Đi đến nội dung chính

Xe téc phun nước isuzu 10 khối fvm34te5 mới giá tốt 2025

Liên hệ Còn hàng

Xe téc phun nước Isuzu 10 khối (FVM34TE5), xe nền ba trục 6×2, phần xi téc và hệ chuyên dùng do Minh Hải Auto sản xuất. Động cơ 6HK1E5SC, 206 kW tại 2.400 vòng/phút, đạt Euro 5. Tải trọng cho phép chở 14.800 kg, tổng tải 24.000 kg. Bơm 80QZF-60/90N lưu lượng 60 m³/giờ, cột áp 90 m. Call/Zalo: 033 204 6292

Thông tin nhanh
Isuzu FVM34TE5 — xi téc phun nước 10 m³

Xe xi téc phun nước trên nền Isuzu FVM34TE5 ba trục 6×2, téc 10 m³ bằng thép SS400 do Minh Hải Auto đóng. Bơm 80QZF-60/90N lưu lượng 60 m³/giờ, cột áp 90 m, kèm vòi phun rửa đường phía trước, vòi tưới cây và súng phun cao áp phía sau.

Xe nền nhập khẩu, phần xi téc và hệ chuyên dùng do Công ty TNHH Thiết bị và vật tư Minh Hải sản xuất. Cấu hình bàn giao phải đối chiếu tem máy, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm của chính chiếc xe.

Xe téc phun nước Isuzu 10 khối FVM34TE5 màu trắng, téc trắng xanh lá, nhìn từ góc ba phần tư phía trước
Xe téc phun nước Isuzu FVM34TE5, téc 10 m³ trên nền ba trục 6×2.
10 m³
Dung tích xi téc, thép SS400
60 m³/h
Lưu lượng bơm, cột áp 90 m
24.000 kg
Tổng tải, xe ba trục 6×2

Giới hạn thực tế của xe này là dung tích téc, không phải tải trọng. Tải trọng cho phép chở là 14.800 kg, trong khi 10 m³ nước nặng khoảng 10.000 kg — tức xe còn dư tải khi téc đã đầy. Điều đáng quan tâm hơn là tổng tải 24.000 kg và chiều dài 9.655 mm: hai con số này quyết định xe có đi được tuyến khai thác hay không, trước cả câu hỏi chứa được bao nhiêu nước.

Xe phù hợp với tuyến nào?

Đây là cấu hình xi téc phun nước dung tích lớn trên xe nền ba trục. So với nhóm 5–9 khối chạy trên xe hai trục, cấu hình 10 m³ giảm số lần quay về điểm cấp nước, phù hợp với tuyến dài hoặc khối lượng tưới rửa nhiều trong một ca.

  • Phù hợp khi: tuyến đường trục, quốc lộ, khu công nghiệp hoặc công trường có mặt đường chịu được tổng tải 24.000 kg và đủ không gian cho xe dài 9.655 mm.
  • Cần cân nhắc khi: tuyến chủ yếu là đường nội bộ hẹp, ngõ dân cư hoặc có cầu hạn chế tải — khi đó nhóm dung tích nhỏ hơn trên xe hai trục hợp lý hơn.
  • Phải xác minh: tải trọng cầu đường trên toàn tuyến, bán kính quay tại điểm quay đầu, và vị trí nguồn cấp nước để tính thời gian nạp.

Hệ chuyên dùng và thiết bị phun

Phần chuyên dùng do Minh Hải Auto sản xuất, quyết định năng lực tác nghiệp thực tế của xe.

  • Xi téc 10 m³ thép SS400: kích thước bao 6.850/6.550 × 2.430 × 1.520 mm, kết cấu chia khoang hạn chế dao động nước khi xe di chuyển.
  • Bơm 80QZF-60/90N: lưu lượng 60 m³/giờ và cột áp 90 m. Lưu lượng quyết định tốc độ nạp và xả, cột áp quyết định tầm phun.
  • Vòi phun rửa đường phía trước: xử lý bụi bám mặt đường và rãnh biên theo hướng di chuyển.
  • Vòi phun tưới cây phía sau: phục vụ dải phân cách và cây xanh ven tuyến.
  • Súng phun cao áp phía sau: dùng cho điểm cần áp lực cao hoặc vị trí xa thân xe.
Xe téc phun nước Isuzu 10 khối đang phun rửa mặt đường bằng vòi phun gầm phía trước
Vòi phun gầm phía trước đang rửa mặt đường theo hướng xe chạy.

Để hiểu cách bố trí bơm, béc và vòi trước khi so cấu hình, xem hệ thống phun nước trên xe xi téc.

Bảng thông số kỹ thuật

Bảng dưới đây là hồ sơ cấu hình của xe, chia theo xe nền, động cơ và phần chuyên dùng.

