiều cao vật cản từ vị trí đặt máy.
Tính đủ người, dụng cụ, vật tư, thiết bị bảo hộ và phụ kiện; tổng tải không vượt 230 kg.
Kiểm thân rộng 2,3 m, cao thu gọn 2,3 m, bán kính ngoài 4,5 m và đuôi nhô 10 cm.
Xác minh tải nền và phương án chở máy theo chiều dài vận chuyển 5,05 m, cao 2,4 m và khối lượng 6.095 kg.
Ghi model, số sê-ri, động cơ, cầu trước, giỏ, lốp và từng trang bị trong báo giá. Nếu hồ sơ ghi RTJ O hoặc PRO, dùng trang model tương ứng.
Câu hỏi thường gặp về Haulotte HA16 RTJ
HA16 RTJ cao và vươn ngang bao nhiêu?
Chiều cao làm việc là 16 m, chiều cao sàn 14 m, tầm với ngang 8,3 m và chiều cao vượt vật cản 7,65 m. Các giới hạn cực đại không phải một điểm đạt đồng thời.
HA16 RTJ có cầu dao động không?
Tài liệu 4001037040 không đánh dấu cầu dao động cho bản RTJ tiêu chuẩn; dấu kiểm này thuộc RTJ O và RTJ PRO. Cần xác minh tem, số sê-ri và hồ sơ máy nếu cấu hình chào bán có điểm khác.
HA16 RTJ khác RTJ O ở đâu?
Hai bản cùng 4WD/2WS và vùng làm việc chính. Bản RTJ tiêu chuẩn nặng 6.095 kg; RTJ O nặng 6.275 kg và được tài liệu hãng đánh dấu có cầu dao động.
HA16 RTJ có phải bản PRO không?
Không. PRO dùng 4WS, quay toa 360 độ liên tục, bán kính ngoài 3,75 m, nặng 6.540 kg và có Activ'Shield Bar 2.0 cùng Activ'Lighting tiêu chuẩn.
Cần gửi gì để nhận báo giá?
Quý khách nên gửi điểm làm việc, tải trong giỏ, kích thước lối vào, góc cua, ảnh nền, yêu cầu cầu dao động, địa điểm và tùy chọn cần dùng. Giá, tình trạng và thời gian giao được xác nhận theo máy tại thời điểm giao dịch.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn Haulotte HA16 RTJ theo vùng làm việc, tải giỏ, lối vào, tải nền, tuyến vận chuyển và đúng biến thể.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi dữ liệu mặt bằng và ca làm việc để Minh Hải Auto đối chiếu vùng làm việc, tải nền và đúng cấu hình HA16 RTJ trước khi báo giá.
Nhận tư vấn qua Zalo