- Xe cuốn ép rác Chenglong M3 14 khối, cabin 3 chỗ
- Tổng tải 16.000 kg, tải khoảng 6.000 kg tùy hồ sơ xe thực tế
- Động cơ Yuchai YC6JA200-50 Euro 5, khoảng 200 HP
- Thùng ép 14 m³, thủy lực Italia / châu Âu tùy cấu hình
- Minh Hải Auto tư vấn cấu hình, hồ sơ đăng kiểm và báo giá
Xe Ép Rác Chenglong M3 14 Khối Euro 5 - Tải Khoảng 6 Tấn, Thủy Lực Italia
Xe ép rác Chenglong M3 14 khối là xe cuốn ép rác chuyên dùng cho môi trường đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các đơn vị thu gom rác sinh hoạt. Xe nền Chenglong M3 4x2, cabin 3 chỗ, tổng tải trọng 16.000 kg, tải chở khoảng 6.000 kg tùy hồ sơ thực tế, thùng ép 14 m³, động cơ Yuchai 200HP Euro 5, lốp 10.00R20 và hệ thống thủy lực Italia / châu Âu tùy cấu hình.
Cấu hình này phù hợp khách hàng cần xe ép rác thùng 14 khối có dung tích lớn hơn nhóm 8-10 khối nhưng vẫn gọn hơn các xe ép rác lớn. Bài viết dưới đây tập trung vào dữ liệu kỹ thuật đã có, các thông số dạng khoảng sẽ được ghi rõ là tham khảo hoặc tùy cấu hình để tránh nhầm với hồ sơ xe thực tế.

Xe ép rác Chenglong M3 14 khối là dòng ô tô chở rác chuyên dùng dạng cuốn ép phía sau, dùng để thu gom, nén và vận chuyển rác sinh hoạt từ các tuyến dân cư, đô thị, khu công nghiệp hoặc nhà máy về điểm tập kết. Xe khác với xe chở rác thùng rời hoặc xe hooklift vì rác được đưa vào máng nạp phía sau, sau đó bàn ép và xy lanh thủy lực nén vào thùng kín.
Với dung tích thùng ép 14 m³, tổng tải trọng 16.000 kg và tải trọng cho phép chở khoảng 6.000 kg, thực tế theo hồ sơ có thể 5.700 - 6.200 kg, xe cuốn ép rác Chenglong M3 14 khối phù hợp các tuyến thu gom cần dung tích lớn nhưng vẫn cần xe 2 chân dễ điều phối trong đường đô thị.
Nền xe Chenglong M3 dùng cabin M3 3 chỗ, động cơ Yuchai YC6JA200-50 Euro 5, công suất 147 kW tại 2.300 vòng/phút, tương đương khoảng 200 HP. Đây là điểm đáng chú ý với khách hàng đang tìm xe chở rác Chenglong M3 Euro 5 cho đội xe môi trường vận hành hằng ngày.
Dung tích 14 m³ giúp xe xử lý tốt các tuyến rác sinh hoạt có mật độ thu gom vừa đến cao. So với nhóm xe ép rác 8-10 khối, xe ép rác Chenglong 14m3 có lợi thế về sức chứa, giảm số chuyến quay về điểm tập kết trong cùng một ca làm việc.
Tổng tải trọng của xe là 16.000 kg. Tải trọng cho phép chở được ghi khoảng 6.000 kg; thực tế theo hồ sơ xe có thể 5.700 - 6.200 kg tùy cấu hình thùng, vật liệu và hồ sơ đăng kiểm. Khi báo giá và bàn giao, Minh Hải Auto sẽ đối chiếu theo xe thực tế.
Động cơ Yuchai YC6JA200-50 có dung tích xi lanh 6.870 cm³, công suất 147 kW tại 2.300 vòng/phút, tương đương khoảng 200 HP. Đây là cấu hình phù hợp cho xe ép rác 2 chân Chenglong M3 hoạt động liên tục trong môi trường đô thị.
Hệ thủy lực là phần quan trọng nhất của xe ép rác thủy lực Italia. Theo dữ liệu hiện có, hệ thống dùng linh kiện nhập khẩu Italia / châu Âu tùy cấu hình, gồm bơm piston, van điều khiển, xy lanh đơn, xy lanh tầng và các van phụ trợ.
Cỡ lốp nên dùng là 10.00R20, số lượng 6 lốp chính + 1 lốp dự phòng. Đây là cấu hình lốp phổ biến cho nhóm xe chuyên dùng 2 chân tải nặng, phù hợp khai thác tuyến đô thị và khu công nghiệp.