Thông số kỹ thuật — Isuzu FVM34TE5, xi téc phun nước 10 m³
Hạng mụcThông số
Nhãn hiệu, số loạiISUZU FVM34TE5
Loại phương tiệnÔ tô xi téc (phun nước rửa đường)
Cơ sở sản xuất phần chuyên dùngCông ty TNHH Thiết bị và vật tư Minh Hải
Trọng lượng bản thân9.005 kg
Phân bố cầu trước / cầu sau3.515 kg / 5.490 kg
Tải trọng cho phép chở14.800 kg
Trọng lượng toàn bộ24.000 kg
Số người cho phép chở03 người
Kích thước xe (D × R × C)9.655 × 2.500 × 3.560 mm
Kích thước bao xi téc6.850/6.550 × 2.430 × 1.520 mm
Khoảng cách trục5.825 + 1.370 mm
Vết bánh xe trước / sau2.060 / 1.850 mm
Số trục, công thức bánh xe03 trục, 6 × 2
Nhãn hiệu động cơ6HK1E5SC
Loại động cơDiesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích công tác7.790 cm³
Công suất lớn nhất206 kW tại 2.400 vòng/phút (tương đương 280 Ps)
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5 (theo mã động cơ 6HK1E5SC)
Lốp trước / sau11.00 R20 / 11.00 R20
Số lượng lốp (trục I/II/III)02 / 04 / 04
Hệ thống phanhTang trống, dẫn động khí nén; phanh tay tác động trục 1 và 2, tự hãm
Hệ thống láiTrục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực
Dung tích xi téc10 m³, thép SS400
Bơm nước80QZF-60/90N — lưu lượng 60 m³/giờ, cột áp 90 m
Phụ kiện phunVòi phun rửa đường phía trước, vòi phun tưới cây phía sau, súng phun cao áp phía sau
Nguồn đối chiếuHồ sơ đóng thùng của Minh Hải Auto; đối chiếu tem máy và hồ sơ đăng kiểm của xe bàn giao

Lưu ý dữ liệu: phần xi téc và hệ chuyên dùng do Minh Hải Auto sản xuất nên thông số lấy từ hồ sơ đóng thùng. Thông số xe nền Isuzu vẫn nên đối chiếu với giấy tờ nhập khẩu và hồ sơ đăng kiểm của chính chiếc xe khi nhận bàn giao.

Vì sao các thông số này quan trọng?

  • Tổng tải 24.000 kg: đây là con số phải đối chiếu đầu tiên với biển hạn chế tải và cầu yếu trên tuyến. Xe ba trục hạng nặng không vào được mọi tuyến mà nhóm 5–9 khối đi được.
  • Chiều dài 9.655 mm và khoảng cách trục 5.825 + 1.370 mm: quyết định bán kính quay và khả năng quay đầu trong khuôn viên hẹp.
  • Lưu lượng 60 m³/giờ đi kèm cột áp 90 m: lưu lượng quyết định thời gian nạp đầy téc 10 m³, cột áp quyết định tầm phun. Một con số đứng riêng không phản ánh năng lực thực tế.
  • Công suất 206 kW tại 2.400 vòng/phút: nêu kèm số vòng tua; công suất này phục vụ cả di chuyển khi đầy tải lẫn dẫn động bơm. Một số tài liệu ghi 280 Ps — cùng một con số quy đổi, không phải hai mức công suất.
  • Mức khí thải Euro 5: ứng với mã động cơ 6HK1E5SC. Mức khí thải có thể thay đổi theo lô nhập, nên cần đối chiếu hồ sơ đăng kiểm của chính chiếc xe nhận bàn giao.
  • Thép SS400 của téc: liên quan tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn; nên xác nhận đúng loại thép ghi trong hợp đồng.

Ứng dụng trong thực tế

  • Rửa đường trục và quốc lộ: dung tích lớn giúp chạy hết tuyến dài mà ít phải quay về nạp nước.
  • Tưới cây xanh đô thị: vòi phun phía sau phục vụ dải phân cách và cây ven tuyến.
  • Dập bụi công trường, mỏ: phù hợp khu vực phát sinh bụi trên diện rộng.
  • Cấp nước tạm: vận chuyển nước tới khu vực chưa có hệ thống cấp nước.
  • Hỗ trợ chữa cháy ban đầu: súng phun cao áp dùng trong phạm vi cho phép, không thay thế xe chữa cháy chuyên dụng.
Xe téc phun nước Isuzu 10 khối nhìn ngang, thấy rõ téc ba khoang và cụm ba trục 6x2
Nhìn ngang thấy rõ téc chia khoang và cụm ba trục 6×2.

