- Xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS2825 12 tấn.
- Cẩu Kanglim KS2825 5 đoạn, nâng 12.000 kG tại 2,0 m.
- Tầm với lớn nhất 20,3 m, nâng tham khảo 1.000 kG tại 20,3 m.
- Thùng hàng 8.300 x 2.350 x 650/— mm, phù hợp vật tư công trình.
- Minh Hải Auto tư vấn cấu hình, hồ sơ đăng kiểm và giao xe toàn quốc.
Cẩu Kanglim KS2825 12 Tấn Trên Nền Dongfeng 4 Chân
Xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim KS2825 12 tấn là cấu hình xe tải cẩu hạng nặng dành cho khách cần vừa chở hàng vừa tự nâng hạ vật tư, máy móc, cấu kiện và thiết bị công trình. Điểm chính của cấu hình này là nền xe Dongfeng Hoàng Huy 4 chân, công thức bánh xe 8x4, thùng hàng dài 8.300 mm và cẩu thủy lực KANGLIM KS2825 5 đoạn cần.
Bài viết tập trung vào đúng model cẩu KS2825: sức nâng lớn nhất 12.000 kG tại 2,0 m, sức nâng 1.000 kG tại 20,3 m, bán kính làm việc lớn nhất 20,3 m và chiều cao làm việc khoảng 22,5 m. Các số liệu dưới đây giữ nguyên theo file thông số kỹ thuật, khi đặt xe cần đối chiếu thêm bản vẽ, hồ sơ đăng kiểm và cấu hình thực tế.

Bảng thông số dưới đây dùng để khách hàng kiểm tra nhanh nền xe, tải trọng, kích thước thùng, động cơ và phần cẩu. Minh Hải Auto không tự sửa số liệu, không đổi đơn vị kG, mm, m so với file kỹ thuật đầu vào.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên xe nên dùng | Xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn KS2825 |
| Nền xe | Dongfeng Hoàng Huy 4 chân, nhập khẩu Trung Quốc |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có cần cẩu |
| Nhãn hiệu tham khảo | DONGFENG DFH1310A3/HH-GC7 |
| Số trục / công thức bánh xe | 4 trục, 8x4 |
| Tải trọng cho phép chở | 11.700 kG |
| Trọng lượng bản thân | 18.170 kG |
| Trọng lượng toàn bộ | 30.000 kG |
| Kích thước tổng thể | 11.820 x 2.500 x 3.900 mm |
| Kích thước lòng thùng | 8.300 x 2.350 x 650/— mm |
| Động cơ | ISL9.5-315E51A, diesel, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 9.460 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 226 kW / 1.900 v/ph |
| Lốp xe | 11.00R20 |
| Cần cẩu | KANGLIM KS2825, cẩu thủy lực 12 tấn, nhập khẩu Hàn Quốc |
| Số đoạn cần | 5 đoạn |
| Sức nâng lớn nhất | 12.000 kG tại 2,0 m |
| Sức nâng tại tầm với lớn nhất | 1.000 kG tại 20,3 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 20,3 m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | khoảng 22,5 m |

Nền xe là Dongfeng Hoàng Huy 4 chân, nhập khẩu Trung Quốc, nhãn hiệu tham khảo DONGFENG DFH1310A3/HH-GC7. Xe thuộc nhóm ô tô tải có cần cẩu, 4 trục, công thức bánh xe 8x4, phù hợp với nhu cầu chở hàng nặng và cần không gian lắp cẩu sau cabin.
Xe có tải trọng cho phép chở 11.700 kG, trọng lượng bản thân 18.170 kG và trọng lượng toàn bộ 30.000 kG. Kích thước tổng thể 11.820 x 2.500 x 3.900 mm, kích thước lòng thùng 8.300 x 2.350 x 650/— mm. Thùng dài là lợi thế khi chở thép, ống, vật tư công trình, máy móc đóng kiện và hàng quá khổ trong phạm vi hồ sơ cho phép.

Động cơ ISL9.5-315E51A là máy diesel, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xi lanh 9.460 cm³, công suất lớn nhất 226 kW / 1.900 v/ph. Lốp xe 11.00R20 phù hợp nhóm xe tải nặng 4 chân. Các thông tin về hộp số, cầu, phanh và trang bị cabin nếu chưa có trong file kỹ thuật thì cần kiểm tra thêm theo hồ sơ xe thực tế.
Phần cẩu là KANGLIM KS2825, cẩu thủy lực 12 tấn, nhập khẩu Hàn Quốc. Model KS2825 dùng 5 đoạn cần, phù hợp khách cần tầm với xa hơn so với các cấu hình cẩu ngắn, đồng thời vẫn cần sức nâng lớn ở bán kính gần để xử lý hàng nặng.
Theo thông số, cẩu nâng lớn nhất 12.000 kG tại 2,0 m và nâng 1.000 kG tại 20,3 m. Bán kính làm việc lớn nhất 20,3 m, chiều cao làm việc lớn nhất khoảng 22,5 m. Khi tư vấn cấu hình, điểm cần nhìn không chỉ là số 12 tấn, mà là tải nâng theo từng tầm với vì năng lực nâng giảm dần khi cần vươn xa.

