- Xe tải Isuzu FVM1500 Euro 5 gắn cẩu thẳng Dongyang SS2037 8 tấn 7 khúc.
- Sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại bán kính 2 m; tầm với lớn nhất 22,6 m.
- Thùng lửng 8.200 × 2.330 × 650 mm, tải hàng cho phép khoảng 9.900 kg.
- Động cơ Isuzu 6NX1 280 PS, hộp số 9 cấp, cấu hình 6x2 ba trục.
- Minh Hải Auto hỗ trợ đối chiếu bảng tải, thiết kế thùng và hồ sơ xe hoàn thiện.
Xe tải Isuzu FVM1500 gắn cẩu Dongyang SS2037 là cấu hình dành cho doanh nghiệp vừa cần cẩu hàng tầm xa, vừa cần thùng dài để vận chuyển máy móc, kết cấu thép và vật liệu. Xe nền 6x2 Euro 5 kết hợp cẩu thẳng 7 đoạn cần, sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại bán kính 2 m.
Điểm đáng chú ý không chỉ nằm ở con số “8 tấn”. Cẩu SS2037 có bán kính làm việc lớn nhất 22,6 m, chiều cao làm việc 25,6 m; tải nâng giảm dần theo từng bán kính. Xe hoàn thiện có thùng lửng dài 8,2 m và khối lượng hàng chuyên chở cho phép khoảng 9,9 tấn.

Cấu hình này dùng xe nền Isuzu FVM1500 Euro 5, công thức bánh xe 6x2 và cẩu DY/Dongyang SS2037 lắp sau cabin. Cẩu thẳng sử dụng tời cáp, cần hộp lục giác gồm 7 đoạn. Phần thùng lửng phía sau giữ được chiều dài lòng thùng 8.200 mm để vừa vận chuyển vừa tự bốc dỡ hàng.
Xe phù hợp khi công việc cần kết hợp ba yếu tố: nâng hàng tại bán kính gần, đưa hàng tới vị trí cách xa xe và vận chuyển hàng dài trên thùng. Trước khi chọn xe, cần xác định tải vật, bán kính nâng thường dùng, mặt bằng triển khai chân chống và quãng đường vận chuyển.
Cần xác nhận đúng tải hàng, kích thước thùng và bảng tải theo hồ sơ xe thực tế?
Gọi 033.204.6292 để đối chiếu cấu hình| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại phương tiện | Xe tải thùng lửng gắn cẩu |
| Xe nền | Isuzu FVM1500 Euro 5 |
| Công thức bánh xe | 6x2, 3 trục |
| Cẩu | DY/Dongyang SS2037 |
| Loại cẩu | Cẩu thẳng, nâng hạ bằng tời cáp |
| Sức nâng lớn nhất | 8.000 kg tại bán kính 2,0 m |
| Số đoạn cần | 7 đoạn |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép | Khoảng 9.900 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông | 24.000 kg |
| Kích thước lòng thùng | 8.200 × 2.330 × 650 mm |
| Kích thước tổng thể | 11.640 × 2.500 × 3.870 mm |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| Nhiên liệu / khí thải | Diesel / Euro 5 |
FVM1500 là tên thương mại. Dòng FVM Euro 5 có nhiều mã chassis; cần kiểm tra phiếu xuất xưởng hoặc đăng kiểm trước khi xác nhận mã chassis của xe thực tế.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model động cơ | Isuzu 6NX1E5RC |
| Loại động cơ | Diesel, 6 xi-lanh thẳng hàng |
| Nhiên liệu / nạp khí | Common rail; tăng áp, làm mát khí nạp |
| Dung tích xi-lanh | 7.790 cc |
| Công suất cực đại | 280 PS (206 kW) tại 2.400 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 820 N·m tại 1.450–2.400 vòng/phút |
| Hộp số | 9S1110TD, cơ khí, 9 số tiến và 1 số lùi |
| Dẫn động | 6x2, một cầu sau chủ động |
| Bộ trích công suất | PTO bổ sung theo thiết kế lắp cẩu |
| Tốc độ tối đa chassis | Khoảng 77 km/h |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít–ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
| Phanh trước/sau | Phanh tang trống |
| Dẫn động phanh | Khí nén hoàn toàn, hai dòng |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| Lốp trước/sau | 11.00R20 16PR |
| Bình nhiên liệu tham khảo | 200 lít |
| Cabin | 3 chỗ, điều hòa, kính điện, khóa trung tâm, radio USB/MP3 và khoang nghỉ |
Xe chassis nguyên bản không mặc định có PTO. Khi lắp cẩu, bộ trích công suất, bơm và hệ thống thủy lực phải thực hiện theo thiết kế hoán cải và hồ sơ nghiệm thu của xe hoàn thiện.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nhà sản xuất | DY Innovate/Dongyang |
| Model | SS2037 |
| Loại cẩu | Cẩu thẳng dùng tời cáp |
| Số đoạn / tiết diện cần | 7 đoạn / hộp lục giác |
| Mô-men nâng lớn nhất | 19.000 kg·m (19 tấn·m) |
| Sức nâng lớn nhất | 8.000 kg tại 2,0 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 22,6 m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 25,6 m |
| Hành trình / thời gian duỗi cần | 17,8 m / khoảng 36 giây |
| Góc / thời gian nâng cần | -17° đến 80° / khoảng 19 giây |
| Góc / tốc độ quay | 360° liên tục / 2,5 vòng/phút |
| Cáp tời | Đường kính 10 mm, dài 100 m, 4 lớp cáp |
| Tốc độ tời | Khoảng 15 m/phút |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Lưu lượng dầu định mức | 78 lít/phút |
| Áp suất làm việc | 210 kgf/cm² (khoảng 20,6 MPa) |
| Dung tích thùng dầu | 170 lít |
| Nguồn dẫn động | PTO kết hợp bơm thủy lực |
| Điều khiển chân chống | Thủy lực |
| Khẩu độ chân chống trước | 6,1 m |
| Khẩu độ chân chống sau | 4,4 m |
Khối lượng bộ cẩu chỉ nên tham khảo khoảng 4,2–4,3 tấn, tùy chân chống, lượng dầu và trang bị. Không dùng khoảng này để tự tính tự trọng hoặc tải hàng đăng kiểm.
Cẩu chỉ đạt sức nâng tối đa 8.000 kg ở bán kính khoảng 2 m. Tải nâng giảm khi vươn cần, vì vậy người vận hành phải tra đúng bảng tải và không được lấy mô-men nâng chia cho bán kính để tự suy ra tải cho phép.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bán kính 2,0 m | 8.000 kg |
| Bán kính 4,7 m | 3.500 kg |
| Bán kính 7,8 m | 1.800 kg |
| Bán kính 10,8 m | 1.000 kg |
| Bán kính 13,8 m | 750 kg |
| Bán kính 16,7 m | 530 kg |
| Bán kính 19,6 m | 380 kg |
| Bán kính 22,6 m | 280 kg |

