Xe phun sương dập bụi dongfeng 9 khối pháo 30–40m
- Xe phun sương dập bụi Dongfeng Dolica D9, model CL5180TDYE6.
- Chassis EQ1185LJ9CDE 4×2, tổng khối lượng 18.000 kg.
- Bồn hữu ích 8,9 m³; tên thương mại xe 9 khối.
- Pháo sương 30–40 m, cấu hình máy phát và bơm theo hợp đồng.
- Tư vấn cấu hình, hồ sơ nhập khẩu và đăng kiểm xe thực tế.
-
Chi tiết sản phẩm
-
Thông tin thanh toán
-
Hướng dẫn mua hàng
Xe phun sương dập bụi Dongfeng 9 khối là xe môi trường đa chức năng sử dụng cabin Dolica D9, model xe hoàn chỉnh CL5180TDYE6 và chassis EQ1185LJ9CDE. Xe kết hợp bồn nước hữu ích 8,9 m³, hệ thống tưới rửa đường và pháo phun sương tầm 30–40 m, phù hợp công trường, mỏ, kho vật liệu, nhà máy và các tuyến đường cần kiểm soát bụi.
Cấu hình động cơ, chiều dài cơ sở, máy phát, bơm cao áp và model pháo sương được lựa chọn theo hợp đồng. Thông số xe giao thực tế cần đối chiếu catalogue, tem thiết bị, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm.
Tổng quan xe phun sương dập bụi Dongfeng 9 khối
Xe được phát triển trên nền Dongfeng Dolica D9 công thức bánh xe 4×2, tổng trọng lượng 18.000 kg. Cụm chuyên dùng gồm bồn chứa nước, bơm tưới rửa, hệ thống đường ống – van, sàn công tác và pháo phun sương. Nhờ đó, một xe có thể vừa phun sương dập bụi vừa rửa mặt đường, tưới cây và làm mát khu vực vận hành.
Tên thương mại “9 khối” được dùng theo dung tích hữu ích 8,9 m³. Dung tích toàn bộ 9,35 m³ không nên hiểu là lượng nước sử dụng thực tế. Phần dung tích dự phòng giúp hạn chế tràn và hỗ trợ vận hành an toàn khi xe di chuyển.
Thông số kỹ thuật xe CL5180TDYE6
Các dải thông số dưới đây tổng hợp theo các cấu hình được phép lựa chọn. Xe giao thực tế chỉ sử dụng một tổ hợp chassis, động cơ và thiết bị chuyên dùng đã chốt trong hợp đồng.
Thông số tổng thể
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên xe | Xe phun sương dập bụi đa chức năng |
| Nhãn hiệu | Chengli, nền xe Dongfeng Dolica D9 |
| Model xe hoàn chỉnh | CL5180TDYE6 |
| Model chassis | EQ1185LJ9CDE |
| Công thức bánh xe | 4×2, 2 trục |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Tiêu chuẩn khí thải | China VI; khi nhập khẩu và đăng ký tại Việt Nam cần đối chiếu tiêu chuẩn thể hiện trên hồ sơ xe |
| Tổng trọng lượng | 18.000 kg |
| Khối lượng bản thân | 8.800–10.590 kg, tùy cấu hình |
| Tải trọng cho phép | 7.215–9.070 kg, tùy cấu hình |
| Số người cabin | 2 hoặc 3 người |
| Tốc độ tối đa | 105 km/h; có thể giới hạn 89 km/h theo cấu hình |
| Tải trọng trục | 6.500/11.500 kg |
Khối lượng bản thân và tải trọng cho phép thay đổi theo chiều dài chassis, loại pháo sương, máy phát và thiết bị lắp phía sau.