Nếu tuyến cần dung tích lớn hơn, cùng họ xe nền còn có xe phun nước Isuzu FVM 15 khối. Để đối chiếu nhiều mức dung tích trước khi chốt, xem hướng dẫn chọn dung tích xe phun nước rửa đường hoặc danh mục xe bồn tưới cây rửa đường.

Đuôi xe téc phun nước Isuzu 10 khối với dàn phun sau và thanh chắn bảo vệ sơn đỏ đen
Cụm téc và dàn phun phía sau — nơi bố trí vòi tưới cây và súng phun cao áp.

Giới hạn cần biết trước khi chọn

1
Tải trọng tuyến là điều kiện tiên quyết

Tổng tải 24.000 kg khi đầy nước. Tuyến có cầu yếu hoặc biển hạn chế tải thấp hơn sẽ loại phương án này ngay cả khi dung tích phù hợp.

2
Xe dài, cần không gian quay đầu

Chiều dài 9.655 mm cùng khoảng cách trục 5.825 + 1.370 mm đòi hỏi điểm quay đầu rộng. Không phù hợp ngõ hẹp hoặc khu dân cư có đường nội bộ nhỏ.

3
Giới hạn nằm ở dung tích, không ở tải trọng

Tải cho phép 14.800 kg lớn hơn khối lượng 10 m³ nước. Không nên kỳ vọng chở thêm vật tư nặng ngoài nước khi téc đã đầy, vì kết cấu téc được thiết kế cho chất lỏng.

4
Súng phun không thay thế xe chữa cháy

Súng phun cao áp hỗ trợ xử lý ban đầu, không phải phương tiện chữa cháy chuyên dụng theo quy chuẩn PCCC.

Hai xe téc phun nước Isuzu 10 khối đỗ trong bãi xe chuyên dùng của Minh Hải Auto
Xe téc 10 khối tại bãi xe chuyên dùng của Minh Hải Auto.

Bảo hành và hỗ trợ sau bán

Phạm vi bảo hành và hỗ trợ áp dụng cho xe do Minh Hải Auto cung cấp như sau.

  • Xe nền: bảo hành theo chính sách của Isuzu tại các trạm ủy quyền trên toàn quốc.
  • Hệ chuyên dùng: phần xi téc và thiết bị phun do Minh Hải Auto sản xuất được bảo hành 12 tháng.
  • Phụ tùng: hỗ trợ cung cấp phụ tùng cho cả xe nền và phần chuyên dùng.
  • Hồ sơ và vận chuyển: hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm và vận chuyển tới địa điểm nhận xe. Thời gian bàn giao được xác nhận theo từng hợp đồng.
  • Hỗ trợ tài chính: Minh Hải Auto hướng dẫn hồ sơ cần chuẩn bị. Điều kiện vay và lãi suất do ngân hàng hoặc đơn vị cho vay quyết định theo từng hồ sơ.

Gửi thông tin tuyến khai thác để nhận cấu hình đề xuất. Quý khách cung cấp loại công việc, chiều dài tuyến, điều kiện cầu đường, vị trí nguồn cấp nước và nhu cầu mua hay thuê. Hotline/Zalo: 033.204.6292.

Câu hỏi mua hàng

Giá xe téc phun nước Isuzu 10 khối là bao nhiêu?

Giá phụ thuộc cấu hình phần chuyên dùng, thời điểm và tình trạng xe tại thời điểm đặt. Quý khách liên hệ để nhận báo giá theo đúng cấu hình cần mua.

Xem xe trực tiếp ở đâu?

Quý khách có thể tới xưởng sản xuất và showroom của Minh Hải Auto tại Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội, hoặc chi nhánh tại 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.

Thời gian bàn giao xe như thế nào?

Thời gian bàn giao phụ thuộc tình trạng xe và cấu hình phần chuyên dùng tại thời điểm đặt, được xác nhận cụ thể trong hợp đồng.

Bơm 60 m³/giờ nghĩa là phun được bao xa?

Lưu lượng và tầm phun là hai đại lượng khác nhau. Lưu lượng 60 m³/giờ quyết định tốc độ nạp và xả nước; tầm phun phụ thuộc cột áp 90 m của bơm cùng loại béc đang dùng.

Téc 10 m³ chạy được bao lâu một lượt?

Phụ thuộc loại béc đang mở và tốc độ di chuyển, nên không có con số chung. Cách ước lượng thực tế là chạy thử một đoạn tuyến đại diện rồi đo lượng nước tiêu hao.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe xi téc phun nước theo tuyến khai thác, điều kiện cầu đường và khối lượng công việc thực tế.

Gửi đặc điểm tuyến và khối lượng công việc để Minh Hải Auto đối chiếu cấu hình phù hợp và chuẩn bị báo giá.

Nhận tư vấn qua Zalo
Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292