- Xe thông cống Homan M3, model CL5110GQW6ACC
- Bồn đôi hữu ích 8,44m³: 4,69m³ chất thải + 3,75m³ nước sạch
- Chassis ZZ1118G17FB0, động cơ Weichai 160 mã lực
- Kết hợp bơm hút chân không và phun rửa đường ống cao áp
- Tư vấn cấu hình bơm, bồn, ống – béc và hồ sơ theo xe thực tế
Xe thông cống Homan M3 CL5110GQW6ACC là xe phun rửa đường ống kết hợp hút chất thải trên nền chassis Sinotruk Homan ZZ1118G17FB0. Xe có hai bồn độc lập: khoang chất thải hữu ích 4,69 m³ và khoang nước sạch hữu ích 3,75 m³; kết hợp bơm chân không, bơm rửa cao áp, cuộn ống và cơ cấu nâng bồn xả thải. Đây là cấu hình phù hợp đơn vị thoát nước, môi trường đô thị và nhà máy cần một xe thực hiện cả thông rửa lẫn thu gom chất thải lỏng.
CL5110GQW6ACC thuộc nhóm xe chuyên dùng làm sạch đường ống và hút chất thải dạng lỏng do Minh Hải sản xuất. Khác xe hút chất thải chỉ có bơm chân không, cấu hình này mang thêm nước sạch và hệ thống phun rửa cao áp. Đầu phun được đưa vào đường ống để phá, đẩy lớp bùn cặn; sau đó bơm chân không hút hỗn hợp bùn, nước và chất thải vào khoang chứa phía sau.
Xe sử dụng cabin Homan M3, chassis ZZ1118G17FB0, tổng khối lượng 11.200 kg và chiều dài cơ sở 3.650 mm. Phiên bản thương mại được chào phổ biến dùng động cơ Weichai WP3NQ160E61 công suất 118 kW, tương đương 160 mã lực, kết hợp hộp số Fast 8 cấp có dải nhanh và chậm.
Khách cần so sánh cấu hình cùng nhóm có thể xem xe rửa hút chất thải Dongfeng CL5141GQW6CC.
Bảng thông số dưới đây tổng hợp từ hồ sơ công bố mẫu xe và hồ sơ chassis ZZ1118G17FB0. Cần đối chiếu lại hồ sơ nhập khẩu, đăng kiểm và cấu hình của đúng xe bàn giao tại Việt Nam.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại phương tiện | Xe phun rửa đường ống kết hợp hút chất thải |
| Model xe hoàn thiện | CL5110GQW6ACC |
| Nhãn hiệu chassis | Sinotruk Homan (重汽豪曼) |
| Dòng cabin | Homan M3 |
| Model chassis | ZZ1118G17FB0 |
| Công thức bánh xe | 4×2 |
| Nhiên liệu | Diesel |
| Tiêu chuẩn khí thải theo hồ sơ Trung Quốc | China VI; không tự động suy ra cấp khí thải được công nhận tại Việt Nam |
| Kích thước tổng thể | 7.050 hoặc 7.155 × 2.350 × 3.000 mm |
| Chiều dài cơ sở sử dụng | 3.650 mm |
| Tổng khối lượng | 11.200 kg |
| Khối lượng bản thân | 7.250 kg |
| Tải trọng cho phép | 3.820 kg khi cabin 2 người; 3.755 kg khi cabin 3 người |
| Số người cho phép chở | 2 hoặc 3 người |
| Phân bố tải trọng lên trục | 4.000 / 7.200 kg |
| Số trục | 2 |
| Nhô trước / nhô sau | 1.175 / 2.225 mm hoặc 1.280 / 2.225 mm |
| Góc tiếp cận / góc thoát | 20° / 10° |
| Tốc độ lớn nhất | 89 km/h |
| Lốp | 6 lốp; cỡ 8.25R20 16PR hoặc 8.25R16LT 18PR |
| Hệ thống phanh | Có ABS |
| Động cơ bản 160 mã lực | Weichai WP3NQ160E61 |
| Dung tích xi-lanh | 2.970 cm³ |
| Công suất động cơ | 118 kW, tương đương 160 mã lực |
| Hộp số cấu hình thương mại | Fast 8 cấp, có dải nhanh và chậm; cần đối chiếu xe thực tế |
| Thông số chuyên dùng | Giá trị |
|---|---|
| Kết cấu bồn | Bồn nước sạch và bồn chứa chất thải độc lập |
| Tổng dung tích hình học hai bồn | 8,83 m³ |
| Tổng dung tích hữu ích | 8,44 m³ |
| Bồn chất thải | 4,90 m³ hình học; 4,69 m³ hữu ích |
| Môi chất bồn chất thải | Chất thải dạng lỏng; khối lượng riêng tính toán 800 kg/m³ |
| Bồn nước sạch | 3,93 m³ hình học; 3,75 m³ hữu ích |
| Khối lượng riêng nước tính toán | 1.000 kg/m³ |
| Kích thước bồn tròn chính | Dài 4.400 mm × đường kính 1.450 mm |
| Chiều dài phần thân thẳng | 4.100 mm |
| Khoang chất thải phía sau | Dài 3.200 mm |
| Khoang nước sạch phía trước | Dài 900 mm; chiều sâu chỏm trước 300 mm |
| Bồn nước phụ hai bên | 2 bồn dạng hộp; mỗi bồn 3.700 × 560 × 1.000 mm |
| Cơ cấu xả chất thải | Nâng bồn bằng thủy lực; cửa xả sau đóng mở thủy lực |
| Thiết bị chuyên dùng chính | Bơm hút chân không và hệ thống bồn |
| Nguyên tắc sử dụng | Dùng bồn nước khi phun rửa; dùng bồn chất thải khi hút |
| Giới hạn khai thác | Hai bồn độc lập và không được nạp đầy đồng thời |
| Bơm hút thường lắp | Bơm chân không tuần hoàn nước SK-12 – cấu hình tham khảo |
| Bơm rửa cao áp thường lắp | Lưu lượng khoảng 170 lít/phút – cần chốt model và áp suất |
| Cuộn ống cao áp thường lắp | Dài khoảng 60 m, đường kính 19 mm |
| Bộ đầu phun thông cống | Khoảng 10 đầu phun với hình dạng tia khác nhau |
| Ống hút chất thải | Dài khoảng 8 m |
Con số 8,44 m³ là tổng dung tích hữu ích thiết kế của hai hệ bồn: 4,69 m³ chất thải và 3,75 m³ nước sạch. Đây không phải khối lượng hàng mà xe được phép chở đầy đồng thời. Tải trọng cho phép của xe chỉ 3.820 kg với cabin 2 người hoặc 3.755 kg với cabin 3 người.