Xe có máng thu nước, thùng chứa nước thải, van xả nước thải, đèn quay ưu tiên, đèn chiếu sáng khu vực làm việc phía sau, bàn đứng, tay vịn công nhân, thanh chống an toàn, cản hông và vè chắn bùn.
Cần tư vấn cấu hình xe ép rác theo tuyến thu gom?
Gửi khu vực vận hành, loại rác, tần suất thu gom và kiểu thùng rác đang dùng để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình thùng ép, kiểu nạp rác và thủy lực phù hợp.
Tư vấn qua ZaloCác thông số có chữ “khoảng”, “tham khảo” hoặc “tùy cấu hình” cần được đối chiếu lại theo hồ sơ xe thực tế trước khi đăng ký, đăng kiểm và bàn giao.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên xe | Xe cuốn ép rác Chenglong M3 14 khối |
| Loại phương tiện | Ô tô chở rác / xe cuốn ép rác chuyên dùng |
| Xe nền | Chenglong M3, cabin M3 |
| Công thức bánh xe | 4x2, 2 trục, 1 cầu chủ động |
| Chất lượng | Mới 100% |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| Dung tích thùng ép rác | 14 m³ |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tổng tải trọng | 16.000 kg |
| Tải trọng cho phép chở | Khoảng 6.000 kg; thực tế theo hồ sơ có thể 5.700 - 6.200 kg |
| Tự trọng tham khảo | Khoảng 9.605 - 10.075 kg |
| Kích thước bao tham khảo | Khoảng 8.300 - 8.580 x 2.490/2.500 x 3.200 - 3.310 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Động cơ | Yuchai YC6JA200-50 |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh | 6.870 cm³ |
| Công suất cực đại | 147 kW tại 2.300 vòng/phút, tương đương khoảng 200 HP |
| Mô men xoắn cực đại | Khoảng 800 N.m |
| Hộp số | FAST, số sàn |
| Cấu hình hộp số thường gặp | 8 số tiến, 2 số lùi; một số bảng thương mại ghi 6 số tiến, 1 số lùi nên cần kiểm tra theo xe thực tế |
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén / tang trống, tùy cấu hình hồ sơ |
| Hệ thống treo | Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực phía trước |
| Cỡ lốp nên dùng | 10.00R20 |
| Số lượng lốp | 6 lốp chính + 1 lốp dự phòng |
| Thùng nhiên liệu | Khoảng 200 lít |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Vận tốc cực đại | Khoảng 90 km/h |
| Khả năng vượt dốc tham khảo | Khoảng 30 - 34% |
| Khoảng sáng gầm xe tham khảo | Khoảng 275 mm |

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Thể tích thùng chứa | 14 m³ |
| Kiểu thùng | Thùng kín chuyên dùng, thân thùng ép rác phía sau |
| Vật liệu thùng | Inox hoặc thép chuyên dùng chống ăn mòn, tùy cấu hình đặt hàng |
| Sơn thùng | Thường dùng xanh môi trường hoặc theo yêu cầu khách hàng |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Cơ cấu nạp rác | Máng xúc phía sau / càng gắp thùng rác, tùy lựa chọn |
| Điều khiển nạp rác | Cơ khí, tay gạt |
| Điều khiển cuốn ép | Cơ khí bán tự động, tự ngắt khi hết hành trình hoặc gặp vật cản |
| Điều khiển xả rác | Cơ khí, tay gạt |
| Nguyên lý ép | Bàn ép, máng cuốn và hệ thống xy lanh thủy lực nén rác vào thùng |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống thủy lực | Nhập khẩu Italia / châu Âu tùy cấu hình |
| Bơm thủy lực | Bơm piston, thường gọi bơm cong |
| Van điều khiển | Van điều khiển nâng hạ đuôi, đẩy rác, cuốn ép, nâng hạ máng xúc |
| Xy lanh thủy lực | Xy lanh đơn và xy lanh tầng, linh kiện nhập khẩu Italia, lắp ráp tại Việt Nam |
| Van phụ trợ | Van tiết lưu, van an toàn, van xả hồi, van chống lún |
| Thùng dầu thủy lực | Khoảng 90 lít |
| Đường ống thủy lực | Ống mềm/ống thủy lực mới 100%, cấu hình nhập khẩu tùy nhà đóng thùng |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống chứa nước rác | Có máng thu nước, thùng chứa nước thải, van xả nước thải |
| Đèn cảnh báo | Đèn quay ưu tiên, đèn chiếu sáng khu vực làm việc phía sau |
| Trang bị an toàn | Bàn đứng, tay vịn công nhân, thanh chống an toàn, cản hông, vè chắn bùn |


Xe cuốn ép rác Chenglong M3 hoạt động theo quy trình nạp rác phía sau. Công nhân đưa rác vào máng xúc hoặc dùng càng gắp thùng rác tùy lựa chọn cấu hình. Sau đó bàn ép, máng cuốn và hệ thống xy lanh thủy lực sẽ nén rác vào khoang thùng kín.
