Đi đến nội dung chính

Xe tải chenglong h5 3 chân gắn cẩu kanglim ks2056 8 tấn

Liên hệ Còn hàng

- Xe tải Chenglong H5 6x4 gắn cẩu Kanglim KS2056.

- Cẩu thẳng 6 đoạn, nâng 8.100 kg tại 2 m, vươn khoảng 20,3 m.

- Động cơ Yuchai YC6A270-50 270 PS theo cấu hình đang mô tả.

- Thùng khoảng 9,6 m; tải chở còn lại chốt theo hồ sơ xe hoàn thiện.

- Minh Hải Auto tư vấn bảng tải Kanglim, thùng và báo giá theo cấu hình thực tế.

Zalo/Call : 033 204 6292
Cấu hình xe tải gắn cẩu 8 tấn

Chenglong H5 6x4 gắn cẩu Kanglim KS2056 dành cho việc vừa nâng kiện nặng sát xe vừa chở hàng dài trên thùng khoảng 9,6 m. Nội dung đang mô tả ghi 8.100 kg tại 2 m; tại 20 m còn 400 kg. Không dùng bảng tải Hyundai HLC-8016 để đọc cấu hình này.

Xe nền
Chenglong H5 6x4
Thiết bị cẩu
Kanglim KS2056
Tải lớn nhất
8.100 kg tại 2 m
Tầm xa nhất
khoảng 20,3 m

Định vị cấu hình: chọn KS2056 khi ưu tiên cẩu Kanglim và thùng dài hơn nhiều bản 8 tấn khác. Cùng nhóm, Dongfeng 3 chân gắn HLC-8016 dùng bảng tải Hyundai; Hino gắn Dongyang là hướng nền Nhật.

Cấu hình Chenglong H5 + KS2056 dành cho công việc nào?

Nền 6x4 hợp khi vừa tự bốc dỡ kiện nặng gần xe vừa chở vật tư dài trên thùng khoảng 9,6 m. Công việc thường gặp gồm thép thanh, ống, cột, cấu kiện và máy móc tại mặt bằng đủ cho xe ba trục.

Tên “cẩu 8 tấn” không thay bảng tải. Kiện 8.100 kg chỉ nằm trong mức đang mô tả khi trọng tâm ở bán kính 2 m. Xem nhóm xe tải gắn cẩu 8 tấn khi chưa chốt hãng cẩu.

Điểm khác biệt có thể kiểm chứng: trang này nêu cẩu Kanglim KS2056 6 đoạn, 8.100 kg tại 2 m, tầm với khoảng 20,3 m và thùng khoảng 9.600 mm — dài hơn nhiều bản 8 tấn cùng nhóm. Tải chở 13.950 kg theo mô tả hiện có; chốt theo tem cẩu và hồ sơ hoàn thiện.

Xe tải Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim KS2056 góc 3/4
Tổng thể cabin Chenglong H5, cẩu KS2056 sau cabin, chân chống và thùng lửng dài.

Dữ liệu đã xác minh và dữ liệu cần chốt trước hợp đồng

Đã có dữ liệu theo nội dung đang mô tả

  • Model cẩu Kanglim KS2056; kiểm tra tem đúng hậu tố T/S.
  • Tải lớn nhất 8.100 kg tại 2 m.
  • Cần 6 đoạn; tầm với khoảng 20,3 m.
  • Nền Chenglong H5 6x4, Yuchai YC6A270-50 270 PS.
  • Thùng khoảng 9.600 × 2.380 mm.

Phải chốt theo đúng xe hoàn thiện

  • Đúng đời H5 trên hợp đồng và hồ sơ xuất xưởng.
  • Tem máy YC6A270-50, 7.520 cc, 270 PS của đúng xe.
  • Hộp số Fast 9JS119TA nếu đúng cấu hình đặt hàng.
  • Tải chở 13.950 kg và tổng 24.000 kg theo mô tả; dùng hồ sơ hoàn thiện.
  • Bốn mốc tải Kanglim phải khớp catalogue đúng serial.

Tải nâng KS2056 theo bán kính làm việc

Bán kính tính từ tâm quay tới trọng tâm vật nâng. Tổng tải phải cộng hàng, móc, cáp và bộ gá. Trang này chỉ công bố bốn mốc đang mô tả của Kanglim; không lấy số Hyundai HLC-8016.

Chiều dài thanh biểu thị tương quan với mức tải lớn nhất 8.100 kg.

2,0 m8.100 kg
2,4 m2.700 kg
12,0 m1.050 kg
20,0 m400 kg

Ví dụ: kiện 8.000 kg cách tâm quay 6 m không kết luận từ tên “cẩu 8 tấn”. Mốc đang mô tả tại 2,4 m đã còn 2.700 kg; phải đối chiếu catalogue Kanglim đúng serial trước khi chốt.

Cẩu Kanglim KS2056 lắp trên xe Chenglong H5
Khi nhận xe, đối chiếu tem model KS2056, serial và tài liệu đúng bộ cẩu.

