- Xe đầu kéo HOWO 3 chân (6×4) 380HP tiêu chuẩn khí thải Euro 5, động cơ D10.38-50 dung tích 9.726 cm³.
- Mô-men xoắn cực đại 1.560 Nm tại 1.200–1.500 vòng/phút; tải kéo theo thiết kế khoảng 37,2–40 tấn.
- Hộp số SINOTRUK HW19712 12 số tiến + 2 số lùi, cầu sau HC16 cầu dầu giảm tốc kép, khóa vi sai.
- Cabin HW76 có giường nằm, bình nhiên liệu 400 lít; mâm kéo 50# hoặc 90# theo sơ mi rơ moóc.
- Minh Hải Auto hỗ trợ đối chiếu cấu hình, hồ sơ đăng kiểm và phương án tài chính trước khi nhận xe.
Xe đầu kéo HOWO 3 chân 380HP Euro 5 dùng động cơ D10.38-50 dung tích 9.726 cm³, mô-men xoắn 1.560 Nm, hộp số HW19712 12 tiến 2 lùi và cầu dầu HC16. Đây là cấu hình chuẩn cho đội xe kéo sơ mi rơ moóc chạy đường dài cần mức khí thải Euro 5, tải kéo thiết kế khoảng 37,2–40 tấn.
Cách gọi “đầu kéo HOWO 3 chân” chỉ xe ba trục với công thức bánh 6×4 – hai cầu sau chủ động. Đây là cấu hình phổ biến nhất của SINOTRUK HOWO tại Việt Nam cho nhiệm vụ kéo sơ mi rơ moóc sàn, moóc lùn, moóc container và moóc chở máy công trình.
Nhiều tài liệu rao bán vẫn ghi “371HP” gắn với máy WD615.47, nhưng đó là cấu hình tiêu chuẩn khí thải Euro II đời cũ. Khi chốt xe đạt Euro 5, cấu hình đúng là động cơ D10.38-50: công suất 380 HP (khoảng 276 kW) tại 2.000 vòng/phút, dung tích 9.726 cm³, mô-men xoắn cực đại 1.560 Nm đạt ngay từ dải 1.200–1.500 vòng/phút. Ghi nhầm thông số máy Euro II lên trang Euro 5 là lỗi thường gặp khiến người mua đối chiếu sai hồ sơ đăng kiểm.
Điểm cần chốt khi nhận báo giá: yêu cầu ghi rõ model động cơ D10.38-50 và tiêu chuẩn khí thải Euro 5 trong hợp đồng, đối chiếu tem máy và giấy chứng nhận chất lượng khi nhận xe để tránh nhầm cấu hình WD615.47 đời cũ.
Bảng dưới đây tổng hợp thông số theo tài liệu cấu hình đầu kéo HOWO 6×4 Euro 5. Các mục ghi “tùy cấu hình” thay đổi theo lô xe và yêu cầu đặt hàng, cần đối chiếu hồ sơ của đúng chiếc xe trước khi ký hợp đồng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô đầu kéo |
| Thương hiệu / nhà sản xuất | SINOTRUK HOWO / CNHTC – SINOTRUK |
| Xuất xứ, tình trạng | Trung Quốc, mới 100% |
| Công thức bánh xe | 6×4 (3 chân, 2 cầu sau chủ động) |
| Kiểu tay lái | Tay lái thuận, bên trái |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Model động cơ | D10.38-50, diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng |
| Hệ thống nạp / nhiên liệu | Turbo tăng áp, intercooler; phun điện tử Common Rail |
| Dung tích xi-lanh | 9.726 cm³ (đường kính 126 mm, hành trình 130 mm) |
| Công suất cực đại | 380 HP (≈276 kW) tại khoảng 2.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.560 Nm tại 1.200–1.500 vòng/phút |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | Khoảng 189–198 g/kWh |
| Hộp số | SINOTRUK HW19712 / HW19712CL, 12 số tiến + 2 số lùi, 2 tầng nhanh – chậm |
| Ly hợp | Ma sát khô 1 đĩa, đường kính 430 mm |
| Cầu trước / cầu sau | HF7 hoặc HF9 / HC16 × 2 cầu dầu giảm tốc kép, khóa vi sai, chịu tải khoảng 16.000 kg/cầu |
| Tỷ số truyền cầu | Khoảng 4,8 tùy cấu hình |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Phanh | Khí nén hai dòng, tang trống; phanh đỗ lò xo tích năng; phanh phụ khí xả |
