Đi đến nội dung chính

Xe tải gắn cẩu 8 tấn hino fm8jw7a dongyang ss2036

Liên hệ Còn hàng

- Xe tải Hino FM8JW7A 6x4 gắn cẩu Dongyang SS2036.

- Cẩu thẳng 6 đoạn, nâng 8.000 kg tại 2 m; tại 19,8 m còn 400 kg.

- Động cơ J08E-WD 280 PS theo cấu hình đang mô tả.

- Thùng khoảng 8,3 m; tải chở còn lại chốt theo hồ sơ xe hoàn thiện.

- Minh Hải Auto tư vấn bảng tải, thùng và báo giá theo cấu hình thực tế.

Zalo/Call : 033 204 6292
Cấu hình xe tải gắn cẩu 8 tấn

Hino FM8JW7A 6x4 gắn cẩu Dongyang SS2036 dành cho việc vừa nâng kiện nặng sát xe vừa chở hàng trên thùng khoảng 8,3 m. Nội dung đang mô tả ghi 8.000 kg tại 2 m; khi vươn 19,8 m còn 400 kg. Không dùng bảng tải Hyundai HLC-8016 để đọc cấu hình này.

Xe nền
Hino FM8JW7A 6x4
Thiết bị cẩu
Dongyang SS2036
Tải lớn nhất
8.000 kg tại 2 m
Tầm xa nhất
19,8 m; tải 400 kg

Định vị cấu hình: chọn SS2036 khi ưu tiên cẩu Dongyang trên nền Hino 3 chân. Cùng chassis, Hino 24 tấn gắn HLC-8016 dùng cẩu Hyundai; HD320 gắn UNIC là hướng nền 8x4.

Cấu hình Hino FM8JW7A + SS2036 dành cho công việc nào?

Nền 6x4 hợp khi vừa tự bốc dỡ kiện nặng gần xe vừa chở vật tư trên thùng dài. Công việc thường gặp gồm thép, cấu kiện, máy móc và vật tư công trình tại mặt bằng đủ mở chân chống.

Tên “cẩu 8 tấn” không thay bảng tải. Kiện 8.000 kg chỉ nằm trong mức công bố khi trọng tâm ở bán kính 2 m. Tại 19,8 m, mức đang mô tả còn 400 kg. Xem nhóm xe tải gắn cẩu 8 tấn khi chưa chốt hãng cẩu.

Điểm khác biệt có thể kiểm chứng: trang này nêu cẩu Dongyang SS2036 6 đoạn, mô men 19.000 kg.m, 8.000 kg tại 2 m và 400 kg tại 19,8 m. Cùng nền Hino, bản HLC-8016 dùng bảng tải Hyundai. Thùng 8.300 × 2.350 × 650 mm và tải chở 10.200 kg theo mô tả hiện có — chốt theo tem cẩu và hồ sơ hoàn thiện.

Xe tải Hino FM8JW7A gắn cẩu Dongyang SS2036 góc 3/4
Tổng thể cabin Hino 6x4, cẩu SS2036 sau cabin, chân chống và thùng lửng.

Dữ liệu đã xác minh và dữ liệu cần chốt trước hợp đồng

Đã có dữ liệu theo nội dung đang mô tả

  • Model cẩu Dongyang SS2036; kiểm tra tem đúng model.
  • Tải lớn nhất 8.000 kg tại 2 m; 400 kg tại 19,8 m.
  • Cần 6 đoạn; cao làm việc 22,7 m; mô men 19.000 kg.m.
  • Nền FM8JW7A 6x4, J08E-WD 280 PS.
  • Chân chống trước 6,1 m; sau 4,4 m.

Phải chốt theo đúng xe hoàn thiện

  • Đúng đời FM8JW7A trên hợp đồng và hồ sơ xuất xưởng.
  • Tem máy J08E-WD, 7.684 cc, 280 PS của đúng xe.
  • Thùng 8.300 × 2.350 × 650 mm theo mô tả; chốt bản vẽ.
  • Tải chở 10.200 kg và tổng 24.000 kg theo mô tả; dùng hồ sơ hoàn thiện.
  • Mốc tải trung gian: chưa có số — đọc biểu đồ đúng serial.

Tải nâng SS2036 theo bán kính làm việc

Bán kính tính từ tâm quay tới trọng tâm vật nâng. Tổng tải phải cộng hàng, móc, cáp và bộ gá. Trang này chỉ công bố hai mốc đã có; không lấy số HLC-8016 để điền các bán kính còn thiếu.

Chiều dài thanh biểu thị tương quan với mức tải lớn nhất 8.000 kg.

2,0 m8.000 kg
19,8 m400 kg

Ví dụ: kiện 4.000 kg cách tâm quay 6 m không kết luận từ tên “cẩu 8 tấn”. Chỉ có mốc 8.000 kg tại 2 m và 400 kg tại 19,8 m; tải trung gian phải đối chiếu biểu đồ SS2036 đúng thiết bị.

Tem model DY SS2036 trên thân cần cẩu lắp sau cabin xe Hino FM8JW7A
Tem DY SS2036 trên thân cần: khi nhận xe, đối chiếu tem model và số serial với hồ sơ đi kèm bộ cẩu.