Lòng thùng 8.200 × 2.330 × 650 mm tạo lợi thế khi vận chuyển kết cấu thép, máy móc và vật liệu dài. Bửng mở chia nhiều khoang hỗ trợ tiếp cận hàng từ hai bên; chân chống phụ đặt cuối thùng giúp tăng ổn định cho thao tác cẩu theo thiết kế.
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép khoảng 9.900 kg không có nghĩa xe luôn chở đúng 9,9 tấn trong mọi tình huống. Việc xếp hàng cần tuân thủ đăng kiểm, phân bố tải trục, kích thước hàng, điều kiện đường và quy định vận tải. Không tự bổ sung vật liệu sàn, chiều dày thép hoặc quy cách khung phụ khi chưa có hồ sơ đóng thùng.

Cẩu thẳng phù hợp công việc cần đưa móc cẩu vươn xa theo phương ngang và nâng qua vật cản. Khách hàng có thể tham khảo đặc điểm xe tải gắn cẩu thước để xác định kiểu cần phù hợp với hàng hóa và mặt bằng vận hành.
Đây là xe tải gắn cẩu hàng, không sử dụng như xe nâng người nếu chưa lắp giỏ nâng đúng thiết kế và chưa có hồ sơ kiểm định cho chức năng nâng người. Minh Hải Auto hiện cung cấp nhiều cấu hình xe tải gắn cẩu theo tải nâng, loại cần và nền xe.
Tem cẩu trong ảnh là DY SS2037. Không dùng thông số của SS2037D, SS2036Ace hoặc model khác. Trước khi ký hợp đồng, cần đối chiếu tem cẩu, catalogue, phiếu xuất xưởng, thiết kế hoán cải và đăng kiểm của xe thực tế.
Những dữ liệu như mã chassis chính xác, tự trọng xe hoàn thiện, phân bố tải trục, số loại đăng kiểm, model PTO/bơm, độ dày sàn và thời gian bảo hành chỉ được công bố khi có hồ sơ xác nhận.
Cẩu nâng tối đa 8.000 kg tại bán kính làm việc khoảng 2,0 m. Khi cần vươn xa, tải nâng giảm theo bảng tải; tại 22,6 m, tải định mức còn khoảng 280 kg.
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép của cấu hình xe hoàn thiện là khoảng 9.900 kg. Cần đối chiếu đăng kiểm của xe thực tế vì đây không phải sức nâng của cẩu.
Kích thước lòng thùng được cung cấp là 8.200 × 2.330 × 650 mm, dạng thùng lửng, cẩu đặt sau cabin và có chân chống phụ phía cuối thùng.
Cẩu SS2037 có 7 đoạn cần hộp lục giác, bán kính làm việc lớn nhất 22,6 m và chiều cao làm việc lớn nhất 25,6 m.
Không. Cấu hình xe sử dụng model DY/Dongyang SS2037. Không dùng thông số của SS2037D, SS2036Ace hoặc biến thể khác khi chưa đối chiếu tem cẩu và catalogue.
Giá phụ thuộc thời điểm, cấu hình thùng, chân chống, thiết bị an toàn và hồ sơ xe hoàn thiện. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá theo đúng cấu hình cần mua.
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe tải gắn cẩu theo tải hàng, bán kính nâng, chiều dài thùng và điều kiện công trường thực tế.
Gửi bán kính nâng, tải hàng và mặt bằng thi công để nhận tư vấn đúng cấu hình Isuzu FVM1500 + SS2037.
Nhận tư vấn qua ZaloBước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.