ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 8 TẤN FG SERIES TRANG BỊ CẨU THỦY LỰC HYUNDAI HLC-5014 (5 TẤN)
Bài viết này cung cấp thông tin chi tiết về cấu hình và thông số kỹ thuật của xe tải Hino 8 tấn FG series khi được tích hợp hệ thống cẩu thủy lực Hyundai HLC-5014. Đây là một giải pháp vận tải kết hợp nâng hạ hàng hóa chuyên dụng, được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất và độ tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

Hình 1: Xe tải Hino 8 tấn FG series trang bị cẩu Hyundai 5 tấn HLC-5014.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ HINO 500 FG SERIES
Xe cơ sở Hino 500 FG series, với tổng tải trọng danh định 16.000 kg, là nền tảng cho cấu hình xe tải gắn cẩu. Dưới đây là các thông số chính của hai model phổ biến FG8JP7A và FG8JT7A sau khi lắp đặt cẩu Hyundai 5 tấn HLC-5014:
Hình 2: Minh họa xe cơ sở Hino 500 FG.
1. Model Hino FG8JP7A (sau khi lắp cẩu 5 tấn):
- Tổng tải trọng theo thiết kế: 16.000 kg
- Tải trọng hàng hóa cho phép (tham khảo): Khoảng 7.000 kg
- Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): Khoảng 6.500 x 2.350 x 650 mm
2. Model Hino FG8JT7A (sau khi lắp cẩu 5 tấn):
- Tổng tải trọng theo thiết kế: 16.000 kg
- Tải trọng hàng hóa cho phép (tham khảo): Khoảng 6.500 kg
- Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): Khoảng 7.500 x 2.350 x 650 mm
* Lưu ý: Tải trọng hàng hóa và kích thước thùng có thể thay đổi tùy thuộc vào số đoạn cần của cẩu (3, 4, 5, hoặc 6 đoạn) và các tùy chọn lắp đặt khác.
Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật Của Xe Hino 500 FG8..7A:
Nền tảng xe Hino 500 FG8..7A được thiết kế với các tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đảm bảo khả năng vận hành bền bỉ và hiệu quả:
- Động cơ: Model J08E-WE, Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 7.684 cm³. Trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử (Common Rail) và turbo tăng áp làm mát khí nạp (Intercooler), đạt công suất cực đại 191 kW (260 PS) tại 2.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 794 N.m tại 1.500 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
- Hệ thống truyền động: Hộp số cơ khí MX06, 6 số tiến và 1 số lùi. Các số từ 2 đến 6 được đồng bộ hóa, số 6 là số vượt tốc, giúp tối ưu hóa khả năng vận hành và tiết kiệm nhiên liệu.
- Tự trọng xe cơ sở: Dao động từ 5.500 kg đến 5.800 kg (trước khi lắp cẩu và thùng).
- Hệ thống phanh: Phanh chính là hệ thống phanh khí nén toàn phần, hai dòng độc lập. Phanh đỗ loại lò xo tích năng tác động lên trục sau.
- Cabin: Thiết kế khí động học, không gian rộng rãi cho 03 người. Trang bị tiêu chuẩn điều hòa không khí Denso chất lượng cao.
- Thùng nhiên liệu: Dung tích 200 lít.
| Hình Ảnh Chi Tiết Xe Cơ Sở Hino FG |
|
Ngoại thất Hino FG |
Không gian cabin |
|
Động cơ J08E-WE (Euro 4) |
Hệ thống phanh khí nén |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU THỦY LỰC HYUNDAI HLC-5014 (5 TẤN)
Cẩu thủy lực Hyundai model HLC-5014 được sản xuất tại Hàn Quốc, nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% bởi MIHACO. Cẩu này nổi bật với khả năng nâng tối đa 5.000 kg tại tầm với 2,5 mét, một trong những mức tải cao nhất trong phân khúc cẩu 5 tấn.

Hình 3: Cẩu thủy lực Hyundai HLC-5014 (5 tấn, 4 đốt).
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Cẩu Hyundai HLC-5014 (5 Tấn, 4 Đốt Cần):
| Hạng Mục |
Thông Số Kỹ Thuật |
| Model cẩu |
HLC-5014 |
| Kết cấu cần |
Ống lồng lục giác, gồm 4 đoạn, điều khiển thủy lực |
| Sức nâng danh định lớn nhất |
5.000 kg tại tầm với 2,5 m |
| Chiều cao nâng tối đa (tính từ mặt đất) |
Khoảng 13,0 m |
| Bán kính làm việc tối đa |
Khoảng 10,7 m |
| Góc nâng cần |
0° đến 76° |
| Cáp tời (Đường kính x Chiều dài) |
Φ10 mm x 75 m |
| Hệ thống chân chống |
02 chân chống chính, kết cấu hộp, có khả năng xoay 180° để tăng độ ổn định |
| Hệ thống an toàn |
Van cân bằng thủy lực, van chống tụt xy lanh, chốt an toàn móc cẩu, còi báo quá tải (tùy chọn), nút dừng khẩn cấp, cảnh báo chạm giới hạn cần. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỔNG THỂ XE HINO 8 TẤN FG GẮN CẨU HYUNDAI 5 TẤN HLC-5014
| Nhãn hiệu xe cơ sở / cẩu |
HINO FG / HYUNDAI HLC-5014 |
| Loại phương tiện |
Ô tô tải (có cần cẩu) |
| Xuất xứ linh kiện chính |
Xe Hino: Việt Nam/Nhật Bản; Cẩu Hyundai: Hàn Quốc |
Thông Số Về Trọng Lượng và Kích Thước:
| Hạng mục |
Giá trị |
Đơn vị |
| Trọng lượng bản thân (sau lắp cẩu và thùng) |
Phụ thuộc cấu hình cụ thể |
kg |
| Tải trọng hàng hóa cho phép chở |
6.000 – 7.500 (dao động theo model FG và số đoạn cẩu) |
kg |
| Số người cho phép chở (bao gồm lái xe) |
3 |
người |
| Trọng lượng toàn bộ theo thiết kế |
16.000 |
kg |
| Kích thước tổng thể xe (DxRxC) |
(7.800 ÷ 11.000) x 2.500 x 3.520 (thay đổi theo model và chiều dài thùng) |
mm |
| Kích thước lọt lòng thùng hàng (DxRxC) |
(4.500 ÷ 8.000) x 2.350 x 650/— (chiều cao có thể thay đổi) |
mm |
| Khoảng cách trục (chiều dài cơ sở) |
4.330 ÷ 6.430 (tùy model FG) |
mm |
| Vết bánh xe (trước/sau) |
1.920 / 1.820 |
mm |
| Số trục / Công thức bánh xe |
2 / 4x2 |
|
| Loại nhiên liệu sử dụng |
Diesel |
|
Hình 4: Một cấu hình xe Hino FG gắn cẩu Hyundai HLC-5014.