Khi thùng đầy hoặc đến bãi tập kết, hệ thống xả rác sẽ mở cụm cửa sau và dùng cơ cấu đẩy rác để xả nhanh. Cách vận hành này giúp hạn chế rơi vãi, giảm mùi và tăng lượng rác chuyên chở trong mỗi chuyến so với xe chở rác thông thường.
Khách hàng có thể xem thêm nhóm xe môi trường và mẫu xe chở rác Fulongma 10 khối để so sánh dung tích, loại xe nền và quy mô tuyến thu gom.
So với xe ép rác 8-10 khối, cấu hình 14 m³ chứa được nhiều hơn và phù hợp tuyến thu gom dài hơn, mật độ rác cao hơn hoặc đơn vị muốn giảm số chuyến vận chuyển trong ngày. Tuy nhiên xe lớn hơn cũng cần xem lại bán kính quay, bề rộng đường và điểm tập kết rác.
So với xe ép rác lớn hơn, Chenglong M3 14 khối vẫn gọn hơn, phù hợp đường đô thị và khu dân cư hơn. Nếu tuyến thu gom có nhiều đường nhỏ, cổng khu dân cư hoặc điểm quay đầu hạn chế, cần khảo sát thực tế trước khi chọn dung tích.
Không nên chọn xe chỉ theo con số dung tích. Với xe chuyên dùng, cần nhìn đồng thời dung tích thùng, tải trọng theo hồ sơ, kiểu nạp rác, vật liệu thùng, hệ thủy lực và điều kiện vận hành.
Hiện chưa có giá cụ thể trong dữ liệu đầu vào, vì vậy giá xe ép rác Chenglong M3 14 khối cần liên hệ báo giá. Giá phụ thuộc thời điểm, cấu hình thùng ép, vật liệu thùng, hệ thống thủy lực, kiểu nạp rác, hồ sơ đăng ký, đăng kiểm và yêu cầu đặt hàng.
Với cấu hình có hệ thống thủy lực Italia / châu Âu tùy lựa chọn, vật liệu thùng inox hoặc thép chuyên dùng chống ăn mòn, giá thực tế cần chốt theo cấu hình bàn giao.
Liên hệ Minh Hải Auto để được tư vấn cấu hình và báo giá theo thời điểm.
Đội ngũ tư vấn sẽ kiểm tra tuyến thu gom, loại rác, dung tích cần dùng, kiểu nạp rác và hồ sơ xe thực tế trước khi báo giá.
Nhận báo giá xe ép rácTheo dữ liệu hiện có, tải trọng cho phép chở khoảng 6.000 kg; thực tế theo hồ sơ xe có thể dao động khoảng 5.700 - 6.200 kg. Khi chốt xe cần đối chiếu hồ sơ đăng kiểm và cấu hình thùng thực tế.
Dung tích thùng ép rác là 14 m³. Đây là cấu hình phù hợp tuyến thu gom rác sinh hoạt đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và nhà máy.
Xe dùng động cơ Yuchai YC6JA200-50, diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, công suất 147 kW tại 2.300 vòng/phút, tương đương khoảng 200 HP.
Hệ thống thủy lực dùng linh kiện nhập khẩu Italia / châu Âu tùy cấu hình, gồm bơm piston, van điều khiển, xy lanh đơn, xy lanh tầng và các van phụ trợ theo cấu hình nhà đóng thùng.
Xe phù hợp tuyến thu gom rác sinh hoạt đô thị, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, nhà máy và các tuyến cần dung tích lớn hơn nhóm 8-10 khối nhưng vẫn cần xe 2 chân dễ xoay trở.
Hiện chưa có giá cố định trong dữ liệu đầu vào. Giá phụ thuộc thời điểm, vật liệu thùng, hệ thủy lực, kiểu nạp rác, hồ sơ đăng ký, đăng kiểm và yêu cầu đặt hàng.
Nếu doanh nghiệp đang cần xe cuốn ép rác Chenglong M3 14 khối cho tuyến đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư hoặc nhà máy, hãy liên hệ Minh Hải Auto để được tư vấn cấu hình đúng nhu cầu.
Gửi thông tin tuyến thu gom để được tư vấn nhanh.
Minh Hải Auto sẽ tư vấn dung tích thùng, hệ thủy lực, kiểu nạp rác, hồ sơ và báo giá xe ép rác theo thời điểm.
Liên hệ ngay qua ZaloBước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.