- Xe tải ben VEAM VPB350, tải trọng cho phép chở 3.490 kg
- Động cơ tham khảo JE493ZLQ4 tăng áp, công suất lớn nhất 78 kW
- Hộp số 5 tiến 1 lùi, hệ thống phanh tang trống khí nén
- Lòng thùng 3.000 x 1.870 x 515 mm, thể tích khoảng 2,9 m³
- Thông số cuối cùng cần đối chiếu catalogue và hồ sơ đăng kiểm xe thực tế
Xe tải ben VEAM VPB350 là xe tải tự đổ một cầu, tải trọng cho phép chở 3.490 kg theo bảng dữ liệu sản phẩm hiện có. Xe phù hợp vận chuyển vật liệu rời trên tuyến ngắn, đường nội bộ và công trường có điều kiện khai thác tương ứng.
Khách hàng cần đối chiếu model, động cơ, tiêu chuẩn khí thải, tải trọng và kích thước thùng trên catalogue, tem xe, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm của đúng xe thực tế. Không dùng mô tả quảng cáo thay cho hồ sơ kỹ thuật.

Bảng sản phẩm ghi kích thước tổng thể 5.010 x 2.040 x 2.585 mm, chiều dài cơ sở 2.600 mm và tải trọng 3.490 kg. Khi chọn xe, cần đo chiều rộng cổng, bán kính quay đầu, nền đường và vị trí đổ tải thay vì chỉ dựa vào tên phân khúc 3,5 tấn.

Dữ liệu hiện có ghi động cơ JE493ZLQ4 tăng áp, dung tích 2.771 cm³, công suất lớn nhất 78 kW tại 3.400 vòng/phút và tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Model và tiêu chuẩn khí thải có thể khác theo lô xe; cần kiểm tra tem động cơ và hồ sơ trước khi ký hợp đồng.
Bài viết không công bố mức tiêu hao nhiên liệu hoặc độ bền cố định vì kết quả phụ thuộc tải hàng, cung đường, bảo dưỡng và cách vận hành.

Bảng kỹ thuật nêu hộp số 5 số tiến, 1 số lùi và phanh tang trống khí nén. Hiệu quả vận hành phụ thuộc tình trạng hệ thống, tải, tốc độ, mặt đường và lịch bảo dưỡng. Người dùng cần kiểm tra áp suất khí, rò rỉ, má phanh và các cảnh báo trước mỗi ca làm việc.

Lòng thùng được nêu là 3.000 x 1.870 x 515 mm, thể tích khoảng 2,9 m³. Dung tích là giá trị hình học; khối lượng hàng phải tuân thủ tải trọng cho phép chở 3.490 kg trên hồ sơ và quy định hiện hành.
Khi nghiệm thu nên kiểm tra sàn, thành thùng, chốt khóa, bản lề, ty ben, đường dầu và thao tác nâng hạ ở vị trí an toàn.
Bảng dưới đây được giữ theo dữ liệu sản phẩm hiện có. Mọi thông số cuối cùng cần đối chiếu catalogue, tem xe, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm của chiếc xe giao thực tế.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI BEN VEAM 3.49 TẤN VPB350 | |
|---|---|
| Hạng mục | Thông số |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5010 × 2040 × 2585 mm |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 3000 × 1870 × 515 mm |
| Thể tích thùng hàng | 2.9 m³ |
| Chiều dài cơ sở | 2600 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Trọng lượng không tải | 3375 kg |
| Tải trọng | 3490 kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 6995 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 (130 kg) |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | JE493ZLQ4 (Isuzu) |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi-lanh, thẳng hàng, tăng áp, Euro 4 |
| Dung tích xi lanh | 2.771 cm³ |
| Công suất cực đại / Tốc độ quay | 78 kW / 3400 v/p |
| TRUYỀN ĐỘNG & VẬN HÀNH | |
| Hộp số | 05 số tiến + 01 số lùi |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống, khí nén |
| Lốp xe | Trước: 02 / 7.00-16 ; Sau: 04 / 7.00-16 |
| Tốc độ tối đa | 90 km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 100 lít |
Khách hàng có thể đối chiếu xe tải ben Hoa Mai 3.48 tấn hoặc xe tải tự đổ 2.35 tấn. Việc chọn xe nên dựa trên hồ sơ tải trọng, loại hàng, tuyến đường, dịch vụ bảo dưỡng và chi phí sở hữu thực tế; không xếp hạng thương hiệu bằng các nhận định chung.
Giá VEAM VPB350 phụ thuộc cấu hình, lô xe, thời điểm và hạng mục bàn giao. Sản phẩm đang để trạng thái Liên hệ; Minh Hải Auto báo giá theo đúng xe khách hàng cần, không dùng mức giá cũ trong nội dung hoặc schema.
Nếu mua qua phương án vay, hạn mức, lãi suất, thời hạn và điều kiện giải ngân do tổ chức tín dụng thẩm định. Thời hạn bảo hành, phạm vi bảo hành, phụ kiện, địa điểm giao và chi phí vận chuyển phải được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng.
Gửi loại hàng, tải mỗi chuyến và tuyến vận hành để nhận cấu hình, hồ sơ và báo giá phù hợp.
Gọi 033.204.6292Bảng hiện có ghi tải trọng 3.490 kg. Tải trọng trên hồ sơ đăng kiểm của chiếc xe giao thực tế là căn cứ cuối cùng.
Không. Thể tích thùng không thay thế giới hạn khối lượng hàng cho phép chở trên hồ sơ.
Chưa đủ dữ liệu thử nghiệm chuẩn để xác nhận một mức cố định; mức tiêu hao phụ thuộc tải, tuyến đường, bảo dưỡng và thao tác lái.
Không nên coi 75% là mức được bảo đảm. Tỷ lệ tài trợ và điều kiện vay do tổ chức tín dụng thẩm định tại thời điểm làm hồ sơ.
Phạm vi, thời hạn bảo hành, địa điểm giao và chi phí vận chuyển cần ghi rõ trong báo giá hoặc hợp đồng đúng xe.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.