Model SE5120TQZP5 dùng động cơ Yuchai YC4E160-56 công suất 118 kW, khối lượng kéo/chở theo thiết kế 3.490 kg và sàn trượt dài khoảng 5,6 m.
Tên gọi “3,5 tấn” là cách làm tròn theo thị trường. Khi chọn xe cần đối chiếu khối lượng xe được cứu hộ, kích thước sàn và hồ sơ của đúng xe bàn giao. Cập nhật ngày 19/09/2026.
Dongfeng D7 phù hợp công việc nào?
Mẫu xe này hướng tới đội cứu hộ giao thông, garage, đại lý ô tô và đơn vị cần kéo chở xe con hoặc xe gặp sự cố trong giới hạn tải trọng thực tế.
Cần kéo, chở xe con và một số xe gầm cao có khối lượng, kích thước nằm trong giới hạn của sàn và hồ sơ xe.
Xe được cứu hộ gần mức 3.490 kg, có chiều dài cơ sở lớn hoặc điểm neo khó tiếp cận.
Nhiệm vụ chính là cẩu nâng xe, hoặc phương tiện cần cứu hộ vượt giới hạn tải và kích thước cho phép.
Không nên mặc định mọi mẫu SUV hoặc bán tải đều có thể chở được. Khối lượng thực tế, khoảng sáng gầm, chiều dài cơ sở, góc lên sàn và vị trí neo buộc đều phải được kiểm tra trước khi nhận xe.
Phân biệt D7 với bản Dongfeng 3,5 tấn đời trước
Các bản Dongfeng cứu hộ 3,5 tấn đời trước dùng động cơ CY4102 khoảng 122 HP đã ngừng cung cấp. Cấu hình Minh Hải Auto đang tư vấn là Dongfeng D7 SE5120TQZP5 Euro 5 dùng động cơ Yuchai YC4E160-56 khoảng 160 HP.
Không dùng lẫn thông số giữa hai đời xe. Mã xe, công suất, kích thước và hồ sơ kỹ thuật của bản đời trước khác D7. Bảng dưới đây chỉ mô tả model SE5120TQZP5.
Thông số kỹ thuật Dongfeng D7 SE5120TQZP5
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | SE5120TQZP5 |
| Loại chassis | Dongfeng D7 4x2 |
| Loại phương tiện | Ô tô kéo, chở xe |
| Nhãn hiệu | DONGFENG |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Số người cho phép chở | 03 người theo bảng thông số TMT |
| Khối lượng bản thân | 6.785 kg |
| Khối lượng kéo/chở theo thiết kế | 3.490 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 10.470 kg |
| Kích thước bao | 8.070 x 2.420 x 2.730 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.200 mm |
| Kích thước sàn chở xe | Khoảng 5.600 x 2.320–2.350 mm |
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | YC4E160-56, diesel, 4 xi lanh, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh | 4,26 lít |
| Công suất lớn nhất | 118 kW tại 2.600 vòng/phút, tương đương khoảng 160 HP |
| Mô-men xoắn cực đại | 600 N·m tại 1.300–1.600 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 120 lít |
| Hộp số | Cơ khí, 6 số tiến + 1 số lùi, có số phụ |
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Cầu chủ động | Trục 2, tỷ số truyền 4,875 |
| Khả năng chịu tải trục 1 | 4.000 kg |
| Khả năng chịu tải trục 2 | 7.200 kg |
| Lốp trước | 02 lốp 8.25R16 |
| Lốp sau | 04 lốp 8.25R16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
| Phanh chính | Phanh khí nén, cơ cấu tang trống |
| Phanh phụ trợ | Phanh khí xả |
| ABS | Có |
Sàn trượt và thiết bị chuyên dùng
Hệ thống thủy lực thực hiện các thao tác kéo, đẩy, nâng và hạ sàn chở xe. Tời hỗ trợ đưa xe mất khả năng tự di chuyển lên sàn; càng kéo mở rộng tình huống cứu hộ khi cần nâng kéo một đầu xe.
- Sàn trượt thủy lực dài khoảng 5,6 m
- Tời kéo thủy lực hỗ trợ đưa xe lên sàn
- Càng kéo chuyên dụng cho phương án nâng kéo
- Hệ thống thủy lực kéo, đẩy, nâng và hạ sàn
- Phanh khí nén, phanh khí xả và ABS
- Điểm neo buộc cần đối chiếu theo xe bàn giao
Điểm cần kiểm tra trước khi vận hành
Đối chiếu khối lượng thực tế với mức 3.490 kg và phân bố tải trên sàn, không chỉ dựa vào tên phân khúc xe.
Kiểm tra chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm, góc lên sàn và vị trí có thể móc tời mà không làm hỏng xe.
Kiểm tra khóa sàn, dây chằng, điểm neo, rò rỉ dầu và thao tác tời/càng kéo trước khi di chuyển.
Giới hạn cuối cùng lấy theo hồ sơ xe bàn giao. Kích thước hoàn thiện và trang bị có thể thay đổi theo bản vẽ chuyên dùng; cần đối chiếu tem, giấy chứng nhận và hướng dẫn vận hành của đúng xe.
Bảo hành và báo giá
Thời hạn bảo hành là 12 tháng hoặc 20.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Phạm vi và điều kiện áp dụng được xác nhận trong hồ sơ bàn giao và chính sách đi kèm xe.
Giá xe phụ thuộc thời điểm, cấu hình sàn, tời, càng kéo, tình trạng xe và phạm vi hồ sơ đăng ký. Minh Hải Auto báo giá theo đúng cấu hình khách hàng cần kiểm tra.
Cần đối chiếu D7 với xe dự kiến cứu hộ? Gửi khối lượng, chiều dài cơ sở và ảnh vị trí kéo/neo của phương tiện để được kiểm tra cấu hình. Hotline/Zalo: 033.204.6292.
Câu hỏi thường gặp
Xe cứu hộ sàn trượt Dongfeng D7 chở được bao nhiêu tấn?
Khối lượng kéo/chở theo thiết kế là 3.490 kg. Cách gọi 3,5 tấn là tên thương mại làm tròn; vẫn phải kiểm tra khối lượng và kích thước của xe cần vận chuyển.
Xe 3,5 tấn đời 2025 còn bán không?
Không. Các bản Dongfeng 3,5 tấn đời trước dùng động cơ CY4102 khoảng 122 HP đã ngừng cung cấp; cấu hình hiện Minh Hải Auto tư vấn là D7 SE5120TQZP5 Euro 5.
Dongfeng D7 dùng động cơ gì?
Xe dùng động cơ Yuchai YC4E160-56, diesel 4 xi lanh tăng áp, dung tích 4,26 lít, công suất lớn nhất 118 kW tại 2.600 vòng/phút.
Kích thước sàn chở xe là bao nhiêu?
Kích thước tham khảo khoảng 5.600 x 2.320–2.350 mm. Cần đối chiếu bản vẽ và xe hoàn thiện vì biên dạng sàn có thể thay đổi theo cấu hình.
Bảo hành xe Dongfeng D7 trong bao lâu?
Thời hạn bảo hành là 12 tháng hoặc 20.000 km, tùy điều kiện nào đến trước; phạm vi áp dụng theo hồ sơ bàn giao.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe cứu hộ sàn trượt theo khối lượng phương tiện, kích thước sàn, phương án tời kéo và hồ sơ thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Liên hệ Minh Hải Auto để kiểm tra tình trạng xe, đối chiếu tải trọng và nhận báo giá Dongfeng D7 theo cấu hình thực tế.
Nhận tư vấn qua Zalo