Cấu hình CLW5180TXSHL6 kết hợp chổi quét, quạt hút và phun rửa trên khung gầm DFH1180EX8. Hai bồn chứa riêng cho nước sạch và rác/bụi giúp đội vận hành đối chiếu trực tiếp nhu cầu cấp nước, đổ rác trên tuyến.
Thông số dưới đây giữ theo dữ liệu đang niêm yết của xe. Trước khi đặt hàng, cần đối chiếu tem xe, hồ sơ kỹ thuật và danh mục trang bị của đúng chiếc bàn giao.
Đáng xem khi một tuyến cần cả quét hút bụi và phun rửa mặt đường trong cùng ca. Hiệu quả phụ thuộc bề rộng đường, tốc độ làm việc, nguồn nước và điểm đổ rác; xe chỉ phun tưới sẽ phù hợp hơn nếu không cần thu gom bụi/rác.
Hai bồn và hai nguồn động lực tách chức năng. Dữ liệu niêm yết ghi bồn nước 9 m3, bồn rác/bụi 7 m3, động cơ chính 210 HP và động cơ phụ 170 HP. Cấu hình này cần được đối chiếu với hồ sơ chiếc xe, đặc biệt khi lựa chọn động cơ chính 210 hoặc 230 HP và chiều dài cơ sở 4.700 hoặc 5.000 mm.
Chọn xe theo tuyến rửa quét
CLW5180 là xe kết hợp quét hút và rửa đường. Khi lập tuyến, trước tiên cần xác định phần đường phải quét và phần chỉ cần tưới rửa. Chiều rộng rửa quét niêm yết 3,5 m không có nghĩa xe xử lý trọn mọi làn trong một lượt; dải phân cách, xe đỗ và vật cản làm thay đổi lối chạy thực tế.
Bồn nước sạch 9 m3 và bồn rác/bụi 7 m3 là hai khoang khác chức năng, không cộng thành một bồn 16 m3. Quãng đường giữa các điểm cấp nước và đổ rác có thể quyết định năng suất ca làm việc nhiều hơn tốc độ chạy danh nghĩa.
- Phù hợp khi
- Tuyến đường cần thu bụi/rác và rửa mặt đường, có nơi cấp nước và điểm đổ rác theo ca.
- Cần cân nhắc khi
- Đường hẹp, nhiều xe đỗ hoặc thiếu điểm tiếp nước khiến xe phải quay đầu và di chuyển rỗng nhiều.
- Phải xác minh
- Đúng chiều dài cơ sở, phiên bản động cơ, hệ bơm, trang bị điều khiển và giấy tờ của xe bàn giao.
Đầy đủ thông số kỹ thuật CLW5180
Bốn bảng dưới đây giữ đầy đủ các hạng mục đã niêm yết: khung gầm, thiết bị chuyên dùng, bồn và năng lực làm việc, cùng chế độ vận hành. Các lựa chọn ghi bằng “hoặc”, các mức tối đa và thông số theo điều kiện thử cần được khóa lại trong báo giá và hồ sơ đúng xe.
Khung gầm và động cơ chính
| Hạng mục | Thông số CLW5180 |
|---|---|
| Model xe | CLW5180TXSHL6 |
| Model khung gầm | DFH1180EX8 |
| Thương hiệu khung gầm | Đông Phong (Dongfeng) |
| Dòng cabin | Thiên Cẩm (Tianjin) D530 - đầu bằng, 1 hàng rưỡi, điều hòa |
| Tiêu chuẩn khí thải | Quốc 6 / Euro 6 (cao nhất Trung Quốc) |
| Động cơ chính | Cummins 210 HP / 154 kW / 6.200 ml (tùy chọn 230 HP) |
| Hộp số | Shaanxi 8 cấp |
| Chiều dài cơ sở | 4.700 / 5.000 mm |
| Cầu trước / sau | 4,5 tấn / 9 tấn |
| Lốp xe | 900R20 (hoặc 10.00) lốp thép |
| Bình nhiên liệu | 160 lít, vỏ thép toàn bộ |
| Hệ thống an toàn | ABS tiêu chuẩn |
| Kích thước tổng thể (D×R×C) | 8.550 hoặc 8.850 × 2.480 × 3.130 mm |
Động cơ phụ, bơm và cơ cấu quét
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Động cơ phụ | Cummins 170 HP, 6 xi lanh diesel |
| Chức năng động cơ phụ | Dẫn động quạt gió + bơm cao áp (độc lập với động cơ chính) |
| Quạt gió ly tâm cao áp | Loại 8.0, lưu lượng tối đa 23.500 m³/h |
| Bơm cao áp | Speck (Đức) - piston CPX036 |
| Bơm áp thấp | Weilong (Trung Quốc) |
| Áp suất tối đa bơm cao áp | 10 MPa (bơm) / 16 MPa (nước rửa định mức) |
| Chổi quét | 2 chổi quét giữa, hoạt động đồng thời hoặc độc lập |
| Đầu phun | Vật liệu inox, đa hướng |
| Cuộn ống cao áp | 20m, tự động hồi vị |
| Hệ thống chống đông | Cổng kết nối thổi khí chống đông cho hệ thống nước cao áp |
Lưu ý về áp suất: bảng thiết bị ghi 10 MPa tại bơm và 16 MPa là mức nước rửa định mức; bảng làm việc cũng ghi 16 MPa. Cần kiểm tra sơ đồ thủy lực, đầu phun và điều kiện đo trước khi dùng hai số này để lựa chọn.
