Xe tải Chenglong H5 3 chân gắn cẩu Kanglim KS2056 8 tấn là cấu hình xe tải cẩu tự hành phù hợp cho doanh nghiệp cần vừa chở hàng vừa tự nâng hạ vật tư tại công trình. Xe sử dụng chassis Chenglong H5 động cơ Yuchai 270HP, tổng tải 24.000 kg, kết hợp cẩu Kanglim KS2056T/S nhập khẩu Hàn Quốc, sức nâng tối đa 8,1 tấn, 6 đoạn cần, bán kính làm việc lớn và thùng lửng dài khoảng 9,6 m.
Cấu hình này đặc biệt phù hợp với khách hàng vận chuyển sắt thép, cột điện, ống thép, cấu kiện cơ khí, máy móc, vật liệu xây dựng, thiết bị hạ tầng và hàng công trình cần giao đến nhiều điểm khác nhau. Điểm mạnh của xe nằm ở sự cân bằng giữa khả năng chở hàng, chiều dài thùng, sức nâng cẩu và tính cơ động của xe 3 chân tại Việt Nam.


Chenglong H5 3 chân gắn cẩu Kanglim KS2056 là phương án dành cho khách hàng cần xe tải cẩu 8 tấn nhưng vẫn muốn giữ chiều dài thùng đủ lớn để chở hàng dạng thanh dài. Với kích thước tổng thể 11.920 x 2.500 x 3.610 mm và thùng lửng khoảng 9.600 mm, xe có thể đáp ứng tốt các nhóm hàng như thép cây, thép hộp, cốp pha, giàn giáo, ống nhựa, ống thép, trụ điện, máy móc và hàng pallet công nghiệp.
Cẩu Kanglim KS2056T/S có sức nâng tối đa 8,1 tấn tại tầm gần, 6 đốt cần, bán kính hoạt động khoảng 20,3 m và chiều cao nâng tối đa khoảng 23,3 m. Đây là nhóm cẩu thước Hàn Quốc được nhiều đơn vị công trình, điện lực và cơ khí lựa chọn khi cần làm việc xa hơn nhóm cẩu 5-6 tấn nhưng chưa cần lên xe 4 chân hoặc cẩu hạng nặng hơn.
Khuyến nghị tư vấn: tải nâng 8,1 tấn là tải tối đa tại tầm gần. Khi làm việc ở bán kính xa hơn, tải nâng sẽ giảm theo biểu đồ tải của cẩu. Trước khi chốt xe, khách hàng nên cung cấp trọng lượng kiện hàng nặng nhất, khoảng cách cần vươn thực tế và địa hình làm việc để Minh Hải Auto tư vấn đúng cấu hình chân chống, vị trí lắp cẩu và phương án thùng.
Xe nền Chenglong H5 sử dụng động cơ Yuchai YC6A270-50, công suất 270HP, hộp số sàn 9 số tiến 1 số lùi, phanh khí nén 2 dòng có ABS. Đây là cấu hình phù hợp cho xe tải gắn cẩu 8 tấn cần tổng tải 24 tấn và khả năng vận hành đường dài.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên cấu hình | Xe tải Chenglong H5 3 chân gắn cẩu Kanglim KS2056 8 tấn |
| Tự trọng | 9.920 kg |
| Tải trọng hàng hóa | 13.950 kg |
| Tổng tải | 24.000 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 người |
| Động cơ | YC6A270-50 Yuchai |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, tiêu chuẩn Euro 4 |
| Dung tích xi lanh | 7.520 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 110 x 132 mm |
| Công suất cực đại | 199 kW / 2.300 vòng/phút, tương đương 270HP / 2.300 vòng/phút |
| Momen xoắn cực đại | 1.100 Nm tại 1.200 - 1.700 vòng/phút |
| Ly hợp | Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Fast 9JS119TA, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền cuối | Cầu láp 4.444 |
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, 11 lá nhíp |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá, 10 lá nhíp |
| Lốp trước/sau | 12R22.5 |
| Kích thước tổng thể | 11.920 x 2.500 x 3.610 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng tham khảo | 9.600 x 2.380 x 810/2.150 mm |
| Vệt bánh xe trước/sau | 2.050 / 1.860 mm |
| Chiều dài cơ sở | 5.850 + 1.350 mm |
| Khoảng sáng gầm | 287 mm |
| Khả năng leo dốc | 30% |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 23,5 m |
| Tốc độ tối đa | 90 km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 350 lít |
Thông số có thể thay đổi theo lô xe, phương án đóng thùng, vị trí lắp cẩu và hồ sơ đăng kiểm thực tế.