Xe nền FM8JW7A, thùng và tải chở còn lại

Nền 6x4 chịu khối lượng cẩu, khung phụ, chân chống, thùng và hàng. Kích thước tổng thể đang mô tả 11.680 × 2.500 × 3.680 mm; phải khớp đường vào và chỗ quay đầu. Một số bản chassis ghi tổng 26.000 kg — số dùng để lưu hành là giá trị trên hồ sơ xe hoàn thiện.

Hạng mục phải thể hiện trong báo giá
Hạng mụcDữ liệu đang mô tả / cách kiểm traTác động
Nền xeHino FM8JW7A 6x4; xác nhận đời xe trên hợp đồngTránh nhầm bản gắn HLC-8016
Động cơJ08E-WD, 7.684 cc, 280 PS tại 2.500 vòng/phút; kiểm tra temMã máy khác làm đổi cấu hình
Hộp sốM009, 9 số tiến, 1 số lùi theo mô tảXác nhận mã trước khi ký
Thùng8.300 × 2.350 × 650 mm theo mô tả; chốt bản vẽẢnh hưởng tự trọng và xếp hàng
Tải chở / tổng10.200 kg / 24.000 kg theo mô tả; dùng hồ sơ hoàn thiệnKhông suy từ tải nâng cẩu
Lốp11.00R20 theo mô tả hiện cóĐối chiếu tem và hợp đồng
Chân chống trước xe Hino FM8JW7A gắn cẩu Dongyang SS2036
Theo mô tả, chân chống trước mở khoảng 6,1 m; sau khoảng 4,4 m — đo mặt bằng trước khi kê xe.

Sáu câu hỏi trước khi yêu cầu báo giá

  1. Kiện nặng nhất bao nhiêu kg? Ghi kích thước, trọng tâm và điểm móc.
  2. Bán kính khó nhất là bao nhiêu mét? Đo từ tâm quay dự kiến.
  3. Sau lắp cẩu còn phải chở bao nhiêu? Đối chiếu với 10.200 kg đang mô tả.
  4. Thùng cần dài thế nào? Chiều dài hàng ảnh hưởng tự trọng thùng.
  5. Đường vào có đủ cho xe 3 chân Hino?
  6. Mặt bằng chân chống rộng bao nhiêu? Cần khớp khoảng mở 6,1 m / 4,4 m.

Giới hạn cần biết trước khi chọn Hino gắn SS2036

Nên khảo sát cấu hình này khi

  • Tải nặng chủ yếu nâng ở bán kính gần.
  • Ưu tiên cẩu Dongyang trên nền Hino 6x4.
  • Mặt bằng đủ mở chân chống trước và sau.
  • Cần thùng dài khoảng 8,3 m theo mô tả hiện có.

Nên đổi phương án khi

Muốn biết cấu hình Hino gắn SS2036 này có đủ tải? Gửi khối lượng kiện, bán kính nâng, chiều dài thùng và ảnh mặt bằng qua Hotline/Zalo 033.204.6292.

Câu hỏi mua hàng thường gặp

SS2036 trên Hino có luôn nâng 8 tấn không?

Nội dung đang mô tả ghi 8.000 kg tại 2 m. Tại 19,8 m còn 400 kg. Tải ở các bán kính khác phải đọc biểu đồ đúng model.

Khác gì so với Hino gắn cẩu Hyundai HLC-8016?

Cùng nền FM8JW7A, khác hãng cẩu. SS2036 công bố 400 kg tại 19,8 m; HLC-8016 dùng bảng tải Hyundai. Không trộn hai bảng khi so báo giá.

Tải chở 10.200 kg có phải số pháp lý không?

Đó là dữ liệu đang mô tả trên trang. Số dùng để xếp hàng là giá trị trên hồ sơ xe hoàn thiện sau khi tính cẩu, khung phụ, chân chống và thùng.

Giá cấu hình này là bao nhiêu?

Minh Hải Auto không công bố giá cố định. Giá lập theo đời xe, cẩu, thùng, phụ kiện, thuế, hồ sơ và thời điểm đặt hàng.

Chân chống cần mặt bằng rộng bao nhiêu?

Theo mô tả, chân chống trước khoảng 6,1 m và sau khoảng 4,4 m. Đo lối vào và nền đặt xe trước khi kết luận cấu hình làm việc được.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn Hino FM8JW7A gắn cẩu Dongyang SS2036 theo tải hàng, bán kính nâng, chiều dài thùng và điều kiện công trường thực tế.

Chat Zalo

Gửi tải kiện, bán kính nâng, kích thước thùng và mặt bằng để Minh Hải Auto đối chiếu SS2036 với nền Hino FM8JW7A phù hợp.

Nhận tư vấn qua Zalo

Nội dung kỹ thuật cập nhật ngày 26/08/2026. Cấu hình cuối phải đối chiếu catalogue, tem/serial cẩu, tem động cơ, mã chassis, hợp đồng và hồ sơ của đúng xe.

Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292