Nếu khách đang so sánh với các cấu hình nhỏ hơn, có thể tham khảo thêm xe tải Dongfeng B180 gắn cẩu Kanglim KS1056. Nếu cần nhóm 4 chân nhưng tải cẩu thấp hơn, xe tải Dongfeng 4 chân gắn cẩu HKTC 10 tấn là một cấu hình nên đặt cạnh để so sánh theo ngân sách và nhu cầu nâng thực tế.
Biểu đồ dưới đây giúp hình dung nhanh mối quan hệ giữa tầm với và tải nâng của cẩu Kanglim KS2825. Các mốc 2,0 m, 5,0 m, 12,9 m và 20,3 m là dữ liệu tham khảo theo yêu cầu đầu vào của bài.
Load chart thể hiện sức nâng tham khảo của cẩu Kanglim KS2825. Khi tầm với càng xa, tải nâng cho phép càng giảm.
Sức nâng lớn nhất: 12,000 kgf
Bán kính làm việc lớn nhất: 20.3(24.9) m
Chiều cao làm việc lớn nhất: 22.5(27.7) m
Lưu ý: Dữ liệu biểu đồ tải cẩu Kanglim KS2825 mang tính tham khảo theo từng mốc tầm với. Tải nâng thực tế còn phụ thuộc góc làm việc, trạng thái chân chống, nền đặt xe, chiều dài cần và điều kiện vận hành thực tế.

Cấu hình Dongfeng 4 chân + Kanglim KS2825 phù hợp các công việc cần xe tự bốc dỡ, giảm phụ thuộc cẩu ngoài và rút ngắn thời gian tại điểm giao nhận. Xe có thể dùng trong vận chuyển thép, vật liệu xây dựng, thiết bị cơ khí, máy công trình, cấu kiện bê tông nhẹ, container nhỏ theo hồ sơ cho phép, trạm biến áp, cột điện, cây xanh công trình hoặc hàng nặng trong nhà máy.
Với khách cần so sánh theo sức nâng và thương hiệu cẩu, có thể xem thêm nhóm xe tải gắn cẩu Soosan 2,2 đến 20 tấn hoặc cấu hình xe cẩu HD320 gắn Palfinger PK32080 12 tấn. Việc so sánh nên dựa trên tầm với, tải nâng ở bán kính làm việc, chiều dài thùng, tải chở còn lại và chi phí vận hành.

Xe phù hợp với doanh nghiệp xây dựng, đơn vị thi công hạ tầng, công ty cơ khí lắp dựng, nhà máy sản xuất kết cấu, đơn vị vận chuyển máy móc, đội xe công trình, điện lực, viễn thông và khách hàng cần một xe vừa vận chuyển vừa nâng hạ độc lập. Với các tuyến nhỏ hơn hoặc nhu cầu cẩu nhẹ hơn, khách có thể tham khảo thêm bài xe tải gắn cẩu 8 tấn và cách chọn cấu hình để không đầu tư vượt nhu cầu.
Khuyến nghị khi chọn xe: hãy gửi Minh Hải Auto loại hàng thường nâng, trọng lượng kiện hàng, bán kính nâng xa nhất, chiều cao cần đưa hàng, mặt bằng đặt chân chống và tuyến đường vận hành. Những dữ liệu này quan trọng hơn việc chỉ hỏi một con số tải cẩu danh nghĩa.
Cấu hình trong bài là cẩu KANGLIM KS2825, cẩu thủy lực 12 tấn, 5 đoạn cần, nhập khẩu Hàn Quốc.
Theo thông số cung cấp, sức nâng lớn nhất là 12.000 kG tại 2,0 m. Khi vươn xa đến 20,3 m, sức nâng tham khảo là 1.000 kG.
Kích thước lòng thùng trong thông số là 8.300 x 2.350 x 650/— mm. Khi đặt xe cần đối chiếu bản vẽ và hồ sơ đăng kiểm thực tế.
Xe phù hợp đơn vị vận tải vật liệu, cơ khí, xây dựng, điện lực, công trình hạ tầng, nhà máy và khách hàng cần vừa chở hàng vừa tự nâng hạ bằng cẩu 12 tấn.
Biểu đồ tải là dữ liệu tham khảo theo từng mốc tầm với. Tải nâng thực tế còn phụ thuộc góc làm việc, trạng thái chân chống, nền đặt xe, chiều dài cần và điều kiện vận hành.
Giá xe phụ thuộc thời điểm nhập xe, cấu hình nền, cẩu, thùng, hồ sơ đăng kiểm và các tùy chọn bàn giao. Gửi nhu cầu nâng thực tế để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình phù hợp trước khi chốt báo giá.
Gọi/Zalo 033 204 6292Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe tải gắn cẩu, xe cẩu tự hành, xe nâng người, xe môi trường và các dòng xe chuyên dùng theo nhu cầu thực tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.