Cẩu Kanglim KS2056T/S là cẩu thước nhập khẩu Hàn Quốc, mới 100%, có 6 đoạn cần và 2 xi lanh đẩy cần. Dòng cẩu này phù hợp với xe tải cẩu 3 chân khi khách hàng cần tải nâng lớn ở tầm gần, đồng thời vẫn cần khả năng vươn xa để đưa hàng vào sâu trong công trình, nhà xưởng hoặc bãi vật tư.

| Hạng mục | Đơn vị | Kanglim KS2056T/S |
|---|---|---|
| Tải trọng nâng tối đa | Tấn | 8,1 |
| Công suất/tầm với | kg/m | 8.100/2,0; 2.700/2,4; 1.050/12,0; 400/20,0 |
| Bán kính hoạt động | m | 20,3 (23,3) |
| Chiều cao cần tối đa | m | 23,3 (26,3) |
| Lưu lượng định mức | Lít/phút | 60 |
| Áp suất dầu định mức | kg/cm2 | 210 |
| Dung tích thùng dầu | Lít | 170 |
| Số đốt | Đốt | 6 |
| Tốc độ vươn cần | m/giây | 15,50/42 |
| Góc dựng cần/tốc độ | Độ/giây | -17 đến 80 / 18 |
| Góc quay cần | Độ | Liên tục 360 độ |
| Tốc độ quay cần | Vòng/phút | 2,5 |
| Cáp tời x độ dài | Phi x m | 10 x 116 |
| Tốc độ kéo cáp | m/phút | 16 (4) |
| Kiểu quay tời | Thủy lực, giảm tốc bánh răng trụ tròn, phanh cơ khí | |
| Kiểu cần trục quay | Giảm tốc trục vít | |
| Chân chống phụ | Vận hành thủy lực, kiểu vươn ra | |
| Độ rộng chân chống khi giãn | m | 6 |
| Trọng lượng cần cẩu | Tấn | 7 |
Thùng lửng được thiết kế theo hướng chịu tải tốt, ưu tiên độ cứng khung sàn và khả năng làm việc với hàng công trình. Cấu trúc sàn, đà dọc, đà ngang, bửng và trụ thùng cần được đồng bộ với tải trọng hàng hóa, vị trí lắp cẩu và yêu cầu đăng kiểm.
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Sàn thùng | Đà dọc sắt đúc U140 x 60 x 5,0 mm; đà ngang sắt đúc U100 x 50 x 4 mm, khoảng cách khoảng 40 cm/cây; mặt sàn tole lá me dày 3 mm; ốp dọc sàn thùng bằng sắt chấn hình dày 4 mm. |
| Bửng thùng | Đóng 07 bửng cao 650 mm; khung xương bửng bằng thép hộp 80 x 40 x 1,4 mm; bản lề và tay khóa bằng thép mạ; ốp vách trong bằng tole phẳng dày 2 mm, không ốp vách ngoài. |
| Mặt trước | Khung xương sắt đúc U100; ốp vách trong tole phẳng dày 3 mm. |
| Trụ thùng | 02 trụ trước + 02 trụ sau U120 x 5 mm; 04 trụ giữa U140 x 5 mm dạng trụ sống. |
| Sơn thùng | Sơn màu trắng theo màu cabin. |
| Cản hông và cản sau | Thép hộp 60 x 30 x 1,4 mm. |
| Vè sau | Inox chấn hình dày 1,2 mm. |
| Lót đà dọc thùng | Cao su dày 20 mm. |
| Đèn hông và bulong quang | Đèn hông thùng 04 bộ/bên; bulong quang M18 05 bộ/bên. |

Với tải trọng hàng hóa gần 14 tấn, thùng dài và cẩu 8 tấn, cấu hình này phù hợp nhiều nhóm khách hàng cần xe làm việc hàng ngày thay vì chỉ phục vụ một dự án ngắn hạn.