| Hệ thống treo | Trước: nhíp lá + giảm chấn thủy lực; sau: nhíp lá cân bằng |
| Lốp | 12.00R20 hoặc 12R22.5 tùy cấu hình; 10 bánh + 1 dự phòng |
| Cabin | HOWO HW76, lật về phía trước, nâng thủy lực, 2 chỗ ngồi, 1 giường nằm |
| Tiện nghi cabin | Điều hòa, radio; ghế hơi/giảm chấn và kính chỉnh điện tùy cấu hình |
| Hệ thống điện | 24 V; ắc quy 2 × 12 V; máy phát khoảng 28 V |
| Bình nhiên liệu | 400 lít, hợp kim nhôm hoặc thép tùy cấu hình |
| Mâm kéo | 50# hoặc 90# tùy sơ mi rơ moóc |
| Chiều dài cơ sở | Khoảng 3.200 + 1.400 mm hoặc 3.225 + 1.350 mm |
| Kích thước tổng thể (tham khảo) | Khoảng 6.800–6.985 × 2.496–2.500 × 3.250–3.850 mm |
| Tự trọng | Khoảng 8.800–10.600 kg tùy cabin và cấu hình |
| Tải kéo theo thiết kế | Khoảng 37.270–40.000 kg |
| Tốc độ tối đa | Khoảng 101–102 km/h |
| Khả năng leo dốc | Khoảng 25–30% tùy tỷ số truyền và tải trọng |
| Khung chassis | Thép cường độ cao, kết cấu chịu tải nặng |
| Ứng dụng | Kéo sơ mi rơ moóc sàn, moóc lùn, moóc container, moóc chở máy công trình |
D10.38-50 là máy diesel 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp kèm làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điện tử Common Rail để đạt Euro 5. Điểm đáng giá với xe kéo nặng là mô-men 1.560 Nm đạt sớm từ 1.200 vòng/phút, giúp xe giữ tốc ổn định khi leo dốc mà không phải dồn số liên tục. Suất tiêu hao nhiên liệu khoảng 189–198 g/kWh theo công bố của nhà sản xuất.
Hộp số SINOTRUK HW19712 (hoặc bản HW19712CL) có 12 số tiến và 2 số lùi, cơ cấu hai tầng nhanh – chậm, ly hợp ma sát khô 1 đĩa đường kính 430 mm. Cầu sau HC16 dạng cầu dầu giảm tốc kép, chịu tải khoảng 16.000 kg mỗi cầu, có khóa vi sai – cấu hình quen thuộc cho xe tải nặng chạy công trường lẫn đường trường. Tỷ số truyền cầu khoảng 4,8 là mức cân bằng giữa sức kéo và tốc độ chạy đường dài 101–102 km/h.
Cabin HOWO HW76 lật về phía trước bằng cơ cấu nâng thủy lực, bố trí 2 chỗ ngồi và 1 giường nằm cho tài xế nghỉ chặng dài. Trang bị tiêu chuẩn gồm điều hòa và radio; ghế hơi/giảm chấn và kính chỉnh điện thay đổi theo từng lô cấu hình nên cần ghi rõ trong hợp đồng khi đặt xe.
Cùng một nền đầu kéo 3 chân 380HP, cấu hình mâm kéo, lốp và tỷ số truyền cầu quyết định chiếc xe hợp với loại sơ mi rơ moóc nào. Dưới đây là các điểm nên chốt trước khi đặt xe:
| Nhu cầu kéo | Cấu hình gợi ý | Lý do |
|---|---|---|
| Moóc container, chạy đường dài | Mâm kéo 90#, lốp 12R22.5 | Lốp không săm 22.5 chạy đường trường êm và tiết kiệm; mâm 90# phổ biến với moóc container |
| Moóc sàn, moóc chở máy công trình | Mâm kéo 50# hoặc 90# theo moóc, lốp 12.00R20 | Lốp 20 chịu tải tốt, hợp tuyến đường xấu; chốt mâm theo chốt kéo của moóc sẵn có |
| Moóc lùn chở thiết bị quá khổ | Tỷ số truyền cầu khoảng 4,8, kiểm tra tự trọng đầu kéo | Tự trọng đầu kéo càng thấp thì phần tải kéo dành cho hàng càng nhiều; cần đối chiếu hồ sơ từng chiếc |
Ba con số nên xin trong báo giá: tự trọng thực tế của chiếc xe, tải kéo theo thiết kế ghi trong hồ sơ, và loại mâm kéo (50# hay 90#). Ba giá trị này quyết định tổ hợp đầu kéo – sơ mi rơ moóc có chở đủ hàng hợp lệ hay không.
