- Xe tải tự đổ Hoa Mai, tải trọng cho phép chở 2.350 kg
- Động cơ tham khảo 490QZL tăng áp, công suất lớn nhất 60 kW
- Hộp số chính 5 tiến 1 lùi, hộp số phụ hai cấp nhanh – chậm
- Lòng thùng 2.685 x 1.650 x 435 mm, thể tích khoảng 1,9 m³
- Thông số cuối cùng cần đối chiếu catalogue và hồ sơ đăng kiểm xe thực tế
Xe tải tự đổ 2.35 tấn là cấu hình xe ben nhỏ dùng cho vận chuyển vật liệu rời trên tuyến ngắn, đường nội bộ và công trường có không gian hạn chế. Bảng dữ liệu hiện có ghi tải trọng cho phép chở 2.350 kg, hệ thống phanh khí nén hai dòng và hộp số phụ hai cấp nhanh – chậm.
Khả năng leo dốc, lực kéo và hiệu quả phanh thực tế còn phụ thuộc tải hàng, mặt đường, lốp, bảo dưỡng và kỹ năng người lái. Khách hàng cần đối chiếu catalogue, tem xe, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm của đúng xe trước khi chốt cấu hình.

Xe có công thức bánh xe 4x2R theo bảng thông số và kích thước tổng thể 4.700 x 1.840 x 2.210 mm. Kích thước này phù hợp các tuyến cần bán kính quay vòng nhỏ hơn xe ben tải lớn, nhưng người mua vẫn cần đo chiều rộng cổng, mặt đường và khoảng quay đầu tại nơi khai thác.
Lòng thùng được nêu là 2.685 x 1.650 x 435 mm, tương đương khoảng 1,9 m³ theo phép tính hình học. Thể tích thùng không thay thế tải trọng cho phép chở; khối lượng hàng phải tuân thủ hồ sơ xe và quy định hiện hành.
Bảng sản phẩm ghi động cơ 490QZL tăng áp, công suất lớn nhất 60 kW tại 3.200 vòng/phút và mô-men xoắn lớn nhất 206 N.m trong dải 2.000–2.200 vòng/phút. Bài viết không công bố mức tiêu hao nhiên liệu cố định vì chưa có phép đo chuẩn cho đúng tải, cung đường và điều kiện vận hành.

Cấu hình hiện có nêu hộp số chính 5 số tiến, 1 số lùi và hộp số phụ hai cấp nhanh – chậm. Người lái cần dùng đúng cấp số theo tải và địa hình, không coi số phụ là bảo đảm xe vượt được mọi độ dốc hoặc mọi nền đường.
Bảng kỹ thuật ghi phanh khí nén hai dòng. Hiệu quả phanh phụ thuộc áp suất hệ thống, tải xe, tốc độ, mặt đường, má phanh và lịch bảo dưỡng. Trước mỗi ca làm việc nên kiểm tra cảnh báo áp suất, rò rỉ khí, bầu phanh và khả năng giữ xe theo hướng dẫn kỹ thuật.

Dữ liệu dưới đây được giữ theo nội dung sản phẩm hiện có. Các giá trị như độ dốc 53%, tốc độ và tải trọng cần đối chiếu catalogue, tem xe và hồ sơ đăng kiểm; không hiểu là kết quả bảo đảm trong mọi điều kiện.
| Thông số | Trị số / Đặc điểm |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải (tự đổ) |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) | 4700 x 1840 x 2210 mm |
| Kích thước lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) | 2685 x 1650 x 435 mm (~1.9 khối) |
| Chiều dài cơ sở | 2430 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 1410 / 1390 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 210 mm |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,2 m |
| Khối lượng bản thân | 3200 kg |
| Khối lượng hàng hóa cho phép chở | 2350 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 5680 kg |
| Số chỗ ngồi | 02 chỗ |
| Tốc độ cực đại | 70 km/h |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được | 53% |
| Động cơ | 490QZL (tăng áp) |
| Công suất lớn nhất | 60 kW / 3200 v/phút |
| Mô men xoắn lớn nhất | 206 N.m / 2000-2200 v/phút |
| Nồng độ khí thải | Tiêu chuẩn EURO 5 |
| Ly hợp (côn) | Dẫn động thủy lực |
| Hộp số chính | 05 số tiến + 01 số lùi |
| Hộp số phụ | 02 cấp số (Nhanh - Chậm) |
| Số lốp | 6 + 1 bộ |
| Cỡ lốp trước/sau | 7.00-16 / 7.00-16 inch |
| Hệ thống phanh | Khí nén hai dòng (lốc kê) |
| Hệ thống lái | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
| Điện áp hệ thống | 24 Volt |
| Số lượng xi lanh thủy lực (trụ ben) | 01 chiếc |
Nếu nhu cầu chở cao hơn, khách hàng có thể đối chiếu xe tải ben Hoa Mai 3.48 tấn hoặc VEAM VPB350 3.49 tấn. Nên chọn theo loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, chiều rộng tuyến, độ dốc và khả năng quay đầu thay vì chỉ so tên tải trọng.
Giá xe phụ thuộc cấu hình, thời điểm, hạng mục bàn giao và chi phí đăng ký. Sản phẩm đang để trạng thái Liên hệ; Minh Hải Auto báo giá theo đúng xe khách hàng cần, không công bố một mức cố định khi chưa được duyệt.
Nếu sử dụng phương án vay, tỷ lệ tài trợ, lãi suất, thời hạn và điều kiện giải ngân do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng thẩm định. Bảo hành, phụ kiện, địa điểm giao và chi phí vận chuyển cần được ghi rõ trong báo giá hoặc hợp đồng.
Gửi loại hàng, tải mỗi chuyến và tuyến vận hành để nhận cấu hình và báo giá phù hợp.
Gọi 033.204.6292Bảng hiện có ghi khối lượng hàng cho phép chở 2.350 kg. Cần lấy tải trọng trên hồ sơ đăng kiểm của chiếc xe giao thực tế làm căn cứ cuối cùng.
Không. Khả năng leo dốc phụ thuộc tải, độ bám, lốp, mặt đường và thao tác lái; giá trị công bố phải đối chiếu catalogue.
Chưa đủ dữ liệu thử nghiệm để xác nhận một mức cố định. Cần theo dõi trên đúng xe với tải và cung đường thực tế.
Điều kiện vay do tổ chức tín dụng thẩm định; phạm vi và thời hạn bảo hành phải được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng của đúng xe.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.