Xe Tải Gắn Cẩu 8 Tấn Hino FM8JW7A Dongyang SS2036 2026
Xe tải gắn cẩu 8 tấn Hino FM8JW7A Dongyang SS2036 là cấu hình xe cẩu tự hành dành cho công trình, khu công nghiệp và đội logistics cần vừa chở hàng vừa tự bốc dỡ. Điểm nổi bật của dòng xe này là cẩu Dongyang SS2036 sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại 2,0 m, mô men nâng 19.000 kg.m và bán kính làm việc lớn nhất 19,8 m.
Trên nền Hino FM8JW7A 6x4, xe có trọng lượng toàn bộ 24.000 kg, tải trọng cho phép chở 10.200 kg và lòng thùng hàng 8.300 x 2.350 x 650/--- mm. Cấu hình này phù hợp khách cần một chiếc xe cẩu tự hành - xe tải cẩu có nền xe bền, cẩu 6 đoạn Hexa Boom và thông số kỹ thuật rõ để lập hồ sơ khai thác.
So với các bài viết chỉ gọi chung là xe tải gắn cẩu 8 tấn, cấu hình Hino FM8JW7A kết hợp Dongyang SS2036 có lợi thế ở thông số cẩu rõ ràng và nền xe 6x4 3 trục. Người mua có thể đối chiếu tải chở, tầm với, chiều cao làm việc và kích thước thùng ngay từ đầu trước khi đặt đóng mới.
Diesel 6 xi lanh thẳng hàng, công suất cực đại 280 PS tại 2.500 vòng/phút, mô men xoắn 824 N.m tại 1.500 vòng/phút.
Cấu hình 2 cầu thật, trọng lượng toàn bộ 24.000 kg, phù hợp vận chuyển hàng công trình và thiết bị nặng.
Dongyang SS2036 có 6 đoạn cần, bán kính làm việc lớn nhất 19,8 m và chiều cao làm việc lớn nhất 22,7 m.
Sau khi hoàn thiện xe có cần cẩu, tải trọng cho phép chở theo dữ liệu gốc là 10.200 kg.
Hino FM8JW7A là nền xe 6x4, 2 cầu thật, phù hợp các cấu hình xe tải gắn cẩu cần khả năng chịu tải và độ ổn định cao hơn xe 2 trục. Xe dùng động cơ Hino J08E-WD, dung tích xi lanh 7.684 cc, hộp số M009 9 số tiến và 1 số lùi. Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S giúp xe vận hành ổn định hơn khi chở hàng nặng.
Kích thước bao ngoài chassis 11.600 x 2.490 x 2.745 mm, chiều dài cơ sở 5.830 + 1.350 mm và khoảng cách từ sau cabin đến cuối chassis 9.425 mm tạo điều kiện bố trí cẩu sau cabin cùng thùng lửng dài. Khi đóng mới thực tế, cần đối chiếu lại hồ sơ cải tạo, vị trí cẩu, tự trọng thùng và phân bổ tải lên từng trục.
Dongyang SS2036 là cẩu thước Hàn Quốc, kết cấu 6 đoạn Hexa Boom. Theo dữ liệu gốc, cẩu đạt sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại bán kính 2,0 m; khi vươn tới bán kính làm việc lớn nhất 19,8 m, tải nâng còn 400 kg. Vì không có mốc tải trung gian trong dữ liệu cung cấp, bài viết chỉ trình bày đúng hai điểm tải này và không tự suy diễn thêm biểu đồ tải.
Cẩu có mô men nâng lớn nhất 19.000 kg.m, chiều cao làm việc lớn nhất 22,7 m, góc quay 360° và tốc độ quay 2,5 vòng/phút. Bộ an toàn gồm giới hạn quá tải, chống cuốn cáp, cảnh báo, chốt móc, dừng khẩn cấp, phanh quay, phanh tời và van cân bằng thủy lực. Đây là các điểm cần kiểm tra kỹ khi nghiệm thu xe tại bãi bàn giao.