Cần báo giá đầu kéo HOWO 3 chân Euro 5? Gửi loại sơ mi rơ moóc đang dùng, tuyến chạy chính và khu vực đăng ký xe. Hotline/Zalo: 033.204.6292.
Đầu kéo nhập khẩu cần bộ hồ sơ đầy đủ để đăng ký, đăng kiểm và đưa vào kinh doanh vận tải. Khi nhận xe, Quý khách nên kiểm tra từng mục dưới đây trước khi ký biên bản:
Khi đã chốt nền đầu kéo, Quý khách có thể xem tiếp trang xe đầu kéo chở cần cẩu nếu dùng tổ hợp đầu kéo – moóc để điều chuyển thiết bị công trình, hoặc trang đầu kéo gắn cẩu gập Palfinger cho phương án vừa kéo moóc vừa tự xếp dỡ hàng. Với đội xe cần một chiếc HOWO cùng hãng cho nhiệm vụ khác, trang xe bồn chở xăng dầu HOWO 11 khối là cấu hình tham chiếu gần nhất; còn trang vận chuyển xe cẩu bánh lốp bằng moóc lùn giải thích cách ghép đầu kéo với moóc lùn khi chở thiết bị nặng.
Là một. “3 chân” là cách gọi theo số trục (ba trục), còn 6×4 là công thức bánh xe theo tài liệu kỹ thuật: tổng sáu vị trí bánh, bốn bánh ở hai cầu sau chủ động. Trong trang này, “3 chân” dùng trong tên gọi và “6×4” giữ nguyên trong bảng thông số.
Mức 371HP gắn với máy WD615.47 là cấu hình tiêu chuẩn khí thải Euro II đời cũ. Bản Euro 5 đúng là D10.38-50 với 380HP, dung tích 9.726 cm³ và mô-men 1.560 Nm. Mua nhầm cấu hình cũ sẽ vướng đăng kiểm và sai hồ sơ so với hợp đồng.
Tải kéo theo thiết kế khoảng 37.270–40.000 kg tùy cabin và cấu hình; tự trọng xe khoảng 8.800–10.600 kg. Con số hợp lệ để xếp hàng là số ghi trong hồ sơ đăng kiểm của đúng chiếc xe và tổ hợp sơ mi rơ moóc đi kèm.
12R22.5 phù hợp chạy đường dài, êm và phổ biến với moóc container; 12.00R20 chịu tải tốt hơn trên đường xấu và hợp moóc sàn, moóc chở máy công trình. Nên chọn theo tuyến hoạt động chính và loại moóc sẵn có.
Khác kích thước chốt kéo tương thích với sơ mi rơ moóc: 50# dùng chốt 2 inch, 90# dùng chốt 3,5 inch. Chọn sai loại khiến đầu kéo không ghép được với moóc, nên chốt theo moóc đang dùng hoặc moóc dự kiến mua.
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe đầu kéo theo loại sơ mi rơ moóc, tuyến chạy, tải kéo và điều kiện đăng ký thực tế.
Gửi loại sơ mi rơ moóc, tuyến chạy và khu vực đăng ký để Minh Hải Auto lập báo giá xe đầu kéo HOWO 3 chân 380HP Euro 5 đúng cấu hình.
Nhận báo giá qua ZaloTrang cập nhật ngày 29/08/2026. Thông số có thể thay đổi theo lô xe; Quý khách vui lòng đối chiếu tem máy, hồ sơ nhập khẩu và đăng kiểm của đúng chiếc xe trước khi ký hợp đồng.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.