Kích thước xe
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước dài | 7.770–9.900 mm |
| Chiều rộng | 2.500 mm |
| Chiều cao | 3.700 hoặc 3.850 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.600–5.600 mm |
| Chiều dài cơ sở thường dùng cho xe 9 khối | 3.950–4.500 mm |
| Góc tiếp cận | 16–19° |
| Góc thoát | 7–8° |
| Khoảng nhô trước | 1.260–1.450 mm |
| Khoảng nhô sau | 2.390–2.840 mm |
| Vệt bánh trước | 1.862–1.960 mm |
| Vệt bánh sau | 1.806 hoặc 1.865 mm |
Chiều dài toàn bộ phụ thuộc pháo sương có phần nhô sau khoảng 900 mm hay được bố trí hoàn toàn trên sàn công tác. Cần kiểm tra kích thước giới hạn của tuyến đường, cổng nhà máy và khu vực quay đầu trước khi chốt chassis.
Các lựa chọn động cơ
| Động cơ | Dung tích | Công suất | Mã lực |
|---|---|---|---|
| Chaochai CY4SK761 | 4.087 cc | 145 kW | 197 hp |
| Yuchai YCS04200-68 | 4.156 cc | 147 kW | 199 hp |
| Cummins D4.0NS6B195 | 4.000 cc | 143 kW | 194 hp |
| Cummins D4.5NS6B220 | 4.500 cc | 162 kW | 220 hp |
| Cummins D4.5NS6B240 | 4.500 cc | 176 kW | 239 hp |
| Cummins B6.2NS6B210 | 6.200 cc | 154 kW | 209 hp |
| Cummins B6.2NS6B230 | 6.200 cc | 169 kW | 229 hp |
| Cummins B6.2NS6B260 | 6.200 cc | 191 kW | 259 hp |
| Yunnei D45TCIF1 | 4.461 cc | 162 kW | 220 hp |
Mỗi xe giao thực tế chỉ lắp một động cơ. Bản 9 khối một cầu với pháo 30–40 m thường có thể chọn nhóm công suất khoảng 195–220 hp; đây là gợi ý cấu hình, không phải thông số cố định. Mã động cơ cuối cùng phải được ghi rõ trong catalogue, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm.
Lốp, phanh và chassis
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Số lốp | 6 lốp |
| Quy cách lốp | 275/80R22.5 18PR |
| Lựa chọn khác | 295/80R22.5 18PR hoặc 10.00R20 18PR |
| Hệ thống lái | Trợ lực, vô-lăng |
| Phanh | Phanh khí nén, phanh đỗ lò xo tích năng |
| ABS | J ABS hoặc ABS/ASR-24V-4S/4M |
| Cabin | Dongfeng Dolica D9 |
| Trang bị cabin phổ biến | Điều hòa, kính điện, khóa trung tâm, ABS |
Quy cách lốp, hệ thống ABS và chiều dài cơ sở thay đổi theo chassis đặt hàng. Khách hàng cần đối chiếu đúng cấu hình trên xe và hồ sơ, không chọn theo tên thương mại đơn thuần.
Bồn nước 9 khối và hệ thống tưới rửa đường
Thông số bồn chứa nước
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dung tích toàn bộ | 9,35 m³ |
| Dung tích hữu ích | 8,9 m³ |
| Tên thương mại | Xe 9 khối |
| Kích thước bồn tham khảo | 3.000 × 2.450 × 1.780 mm |
| Vật liệu thường dùng | Thép carbon Q235 |
| Kết cấu | Bồn hàn kín, bên trong có vách chống sóng |
| Trang bị | Nắp bồn, thang trèo, lan can, đồng hồ báo mức nước |
| Chống gỉ tùy chọn | Sơn chống gỉ hoặc phủ chống ăn mòn bên trong |
Dung tích hữu ích 8,9 m³ là lượng nước dùng để mô tả khả năng làm việc của xe. Vật liệu, chiều dày bồn, kiểu vách chống sóng và giải pháp chống ăn mòn cần ghi rõ trong hợp đồng.
Cấu hình tưới và rửa đường
- Bơm nước chuyên dụng có khả năng tự hút và tự xả.