| Bán kính làm việc | Tải nâng theo dữ liệu gốc | Ghi chú vận hành |
|---|---|---|
| 2,0 m | 8.000 kg | Sức nâng lớn nhất, chỉ áp dụng tại bán kính ngắn. |
| 19,8 m | 400 kg | Tải tại tầm với lớn nhất, cần kiểm tra mặt bằng và chân chống. |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên xe | Xe tải gắn cẩu 8 tấn Hino FM8JW7A Dongyang SS2036 |
| Số loại tham khảo | FM8JW7A-U/VT-TGC4 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có cần cẩu / xe tải gắn cẩu tự hành |
| Công thức bánh xe | 6 x 4 |
| Số trục | 3 |
| Trọng lượng bản thân | 13.605 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 10.200 kg |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Kích thước xe D x R x C | 11.680 x 2.500 x 3.680 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 8.300 x 2.350 x 650/--- mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 2050 / 1855 mm |
| Lốp trước / sau | 11.00R20 / 11.00R20 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model nền xe | Hino FM8JW7A |
| Cấu hình | 6x4, 2 cầu thật |
| Tổng tải trọng chassis | 24.000 kg, tùy cấu hình có ghi 26.000 kg |
| Tự trọng chassis cabin bản thùng/cẩu | 7.870 kg |
| Chiều dài cơ sở | 5.830 + 1.350 mm |
| Kích thước bao ngoài chassis | 11.600 x 2.490 x 2.745 mm |
| Khoảng cách từ sau cabin đến cuối chassis | 9.425 mm |
| Động cơ | Hino J08E-WD |
| Loại động cơ | Diesel, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Dung tích xi lanh | 7.684 cc |
| Công suất cực đại | 280 PS tại 2.500 vòng/phút, tương đương 206 kW/2.500 v/ph |
| Mô men xoắn cực đại | 824 N.m tại 1.500 vòng/phút |
| Hộp số | M009, 9 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 200 L |
| Số chỗ ngồi | 3 người |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model cẩu | Dongyang SS2036 |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Kiểu cẩu | Cẩu thước / stiff boom crane |
| Sức nâng lớn nhất | 8.000 kg tại 2,0 m |
| Mô men nâng lớn nhất | 19.000 kg.m |
| Số đoạn cần | 6 đoạn, Hexa Boom |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 22,7 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 19,8 m |
| Tải tại tầm với lớn nhất | 400 kg tại 19,8 m |
| Lưu lượng dầu | 78 L/phút |
| Áp suất dầu | 210 kgf/cm² |
| Dung tích thùng dầu | 170 L |
| Dây cáp | Φ10 x 100 m |
| Tốc độ tời | 14 m/phút, 4 lớp cáp |
| Góc quay | 360° |
| Tốc độ quay | 2,5 vòng/phút |
| Chân chống trước | 6,1 m |
| Chân chống sau | 4,4 m |
| Thiết bị an toàn | Giới hạn quá tải, chống cuốn cáp, cảnh báo, chốt móc, dừng khẩn cấp, phanh quay, phanh tời, van cân bằng thủy lực |
Cấu hình Hino FM8JW7A gắn cẩu Dongyang SS2036 phù hợp doanh nghiệp xây dựng, cẩu lắp kết cấu thép, vận chuyển máy móc công nghiệp, logistics khu công nghiệp và đội xe chuyên giao vật tư nặng. Với thùng hàng 8.300 mm và cẩu có tầm với lớn nhất 19,8 m, xe hỗ trợ tốt các công việc phải bốc dỡ tại nơi không có cẩu cố định.
Chở thép, coppha, giàn giáo, dầm nhẹ, cấu kiện và vật tư dài.
Nâng hạ chi tiết thép, khung, cột, kèo và thiết bị phụ trợ tại công trường.
Vận chuyển máy, tủ điện, cụm cơ khí, thiết bị nhà xưởng và hàng pallet nặng.
Tự bốc dỡ khi giao hàng tại kho, bãi vật tư hoặc điểm giao không có cẩu trục.
Ví dụ thực tế: tại một khu công nghiệp ở Bắc Ninh, đội xe giao cấu kiện cơ khí phải vào nhiều xưởng nhỏ trong cùng ngày. Xe tải cẩu 6x4 có thùng dài giúp chở đủ kiện hàng, trong khi cẩu thước sau cabin xử lý bốc dỡ tại từng điểm giao mà không phải thuê thêm xe nâng tại chỗ. Cách vận hành này giảm thời gian chờ và chủ động hơn khi lịch giao thay đổi.
Khi chọn xe cẩu 8 tấn Hino, cần xác định tải hàng thường gặp, bán kính nâng thực tế, chiều dài hàng, mặt bằng mở chân chống và điều kiện đường vào công trường. Nếu chỉ nhìn sức nâng 8.000 kg mà bỏ qua bán kính làm việc, người mua rất dễ chọn sai cấu hình vì tải nâng giảm mạnh khi cẩu vươn xa.
Khách đang so sánh có thể xem thêm cấu hình xe cẩu tự hành 8 tấn Hino HLC-8016 hoặc dòng xe cẩu tự hành 6 tấn Chenglong M3 HLC-7016 để đối chiếu chi phí đầu tư, tầm với, tải trọng và nền xe. Với hồ sơ đăng kiểm, nên tham khảo thêm bài quy định về xe tải gắn cẩu trước khi chốt cấu hình.
Gửi Minh Hải Auto loại hàng, tải nâng lớn nhất, bán kính nâng, tuyến đường và tỉnh giao xe để được tư vấn cấu hình thùng, cẩu, hồ sơ đăng kiểm và phương án tài chính phù hợp.
Gọi/Zalo 033.204.6292Theo dữ liệu cấu hình hoàn thiện, xe có tải trọng cho phép chở 10.200 kg, trọng lượng bản thân 13.605 kg và trọng lượng toàn bộ 24.000 kg.
Cẩu Dongyang SS2036 có sức nâng lớn nhất 8.000 kg tại 2,0 m. Khi làm việc ở bán kính lớn nhất 19,8 m, tải nâng còn 400 kg.
Theo bảng thông số, cẩu có bán kính làm việc lớn nhất 19,8 m và chiều cao làm việc lớn nhất 22,7 m.
Nền xe Hino FM8JW7A dùng động cơ Hino J08E-WD, diesel 6 xi lanh thẳng hàng, công suất cực đại 280 PS tại 2.500 vòng/phút.
Minh Hải Auto tư vấn cấu hình xe nền, cẩu, thùng, hồ sơ kỹ thuật, đăng kiểm và phương án tài chính theo nhu cầu thực tế của khách hàng.
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe tải cẩu, xe cẩu tự hành, xe chuyên dùng và hồ sơ đăng kiểm theo nhu cầu khai thác thực tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.