Nếu tính theo khối lượng riêng trong hồ sơ, riêng 4,69 m³ chất thải ở mức 800 kg/m³ đã tương đương khoảng 3.752 kg; còn 3,75 m³ nước tương đương khoảng 3.750 kg. Vì thế hồ sơ quy định hai bồn độc lập và không được nạp đầy đồng thời. Người vận hành phải phân bổ lượng nước và chất thải theo tải trọng, tải trục và chu trình làm việc thực tế.
Cuộn ống cao áp khoảng 60 m giúp đưa đầu phun vào sâu trong tuyến ống. Các béc có hình dạng tia khác nhau được lựa chọn theo đường kính ống, loại bùn cặn và mục tiêu đẩy rửa. Lưu lượng khoảng 170 lít/phút là số tham khảo; hiệu quả còn phụ thuộc áp suất, model bơm và béc thực tế.
Tia nước phản lực vừa làm sạch thành ống vừa kéo đầu phun tiến vào. Bùn cặn được phá rời và dồn về hố ga hoặc điểm thu gom. Người vận hành cần kiểm soát áp lực, tốc độ cuốn ống và tránh để đầu phun gây hư hại đường ống yếu.
Bơm chân không tạo áp suất âm trong bồn chất thải. Ống hút khoảng 8 m thu bùn và chất thải dạng lỏng từ hố ga, bể lắng hoặc điểm tập kết. Bơm SK-12 là cấu hình thường lắp, không mặc định cho mọi xe; cần kiểm tra đúng tem bơm và catalogue.
Sau khi vận chuyển đến khu xử lý phù hợp, cửa sau được mở bằng thủy lực và bồn nâng để hỗ trợ xả cặn. Xe không phải thiết bị xử lý chất thải; đơn vị khai thác vẫn phải vận chuyển, tiếp nhận và xử lý chất thải theo quy định áp dụng.
Nếu nhu cầu chỉ hút thải, khách hàng có thể xem nhóm xe hút chất thải. Khi cần dung tích và năng lực chuyên dùng lớn hơn, tham khảo xe phun hút thông cống Howo 10 khối hoặc xe thông hút cống Fulongma 12 khối.
Nguồn model có thể tham khảo tại trang thông số CL5110GQW6ACC của Chengli. Thông số cuối cùng trong hợp đồng cần thống nhất với catalogue và hồ sơ thực tế.
Cần báo giá xe thông cống Homan M3 CL5110GQW6ACC?
Gửi đường kính cống, chiều sâu hút, loại chất thải và phạm vi vận hành để Minh Hải Auto tư vấn bơm, bồn và bộ đầu phun phù hợp.
Gọi 033.204.6292 để tư vấnTổng dung tích hình học hai bồn là 8,83 m³; tổng dung tích hữu ích là 8,44 m³, gồm 4,69 m³ bồn chất thải và 3,75 m³ bồn nước sạch.
Không. Hồ sơ nêu rõ hai bồn độc lập và không được nạp đầy đồng thời. Lượng nạp phải bảo đảm tải trọng cho phép và tải trục của xe.
Bản thương mại phổ biến dùng động cơ Weichai WP3NQ160E61, công suất 118 kW, tương đương 160 mã lực. Chassis có thể có lựa chọn khác nên phải đối chiếu xe thực tế.
Không nên coi là mặc định. Đây là các hạng mục thường lắp. Hợp đồng cần ghi rõ hãng, model, lưu lượng, áp suất và phụ kiện của đúng xe bàn giao.
Bồn được tính cho chất thải dạng lỏng với khối lượng riêng tham khảo 800 kg/m³. Khả năng hút bùn đặc, rác hoặc vật liệu khác phụ thuộc bơm, ống và giới hạn vận hành; cần khảo sát trước.
Giá phụ thuộc thời điểm nhập khẩu, cấu hình động cơ, bơm cao áp, bơm chân không, vật liệu bồn, bộ ống–béc và hồ sơ. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá theo đúng cấu hình.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.