Thông Số Động Cơ và Hệ Thống Truyền Lực (Xe Hino):
| Hạng mục |
Thông số |
| Nhãn hiệu động cơ |
J08E-WE |
| Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp |
| Dung tích xi lanh |
7.684 cm³ |
| Công suất cực đại / tốc độ quay |
191 kW / 2.500 vòng/phút |
| Số lốp trên trục I / II |
02 / 04 (cộng 01 lốp dự phòng) |
| Kích thước lốp (trước/sau) |
11.00R20 / 11.00R20 |
| Hệ thống phanh (trước/sau) |
Tang trống / Tang trống; Dẫn động khí nén |
| Phanh tay (phanh đỗ) |
Tác động lên trục 2 / Tự hãm (lò xo tích năng) |
| Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi tuần hoàn / Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| Ghi chú về cẩu: |
Cẩu HYUNDAI HLC-5014 có sức nâng thiết kế: 5.000kg/2,5m; và 990kg/10,7m (tham khảo biểu đồ nâng). Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho cần cẩu được đánh giá định kỳ hàng năm theo quy định. |
CÁC LỰA CHỌN CẨU KHÁC
Ngoài cẩu Hyundai HLC-5014, xe tải Hino FG series còn có thể được tùy chọn lắp đặt các loại cẩu thủy lực khác như Unic (Nhật Bản), Tadano (Nhật Bản), Soosan (Hàn Quốc), tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể về sức nâng, tầm với và ngân sách của nhà đầu tư.
xem thêm
HD 320 gắn cẩu tự hành 12 tấn
Hino gắn cẩu tự hành 8 tấn
ỨNG DỤNG CHỦ YẾU CỦA XE TẢI HINO 8 TẤN FG GẮN CẨU HYUNDAI 5 TẤN
Sự kết hợp giữa xe tải Hino FG series và cẩu Hyundai 5 tấn HLC-5014 tạo ra một phương tiện đa năng, phục vụ hiệu quả cho các công việc tại công trình xây dựng, nhà xưởng sản xuất, và các hoạt động logistics. Các ứng dụng chính bao gồm:
- Vận chuyển và nâng hạ vật liệu xây dựng (sắt thép, cốp pha, gạch, xi măng).
- Lắp đặt, di dời máy móc, thiết bị có trọng lượng dưới 5 tấn.
- Hỗ trợ các công tác thi công hạ tầng, cây xanh đô thị.
Hình 5: Minh họa ứng dụng của xe tải gắn cẩu trong vận chuyển và nâng hạ.
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI VÀ BẢO HÀNH (THAM KHẢO TẠI MINH HẢI AUTO)
Minh Hải Auto, với vai trò là nhà phân phối và lắp đặt, cung cấp các điều kiện thương mại và dịch vụ hỗ trợ như sau:
Thời Gian Giao Hàng và Chính Sách Bảo Hành:
- Thời gian giao hàng dự kiến: Khoảng 30 – 60 ngày làm việc, tùy thuộc vào cấu hình cụ thể và thời điểm đặt hàng. Giao nhận trên toàn quốc.
- Chính sách bảo hành:
- Xe cơ sở Hino: Bảo hành 7 năm hoặc 350.000 km (tùy điều kiện nào đến trước) theo tiêu chuẩn của Hino Motors Việt Nam.
- Cẩu thủy lực Hyundai: Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cẩu.
Dịch Vụ Hỗ Trợ Kỹ Thuật và Sau Bán Hàng:
- Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng định kỳ; phụ tùng thay thế chính hãng cho cả xe Hino và cẩu Hyundai.
- Đào tạo và hướng dẫn vận hành cẩu an toàn, hiệu quả cho lái xe và nhân viên kỹ thuật của khách hàng.
- Hỗ trợ các thủ tục đăng ký, đăng kiểm xe theo quy định hiện hành.
- Dịch vụ đóng mới thùng xe, lắp đặt cẩu theo yêu cầu đặc thù của từng khách hàng.
- xem thêm tại : đây
Hình 7: Cam kết dịch vụ từ Hino.
Trước khi chốt nền Hino, khách hàng có thể xem nhóm xe tải gắn cẩu 5 tấn theo xe nền để đối chiếu thêm phương án Chenglong, Dongfeng, Isuzu và JAC.