ZTH2506 là xe nâng cần ống lồng không quay, dùng càng để nâng hàng lên cao hoặc đưa tải ra xa hơn forklift trụ đứng. Điểm cần xét trước tiên là ba mức tải: 2.500 kg định mức, 2.000 kg tại chiều cao lớn nhất và 800 kg tại tầm với lớn nhất.
Bảng chính dùng trang Zoomlion Access hiện hành. Một số tài liệu khu vực ghi chiều cao 6,1 m thay vì 6 m và có kích thước khác nhẹ; báo giá phải chốt theo catalogue, biểu đồ tải, tem máy và số sê-ri của xe bàn giao.
Con số 2,5 tấn không áp dụng cho mọi vị trí của cần. Khi cần nâng cao hoặc vươn ra xa, khả năng mang tải giảm theo biểu đồ tải. Đây là dữ liệu phải kiểm trước khi so giá hoặc chọn bộ công tác.
Zoomlion ZTH2506 phù hợp công việc nào?
ZTH2506 phù hợp khi doanh nghiệp cần một máy gọn để nâng pallet, kiện vật tư hoặc vật liệu lên vị trí cao và có lúc phải vươn qua chướng ngại. Cần ống lồng tạo vùng làm việc rộng hơn forklift trụ đứng, còn ba chế độ lái giúp xoay trở trong bãi hàng, công trường hoặc khu vực có lối tiếp cận hạn chế.
Xe chỉ đáp ứng khi khối lượng hàng, vị trí trọng tâm, độ cao, tầm với và bộ công tác đều nằm trong biểu đồ tải của đúng cấu hình. Nền làm việc, chiều cao cổng, khoảng quay và không gian phía trên cũng phải được đo trước khi đưa xe vào.
Hàng có vị trí đặt càng rõ, tải và tầm với nằm trong biểu đồ; cần một xe có thể nâng cao và đưa hàng qua chướng ngại.
Kiện dài, lệch tâm, cần gầu hoặc móc, nền yếu, cổng thấp hay lối quay sát giới hạn. Phải khảo sát và chốt cấu hình trước.
Công việc đòi nâng 2.500 kg tại tầm với lớn nhất, nâng người bằng càng, hoặc vận hành ngoài giới hạn của biểu đồ tải và bộ công tác được phê duyệt.
Nếu nhu cầu chính là chọn thiết bị theo container và tải giảm khi vươn, xem hướng dẫn chọn telehandler theo tải và tầm với. Với kho trong nhà cần xe điện trụ đứng cùng dải tải, có thể đối chiếu forklift điện Sumitomo FB25PE 2,5 tấn.
Ba mức tải cần phân biệt trước khi chọn xe
Tải định mức chỉ mô tả khả năng của máy tại điều kiện xác định. Khi cần thay đổi góc hoặc chiều dài, mô-men tác động lên xe thay đổi và tải cho phép cũng thay đổi. Vì vậy, ba con số dưới đây phải được đọc cùng nhau.
| Điều kiện | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng nâng định mức | 2.500 kg |
| Tải tại chiều cao lớn nhất | 2.000 kg tại 6 m |
| Tải tại tầm với lớn nhất | 800 kg tại 3,43 m |
Ví dụ, kiện hàng 1.200 kg có thể thấp hơn tải định mức nhưng vẫn chưa đủ cơ sở để kết luận xe nâng được ở tầm với 3,43 m. Cần biết kích thước kiện, trọng tâm, loại càng hoặc bộ công tác, góc cần và vị trí đặt hàng, sau đó kiểm biểu đồ tải đúng cấu hình.
Không nội suy tải bằng phép chia đơn giản. Biểu đồ tải do nhà sản xuất quy định vùng làm việc cho từng tổ hợp. Nếu thiếu biểu đồ của chiếc xe được báo giá, hãy coi khả năng nâng tại vị trí yêu cầu là dữ liệu chưa chốt.
Thông số kỹ thuật Zoomlion ZTH2506
Bảng dưới lấy từ trang model Zoomlion Access toàn cầu được đối chiếu ngày 21/09/2026. Các giá trị dùng cho cấu hình trong nguồn, chưa thay thế hồ sơ của xe bàn giao.
Kích thước và khả năng xoay trở
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài tổng thể | 3,95 m |
| Chiều rộng tổng thể | 1,84 m |
| Chiều cao tổng thể | 1,98 m |
| Chiều dài cơ sở | 2,35 m |
| Khoảng sáng gầm nhỏ nhất | 0,33 m |
| Khối lượng toàn bộ | 4.970 kg |
| Bán kính quay ngoài | 3,38 m |
| Chiều cao nâng lớn nhất | 6 m |
| Tầm với lớn nhất | 3,43 m |
Chiều cao 1,98 m và bán kính quay 3,38 m là đầu vào để kiểm cổng, mái che và điểm quay đầu. Khi đo tuyến thực tế, cần cộng khoảng an toàn và xét cả chiều dài hàng, vị trí càng cùng góc đánh lái; không dùng kích thước thân xe để kết luận xe chắc chắn đi qua.