- Cụm phun rửa phía trước, tưới nước phía sau và phun ngang hai bên.
- Sàn công tác phía sau và súng phun nước có thể xoay 360°.
- Van tự chảy, bộ lọc và đầu kết nối cấp nước.
- Có thể lấy nước từ ao, hồ hoặc kết nối họng cấp nước phù hợp.
| Thông số vận hành tham khảo | Giá trị |
|---|---|
| Lưu lượng bơm tưới | Khoảng 40 m³/giờ |
| Cột áp | Khoảng 35 m |
| Độ sâu hút tối đa | Khoảng 7 m |
| Bề rộng phun rửa phía trước | Từ khoảng 14 m |
| Tầm súng phun nước | Khoảng 35 m |
Các giá trị trên phụ thuộc đúng model bơm, đường kính ống, đầu phun và điều kiện vận hành. Cần xác nhận lại theo bộ bơm được lắp trên xe trước khi ký hợp đồng.
Hệ thống pháo phun sương 30–40 m
| Hạng mục | Cấu hình phổ biến |
|---|---|
| Tầm phun | 30–40 m |
| Kiểu pháo | Pháo sương hình trụ, vòng béc phun quanh miệng |
| Điều chỉnh góc đứng | Cơ cấu điện hoặc thủy lực |
| Góc quay ngang | Có thể quay trái/phải |
| Điều khiển | Tủ điều khiển; tùy chọn điều khiển từ xa |
| Nguồn điện | Máy phát điện phụ |
| Hệ thống cấp nước | Bơm cao áp riêng |
| Chức năng | Dập bụi công trường, giảm bụi đường, phun làm mát |
| Lắp đặt | Trên sàn phía sau bồn |
| Tùy chọn | Pháo 30 m hoặc 40 m, điều khiển không dây |
Tầm phun là thông số theo lựa chọn thiết bị, không phải giá trị cố định của chassis. Khi đặt xe cần chốt model pháo, công suất máy phát, lưu lượng bơm cao áp, số vòng béc, góc quay và phương thức điều khiển.
Ưu điểm và ứng dụng thực tế
Ưu điểm nổi bật
- Đa chức năng: kết hợp phun sương dập bụi, rửa đường, tưới đường, tưới cây và cấp nước.
- Dung tích phù hợp: bồn hữu ích 8,9 m³ cân bằng giữa thời gian làm việc và khả năng cơ động của chassis 4×2.
- Tầm phun linh hoạt: lựa chọn pháo 30 m hoặc 40 m theo diện tích và mức độ phát sinh bụi.
- Nhiều cấu hình động cơ: thuận tiện lựa chọn công suất theo tải, địa hình và yêu cầu khai thác.
- Tích hợp thiết bị tưới rửa: một xe có thể phục vụ nhiều hạng mục vệ sinh môi trường.
Ứng dụng phù hợp
- Phun sương dập bụi tại công trường, mỏ, kho than và bãi vật liệu.
- Giảm bụi trên đường nội bộ khu công nghiệp, nhà máy và khu logistics.
- Rửa mặt đường bằng vòi phun phía trước.
- Tưới đường, làm mát bằng vòi phun phía sau.
- Tưới cây, thảm cỏ và dải phân cách.
- Cấp nước và hỗ trợ chữa cháy ban đầu khi có đầu kết nối phù hợp; xe không thay thế xe chữa cháy chuyên dụng.
Nhóm khách hàng phù hợp gồm công ty xây dựng, đơn vị khai thác mỏ, nhà máy xi măng, kho vật liệu, ban quản lý khu công nghiệp, công ty môi trường và đội xe cần kiểm soát bụi thường xuyên.
Cần chốt bồn 8,9 m³, pháo 30 m hay 40 m và loại động cơ phù hợp tuyến vận hành?