Xe nền Chenglong H5, thùng và tải chở còn lại

Nền 6x4 chịu khối lượng cẩu, khung phụ, chân chống, thùng và hàng. Kích thước tổng thể đang mô tả 11.920 × 2.500 × 3.610 mm; phải khớp đường vào và chỗ quay đầu. Thùng khoảng 9,6 m dài hơn nhiều bản 8 tấn cùng nhóm — chiều dài hàng phải khớp bản vẽ.

Hạng mục phải thể hiện trong báo giá
Hạng mụcDữ liệu đang mô tả / cách kiểm traTác động
Nền xeChenglong H5 6x4; xác nhận đời xe trên hợp đồngTránh nhầm bản gắn cẩu khác
Động cơYuchai YC6A270-50, 7.520 cc, 270 PS; kiểm tra temMã máy khác làm đổi cấu hình
Hộp sốFast 9JS119TA, 9 số tiến, 1 số lùi theo mô tảXác nhận mã trước khi ký
Thùng9.600 × 2.380 × 810/2.150 mm theo mô tả; chốt bản vẽẢnh hưởng tự trọng và xếp hàng dài
Tải chở / tổng13.950 kg / 24.000 kg theo mô tả; dùng hồ sơ hoàn thiệnKhông suy từ tải nâng cẩu
Lốp12R22.5 theo mô tả hiện cóĐối chiếu tem và hợp đồng
Thùng lửng dài xe Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim KS2056
Thùng khoảng 9,6 m theo mô tả; kích thước cuối chốt theo bản vẽ và hồ sơ.

Sáu câu hỏi trước khi yêu cầu báo giá

  1. Kiện nặng nhất bao nhiêu kg? Ghi kích thước, trọng tâm và điểm móc.
  2. Bán kính khó nhất là bao nhiêu mét? Đo từ tâm quay dự kiến.
  3. Hàng dài nhất bao nhiêu mét? Đây là lý do chọn thùng khoảng 9,6 m.
  4. Sau lắp cẩu còn phải chở bao nhiêu? Đối chiếu với 13.950 kg đang mô tả.
  5. Đường vào có đủ cho xe 3 chân Chenglong?
  6. Mặt bằng chân chống rộng bao nhiêu? Theo mô tả, mở hết khoảng 6 m.
Phía sau thùng xe Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim KS2056
Góc đuôi thùng; phân bố tải trục phải khớp hồ sơ xe hoàn thiện.

Giới hạn cần biết trước khi chọn Chenglong H5 gắn KS2056

Nên khảo sát cấu hình này khi

  • Tải nặng chủ yếu nâng ở bán kính gần.
  • Ưu tiên cẩu Kanglim và thùng dài khoảng 9,6 m.
  • Mặt bằng đủ cho xe 6x4 và mở chân chống.
  • Chấp nhận động cơ Yuchai trên nền Chenglong.

Nên đổi phương án khi

Muốn biết cấu hình Chenglong gắn Kanglim này có đủ tải? Gửi khối lượng kiện, bán kính nâng, chiều dài hàng và ảnh mặt bằng qua Hotline/Zalo 033.204.6292.

Câu hỏi mua hàng thường gặp

KS2056 trên Chenglong H5 có luôn nâng 8 tấn không?

Nội dung đang mô tả ghi 8.100 kg tại 2 m. Tại 2,4 m còn 2.700 kg; tại 20 m còn 400 kg. Không lấy tên phân khúc để suy ra mọi tầm với.

Khác gì so với cẩu Hyundai HLC-8016 8 tấn?

KS2056 là bảng tải Kanglim, tầm với khoảng 20,3 m. HLC-8016 dùng mốc 8.000 kg tại 2 m và 630 kg tại 19,8 m. Không trộn hai bảng khi so báo giá.

Tải chở 13.950 kg có phải số pháp lý không?

Đó là dữ liệu đang mô tả trên trang. Số dùng để xếp hàng là giá trị trên hồ sơ xe hoàn thiện sau khi tính cẩu, khung phụ, chân chống và thùng.

Thùng 9,6 m có luôn đóng đúng kích thước đó không?

Đó là kích thước đang mô tả. Bản vẽ cuối phụ thuộc vị trí bệ cẩu, chân chống và hồ sơ thiết kế.

Giá cấu hình này là bao nhiêu?

Minh Hải Auto không công bố giá cố định. Giá lập theo đời xe, cẩu, thùng, phụ kiện, thuế, hồ sơ và thời điểm đặt hàng.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn Chenglong H5 gắn cẩu Kanglim KS2056 theo tải hàng, bán kính nâng, chiều dài thùng và điều kiện công trường thực tế.

Chat Zalo

Gửi tải kiện, bán kính nâng, chiều dài hàng và mặt bằng để Minh Hải Auto đối chiếu KS2056 với nền Chenglong H5 phù hợp.

Nhận tư vấn qua Zalo

Nội dung kỹ thuật cập nhật ngày 26/08/2026. Cấu hình cuối phải đối chiếu catalogue Kanglim, tem/serial cẩu, tem động cơ, mã chassis, hợp đồng và hồ sơ của đúng xe.

Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292