Bồn chứa và năng lực làm việc
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bồn chứa nước sạch | 9 m³ - vật liệu inox |
| Bồn chứa rác/bụi | 7 m³ - inox 304 dày 4mm |
| Góc nâng đổ rác | ≥ 48° (đổ rác hoàn toàn vào thùng container) |
| Chiều rộng quét / rửa | 3,5 m |
| Tốc độ rửa quét | 3 - 25 km/h |
| Tốc độ làm sạch tối đa | 3 - 20 km/h |
| Áp suất nước rửa định mức | 16 MPa |
| Lưu lượng nước rửa định mức | 122 lít/phút |
| Năng suất quét tối đa | 70.000 m²/giờ (~ 7 hecta/giờ) |
| Chiều rộng phun rửa áp thấp | 24 m |
| Tỷ lệ làm sạch | ≥ 95% |
Năng suất tối đa 70.000 m2/giờ là thông số niêm yết, không phải cam kết diện tích hoàn thành mỗi giờ trên mọi tuyến. Tốc độ làm việc, số lần tiếp nước, đổ rác, dừng đèn đỏ và vật cản đều làm thay đổi kết quả.
Sáu chế độ làm việc đã niêm yết
Xe có các chế độ rửa quét hai bên, rửa quét từng bên, quét không phun, phun sương và rửa áp thấp. Chọn chế độ theo bụi/rác trên mặt đường, lượng nước cho phép và an toàn người đi đường; kiểm tra nút điều khiển và logic liên động trên xe thực tế trước bàn giao.
| Chế độ | Mô tả & Ứng dụng |
|---|---|
| 1. Rửa quét toàn bộ | Rửa và quét cả 2 bên đường đồng thời - chế độ chính cho tuyến phố lớn, đường cao tốc |
| 2. Rửa quét trái | Chỉ làm việc bên trái - tránh phương tiện chạy phía phải đường |
| 3. Rửa quét phải | Chỉ làm việc bên phải - sát mép đường, dải phân cách |
| 4. Quét toàn bộ | Chỉ quét bụi/rác khô, không phun nước - tiết kiệm nước cho khu vực ít bụi |
| 5. Phun sương hạ bụi | Khử bụi không khí mịn (PM2.5/PM10) - mùa khô, công trường, KCN |
| 6. Rửa áp thấp | Tưới rửa mặt đường như xe bồn thông thường - chiều rộng 24m |
Cần kiểm tra xe theo tuyến dự kiến? Gửi bề rộng đường, chiều dài tuyến, giờ vận hành, nơi cấp nước và điểm đổ rác để đối chiếu cấu hình.
Những dữ liệu cần chốt trước khi báo giá
Hồ sơ đang niêm yết nêu các lựa chọn về động cơ chính, chiều dài cơ sở và thông số áp suất nước. Các mục này ảnh hưởng kích thước tổng thể, phụ tùng và phương án vận hành. Minh Hải Auto cần đối chiếu thông tin trên xe, danh mục thiết bị và tài liệu giao hàng trước khi chốt bản cấu hình.
- Tuyến làm việc: bề rộng làn, mật độ xe đỗ, dải phân cách, quãng đường và số ca.
- Hạ tầng: nguồn cấp nước, điểm đổ rác/bụi và đường vào vị trí xả.
- Xe nền: model DFH1180EX8, công suất động cơ chính, chiều dài cơ sở, kích thước và hồ sơ khí thải.
- Thiết bị: model bơm, áp suất tại vị trí đo, quạt hút, đầu phun, chổi và cuộn ống.
- Điều khiển: thử từng chế độ, camera, cảnh báo và liên động an toàn nếu có trong cấu hình đặt mua.
Nếu chỉ cần phun tưới mà không thu gom bụi/rác, đội vận hành có thể xem xe bồn tưới rửa đúng dung tích để giảm hạng mục thiết bị phải bảo dưỡng. Nếu chủ yếu quét hút trên tuyến ít cần rửa, nên đối chiếu xe quét đường Dongfeng 12 khối theo năng lực thùng và điều kiện cấp nước.
Xem thêm nhóm xe quét đường và xe môi trường để so sánh các phương án theo công việc.
Câu hỏi thường gặp
9 khối nước và 7 khối bụi có phải một bồn 16 khối?
Không. Nước sạch và rác/bụi nằm trong hai bồn riêng, phục vụ cấp nước rửa và chứa chất thu gom. Khi tính ca làm việc, cần xem thời gian tiếp nước và đổ rác riêng.
70.000 m2/giờ có đạt trên mọi tuyến?
Đây là mức tối đa đang niêm yết. Sản lượng thực tế phụ thuộc bề rộng làm việc, tốc độ, chướng ngại, số lần tiếp nước và điểm đổ rác; nên chạy thử trên tuyến đại diện.
Vì sao bảng có cả 10 MPa và 16 MPa?
Bản thông số cũ ghi 10 MPa ở hạng mục bơm và 16 MPa cho nước rửa định mức. Cần xác nhận vị trí đo, loại bơm/đầu phun và hồ sơ cấu hình trước khi so sánh hoặc nghiệm thu.
Cần gửi gì để nhận báo giá đúng cấu hình?
Gửi địa điểm làm việc, bề rộng tuyến, nguồn nước, điểm đổ rác, thời gian vận hành và yêu cầu về động cơ/thiết bị. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu đúng phiên bản xe trước khi báo giá.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe rửa quét đường theo tuyến, nguồn cấp nước và phương án thu gom rác/bụi.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi tuyến làm việc và yêu cầu thiết bị để Minh Hải Auto đối chiếu đúng cấu hình CLW5180 trước khi báo giá.