Động cơ, truyền động và thủy lực
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Lựa chọn động cơ | KUBOTA V3307-CR-T-EW08M hoặc KUBOTA V3307-DI-T-MAR1-ET02 |
| Công suất động cơ | 54,6 kW |
| Mô-men xoắn lớn nhất | 289,3 / 267 N·m theo lựa chọn động cơ |
| Dung tích xy-lanh | 3,31 L |
| Hộp số | Thủy động |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 25 km/h |
| Chế độ lái | Bánh trước, bốn bánh 4WS và lái ngang Crab |
| Cỡ lốp | 12.00-16.5 |
| Lưu lượng thủy lực | 88 L/phút |
| Áp suất thủy lực | 270 bar |
| Dung tích thùng dầu thủy lực | 110 L |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 L |
| Kích thước càng | 1.220 × 100 × 45 mm |
| Góc quay càng | 130° |
Nguồn: trang ZTH2506 của Zoomlion Access và trang sản phẩm Zoomlion. Nhà sản xuất có thể thay đổi thông số hoặc trang bị theo thị trường và lô sản xuất.
Vì sao có tài liệu ghi 6 m và tài liệu ghi 6,1 m?
Trang Zoomlion Access hiện hành ghi chiều cao nâng 6 m, tầm với 3,43 m, kích thước 3,95 × 1,84 × 1,98 m và khối lượng 4.970 kg. Trang Zoomlion Australia cùng catalogue khu vực ghi chiều cao 6,1 m, tầm với 3,5 m, kích thước 4,01 × 1,83 × 1,95 m và khối lượng khoảng 5.000 kg.
| Hạng mục | Trang toàn cầu hiện hành | Tài liệu khu vực |
|---|---|---|
| Chiều cao nâng lớn nhất | 6 m | 6,1 m |
| Tầm với lớn nhất | 3,43 m | 3,5 m |
| Dài × rộng × cao | 3,95 × 1,84 × 1,98 m | 4,01 × 1,83 × 1,95 m |
| Khối lượng | 4.970 kg | 5.000 kg |
| Công suất | 54,6 kW | 55,4 kW |
Khác biệt này cho thấy cùng tên model có thể tồn tại phiên bản theo thị trường hoặc thời điểm công bố. Trang này dùng bộ thông số hiện hành làm mốc tham khảo, nhưng không tự gộp hai bộ số. Khi nhận báo giá, hãy yêu cầu catalogue đúng phiên bản, mã động cơ, tem máy và biểu đồ tải đi kèm.
Bộ công tác và cấu hình cần chốt trong báo giá
Zoomlion nêu càng nổi là trang bị tiêu chuẩn trên trang model và liệt kê sàn công tác, gầu, cần phụ cùng các bộ công tác khác ở dạng tùy chọn. Danh sách tùy chọn không có nghĩa mọi xe đều đi kèm hoặc mọi bộ công tác đều dùng chung một biểu đồ tải.
- Càng nâng: chốt chiều dài, khoảng cách càng, khả năng tự cân bằng và tải cho phép theo biểu đồ.
- Gầu xúc: xác nhận dung tích, khối lượng bản thân, vật liệu dự kiến và giới hạn của hệ thủy lực.
- Móc hoặc cần phụ: kiểm điểm treo, phụ kiện nâng, bán kính làm việc và biểu đồ tải riêng.
- Sàn công tác: chỉ dùng khi đúng bộ công tác, cấu hình và quy trình được nhà sản xuất phê duyệt; không nâng người bằng càng.
- Động cơ: chốt đúng mã Kubota, tiêu chuẩn áp dụng và phụ tùng tương ứng với thị trường giao xe.
- Lốp và cabin: ghi rõ loại lốp, trang bị cabin, điều hòa, camera hoặc đèn nếu chúng thuộc yêu cầu mua.
Để xem thêm các dòng cùng nhóm, Quý khách có thể mở danh mục xe nâng hàng đa năng. Khi so sánh báo giá, hãy đặt hai cấu hình cạnh nhau theo model, động cơ, bộ công tác, lốp, phụ kiện an toàn và hồ sơ bàn giao thay vì chỉ so giá tổng.
Checklist khảo sát trước khi đặt xe
Ghi khối lượng có bao bì, dài × rộng × cao, vị trí trọng tâm, mặt đỡ và khoảng đưa càng. Kiện lệch tâm phải được mô tả rõ.