Gọi 033.204.6292 để tư vấn cấu hìnhLưu ý khi chọn mua xe phun sương dập bụi
Chọn đúng tầm pháo theo mặt bằng
Pháo 30 m phù hợp khu vực vừa và cần ưu tiên chi phí đầu tư, trong khi pháo 40 m tăng phạm vi phủ. Tầm phun thực tế còn chịu ảnh hưởng của gió, áp lực bơm, góc nâng và điều kiện cấp nước.
Đối chiếu tải trọng sau khi lắp thiết bị
Máy phát, bơm cao áp, sàn công tác và pháo sương làm thay đổi khối lượng bản thân. Vì vậy, cần dùng tải trọng trong hồ sơ của đúng xe giao thực tế, không lấy mức cao nhất trong dải công bố để tính khả năng chở nước.
Ghi rõ cấu hình trong hợp đồng
- Model chassis, chiều dài cơ sở, mã động cơ và quy cách lốp.
- Dung tích hữu ích, vật liệu, chiều dày bồn và giải pháp chống gỉ.
- Model bơm tưới, lưu lượng, cột áp và bộ vòi phun.
- Model pháo sương, tầm phun, công suất máy phát và phương thức điều khiển.
- Kích thước toàn bộ, tải trọng, thiết bị an toàn và bộ hồ sơ bàn giao.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục xe phun nước rửa đường, xe bồn phun sương Dongfeng 2,5 khối, xe phun nước Dongfeng 5,3 khối, xe phun nước Dongfeng 6,5 khối và xe xi téc tưới đường Dongfeng 9 khối.
Báo giá xe phun sương dập bụi Dongfeng 9 khối
Giá xe phụ thuộc mã động cơ, chiều dài chassis, vật liệu bồn, model bơm, pháo 30 m hay 40 m, máy phát, điều khiển từ xa, chi phí nhập khẩu và hồ sơ tại thời điểm đặt hàng. Minh Hải Auto báo giá theo cấu hình thực tế để khách hàng so sánh đúng phiên bản.
Để nhận phương án phù hợp, khách hàng nên gửi địa điểm vận hành, diện tích cần phun, loại bụi, nguồn cấp nước, số giờ làm việc mỗi ngày và yêu cầu đăng ký xe.
Câu hỏi thường gặp
Xe Dongfeng 9 khối chứa được bao nhiêu nước sử dụng?
Dung tích toàn bộ là 9,35 m³, nhưng dung tích hữu ích dùng để mô tả khả năng làm việc là 8,9 m³.
Tầm phun sương 30–40 m có phải thông số cố định không?
Không. Xe có thể chọn pháo 30 m hoặc 40 m. Tầm phun phụ thuộc model pháo, bơm cao áp, máy phát và điều kiện vận hành.
Xe phun sương Dongfeng 9 khối có rửa đường được không?
Có. Cấu hình thông dụng có vòi phun rửa phía trước, tưới phía sau, phun ngang hai bên và súng phun nước trên sàn công tác.
Xe CL5180TDYE6 sử dụng động cơ nào?
Model công bố có nhiều lựa chọn động cơ. Mỗi xe thực tế chỉ lắp một động cơ, cần xác nhận mã máy trong catalogue, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm.
China VI có được đăng ký tại Việt Nam không?
Cần đối chiếu tiêu chuẩn khí thải, hồ sơ nhập khẩu, kiểm tra chất lượng và hồ sơ đăng kiểm của đúng xe. Không nên chỉ quy đổi theo tên gọi China VI.
Giá xe phun sương dập bụi Dongfeng 9 khối bao nhiêu?
Giá phụ thuộc chassis, động cơ, bồn, bơm, pháo sương và máy phát. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá theo cấu hình cần sử dụng.
Liên hệ Minh Hải Auto
Minh Hải Auto tư vấn xe môi trường theo đúng nhu cầu vận hành, cấu hình thiết bị và hồ sơ xe thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
Gửi yêu cầu tầm phun, dung tích, tuyến vận hành và hồ sơ cần bàn giao để được tư vấn đúng cấu hình.
Gọi ngay 033.204.6292Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.