Xe 3 chân gắn cẩu 8 tấn là cấu hình rất thực tế, nhưng cần được tính toán kỹ để đảm bảo hiệu quả sử dụng và tính hợp pháp khi đăng kiểm. Khách hàng không nên chỉ nhìn vào tải nâng tối đa của cẩu, vì tải nâng thực tế phụ thuộc bán kính làm việc, góc cần, chân chống, mặt bằng kê chân và trọng lượng hàng còn lại trên xe.
| Vấn đề cần kiểm tra | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|
| Biểu đồ tải cẩu | Giúp xác định cẩu nâng được bao nhiêu kg tại bán kính 6 m, 8 m, 10 m, 12 m hoặc xa hơn. |
| Tải trọng còn lại | Phải tính sau khi lắp cẩu, đóng thùng, lắp chân chống, bơm dầu và phụ kiện. |
| Chiều dài thùng | Thùng dài khoảng 9,6 m phù hợp hàng dài, nhưng cần cân đối phân bổ tải và vị trí cẩu. |
| Địa hình làm việc | Mặt bằng yếu, nghiêng hoặc hẹp có thể làm giảm độ an toàn khi vươn cần xa. |
| Đăng kiểm | Cần hồ sơ thiết kế, cải tạo, thùng và cẩu phù hợp quy định hiện hành. |
Cần tư vấn xe Chenglong H5 3 chân gắn cẩu Kanglim KS2056? Gửi Minh Hải Auto trọng lượng kiện hàng nặng nhất, bán kính cần nâng, chiều dài hàng thường chở và khu vực vận hành để được tư vấn cấu hình phù hợp.
Khách hàng có thể đọc thêm các bài viết đã có trên hệ thống mh333.vn để hiểu rõ hơn về xe tải cẩu, xe 3 chân, quy định đăng kiểm và cách chọn cẩu tự hành phù hợp.
| Chủ đề | Liên kết tham khảo |
|---|---|
| Danh mục xe tải cẩu | Xe cẩu tự hành - xe tải cẩu |
| Kiến thức xe tải gắn cẩu | Xe tải gắn cẩu là gì, cách chọn xe nền và cẩu |
| Bảng giá tham khảo | Bảng giá xe tải gắn cẩu cập nhật |
| Xe 3 chân, 4 chân, 5 chân | Xe tải 3 chân, 4 chân, 5 chân là gì? |
| Chọn cẩu 8 tấn trên xe 3 chân | Vì sao xe tải 3 chân thường lắp tối đa cẩu 8 tấn? |
| Quy định đăng kiểm | Quy định về xe tải gắn cẩu và đăng kiểm |
| So sánh thị trường cẩu | Phân tích so sánh thị trường cẩu tự hành |
| Top xe tải gắn cẩu | Top 7 xe tải gắn cẩu tốt nhất |
| Cấu hình cẩu 8 tấn khác | Dongfeng 24 tấn gắn cẩu 8 tấn |
| Giá xe tải cẩu lớn | Giá xe tải gắn cẩu tự hành 10-12 tấn |
Công ty Cổ phần Thiết bị và Vật tư Minh Hải là đơn vị thiết kế, sản xuất, cải tạo xe chuyên dùng uy tín hàng đầu Việt Nam với hơn 20 năm kinh nghiệm. Minh Hải Auto tư vấn cấu hình xe tải cẩu theo nhu cầu thực tế, từ chọn xe nền, chọn cẩu, thiết kế thùng, cân đối tải trọng đến hồ sơ cải tạo và đăng kiểm.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.