Đo chiều cao, khoảng vươn ngang, vật cản và hướng tiếp cận. Không dùng riêng chiều cao để chọn máy.
Đo cổng thấp nhất, lối hẹp nhất, bán kính góc cua, độ dốc và khoảng trống phía trên. Tính cả kích thước hàng khi xe di chuyển.
Xác nhận độ phẳng, độ bám, khả năng chịu tải và các vị trí mép hố, nắp hầm hoặc sàn yếu. Khối lượng máy 4.970 kg chưa gồm tải đang nâng.
Nêu số ca, quãng đường, số chu kỳ nâng, bụi, nhiệt độ và yêu cầu phát thải hoặc tiếng ồn để chọn cấu hình vận hành phù hợp.
Đề nghị catalogue đúng phiên bản, biểu đồ tải, hướng dẫn sử dụng và danh mục trang bị của xe được báo giá trước khi ký.
Giá xe Zoomlion ZTH2506 và nghiệm thu bàn giao
Giá phụ thuộc phiên bản động cơ, bộ công tác, lốp, trang bị cabin, địa điểm giao và phạm vi hồ sơ. Trang này dùng hình thức liên hệ báo giá vì chưa có căn cứ để niêm yết một mức giá cho mọi cấu hình. Tình trạng sẵn hàng, thời gian giao và điều kiện bảo hành cũng cần được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng hiện hành.
| Thông tin cần gửi | Nội dung |
|---|---|
| Hàng hóa | Khối lượng, kích thước, trọng tâm và vị trí đưa càng |
| Vùng làm việc | Chiều cao nâng, tầm với ngang và vật cản |
| Mặt bằng | Kích thước cổng, lối quay, nền, độ dốc và khoảng trống |
| Bộ công tác | Càng, gầu, móc, cần phụ hoặc yêu cầu khác |
| Phạm vi giao dịch | Địa điểm giao, thời điểm dự kiến và hồ sơ cần bàn giao |
Khi nhận xe, đối chiếu tên model, số sê-ri, mã động cơ, lốp, bộ công tác và phụ kiện với hợp đồng. Kiểm biểu đồ tải đúng cấu hình, cảnh báo an toàn, hướng dẫn vận hành và các tài liệu đã thỏa thuận. Việc thử chức năng hoặc thử tải phải theo tài liệu của hãng và do người đủ năng lực thực hiện.
Gửi tải hàng, chiều cao, tầm với và ảnh mặt bằng qua Zalo. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu nhu cầu với cấu hình ZTH2506 trước khi lập báo giá. Hotline/Zalo: 033.204.6292.
Câu hỏi thường gặp về Zoomlion ZTH2506
ZTH2506 có nâng được 2,5 tấn ở độ cao 6 m không?
Không nên hiểu như vậy. Trang hãng ghi tải định mức 2.500 kg, nhưng tải tại chiều cao lớn nhất 6 m là 2.000 kg. Khả năng thực tế còn phụ thuộc trọng tâm, bộ công tác và biểu đồ tải của đúng xe.
Tại sao có nơi ghi chiều cao nâng 6,1 m?
Tài liệu khu vực của Zoomlion có bộ thông số 6,1 m, trong khi trang toàn cầu hiện hành ghi 6 m. Hai nguồn còn khác nhẹ về kích thước, công suất và khối lượng. Cần chốt theo catalogue, tem máy và số sê-ri của xe được báo giá.
Xe có dùng được gầu xúc hoặc móc nâng không?
Zoomlion liệt kê nhiều bộ công tác tùy chọn. Chỉ dùng khi bộ công tác tương thích, được phê duyệt cho cấu hình và có biểu đồ tải hoặc hướng dẫn tương ứng. Báo giá phải ghi rõ trang bị nào được bao gồm.
Có thể dùng càng nâng để đưa người lên cao không?
Không. Không đứng trên càng hoặc pallet. Nếu công việc cần nâng người, phải dùng giải pháp và bộ công tác được nhà sản xuất phê duyệt, đáp ứng quy định và quy trình an toàn áp dụng.
Cần gửi gì để nhận báo giá sát nhu cầu?
Hãy gửi khối lượng và kích thước hàng, chiều cao, tầm với, vị trí trọng tâm, bộ công tác, kích thước cổng và lối quay, điều kiện nền, địa điểm giao cùng thời điểm dự kiến.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn Zoomlion ZTH2506 theo tải hàng, tầm với, mặt bằng và bộ công tác cần dùng.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi thông tin hàng hóa, độ cao, tầm với và ảnh mặt bằng để nhận tư vấn cấu hình Zoomlion ZTH2506.
Nhận tư vấn qua ZaloCập nhật nội dung: 21/09/2026.