Chenglong 4 chân với sàn chở máy dài 9.020 mm, động cơ Yuchai YC6L310-33 và cơ cấu chân chống nâng hạ đầu xe. Cấu hình dành cho nhu cầu điều chuyển máy công trình sau khi đối chiếu tải chở, kích thước máy và điều kiện lên xuống.
Thông số dưới đây theo cấu hình Minh Hải đã công bố; hồ sơ của đúng xe là căn cứ chốt khi mua và vận chuyển.

Chenglong 4 chân này phù hợp nhu cầu nào?
Xe nâng đầu Chenglong 4 chân 16,3 tấn phù hợp để xem xét cho đội thi công, đơn vị cho thuê máy và doanh nghiệp vận chuyển thiết bị giữa bãi tập kết với công trường. Điểm cần chốt đầu tiên là máy có nằm trong giới hạn tải chở và kích thước hữu dụng của xe hay không. Tên gọi máy xúc, xe lu hoặc máy ủi chưa đủ để xác định khả năng vận chuyển.
Phù hợp khi
Máy và bộ công tác nằm trong giới hạn tải chở, kích thước sàn và phương án xếp của đúng xe.
Cần cân nhắc khi
Bãi giao nhận hẹp hoặc nền yếu. Xe dài 12.170 mm cần đủ chỗ tiếp cận, quay trở và triển khai cầu dẫn.
Không phù hợp khi
Máy vượt tải hoặc khả năng của sàn và cầu dẫn. Cần chọn phương án vận chuyển khác trước khi đặt xe.
Phân biệt đúng bản 16,3 tấn trước khi so giá. Cấu hình này đi cùng động cơ YC6L310-33, sàn dài 9.020 mm và khối lượng toàn bộ công bố 30.000 kg. Minh Hải còn giới thiệu Chenglong 4 chân cấu hình 15,5 tấn dùng động cơ YC6L330-50 và sàn dài 9.000 mm. Cùng tên Chenglong bốn chân không có nghĩa là cùng cấu hình hoặc cùng báo giá.
Thông số xe nâng đầu Chenglong 4 chân
Bảng dưới giữ dữ liệu của cấu hình Minh Hải đã công bố, tách phần xe nền và thiết bị chở máy để Quý khách dễ đối chiếu. Các số liệu này không thay thế đăng kiểm, hồ sơ thiết kế chuyên dùng hoặc kiểm tra chiếc xe dự kiến giao.
Khối lượng, kích thước và nền xe
| Hạng mục | Cấu hình công bố |
|---|---|
| Khối lượng bản thân | 13.570 kg |
| Phân bố khối lượng bản thân | Phía trước 7.570 kg; phía sau 6.000 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 16.300 kg |
| Số người cho phép chở | 2 người |
| Khối lượng toàn bộ | 30.000 kg |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | 12.170 × 2.500 × 3.200 mm |
| Kích thước sàn, dài × rộng | 9.020 × 2.500 mm |
| Khoảng cách trục | 1.800 + 5.050 + 1.350 mm |
| Vết bánh trước / sau | 2.050 / 1.860 mm |
| Số trục, công thức bánh xe | 4 trục, 8x4 |
Tải chở và khối lượng toàn bộ là hai giới hạn khác nhau. Không dùng mốc 30.000 kg để xác định khối lượng máy có thể đưa lên xe. Khi đối chiếu tải chở phải tính cả máy, bộ công tác và vật tư đi cùng; đồng thời kiểm tra phân bố tải của phương án xếp cụ thể.
Động cơ, lốp, phanh và hệ thống lái
| Hạng mục | Cấu hình công bố |
|---|---|
| Động cơ | Yuchai YC6L310-33 |
| Kiểu động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích làm việc | 8.424 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 228 kW tại 2.200 vòng/phút |
| Lốp trước / sau | 11.00 R20 / 11.00 R20 |
| Số lốp theo trục I / II / III / IV | 2 / 2 / 4 / 4 |
| Phanh chính trước và sau | Tang trống, dẫn động khí nén |
| Phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 3 và 4, tự hãm |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê-cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực |
Công thức 8x4 mô tả cấu hình dẫn động, không phải cam kết xe chở được mọi máy có khối lượng dưới tải danh nghĩa. Tải tập trung lên sàn, điều kiện cầu dẫn và vị trí đặt máy vẫn cần đối chiếu riêng. Khi xem xe, nên ghi đúng mã động cơ và thông số trong hồ sơ thay vì chỉ so tên thương mại.
Sàn chở máy, chân chống và cầu dẫn
Cấu hình công bố gồm hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe, cơ cấu tời kéo, cơ cấu neo giữ và cầu dẫn kiểu gập. Đây là các hạng mục cần kiểm tra cùng nhau: sàn đủ dài chưa có nghĩa là máy lên xuống được thuận lợi hoặc điểm neo phù hợp.

| Hạng mục | Nội dung cần chốt theo xe |
|---|---|
| Sàn chở máy | Chiều dài và rộng hữu dụng, kết cấu chịu tải tập trung, vị trí kê đỡ máy. |
| Chân chống, thủy lực | Hành trình, vị trí kê chân, chốt khóa và tình trạng xi-lanh, ống dẫn. |
| Cầu dẫn gập | Bề rộng theo bánh hoặc xích, độ dốc thực tế, tải cho phép và cơ cấu khóa. |
| Tời kéo | Model, khả năng kéo theo điều kiện làm việc, cáp, móc và cơ cấu phanh. |
| Neo giữ máy | Vị trí và khả năng chịu lực của điểm neo, xích và tăng đơ theo phương án chằng buộc. |
Thông số lực kéo tời, chiều dày thép sàn, góc cầu dẫn và áp suất thủy lực cần lấy từ hồ sơ thiết bị hoặc phương án đóng xe. Quý khách nên yêu cầu ghi rõ những mục này trong báo giá nếu chúng quyết định khả năng phục vụ loại máy đang khai thác.
Đã có máy cần vận chuyển? Gửi model, khối lượng vận hành, kích thước và tuyến giao nhận để Minh Hải Auto đối chiếu với cấu hình Chenglong 4 chân.
Đối chiếu máy cần chở trước khi chọn xe
Khối lượng máy và phần mang theo
Dùng khối lượng vận hành thực tế của máy, gồm gầu, bộ công tác, nhiên liệu và phụ kiện còn lắp khi vận chuyển. Với máy thường được gọi tròn là “16 tấn”, không nên mặc nhiên kết luận phù hợp tải chở 16,3 tấn: cần biết số liệu chính xác và phần tải đi cùng trước khi lập phương án xếp.
Kích thước máy và khả năng lên sàn
Đối chiếu chiều dài, chiều rộng vệt bánh hoặc xích và khoảng sáng gầm với sàn cùng cầu dẫn thực tế. Mốc rộng sàn 2.500 mm không đồng nghĩa toàn bộ chiều rộng đó đều dùng được cho mọi vị trí bánh hoặc xích. Máy gầm thấp còn cần kiểm tra điểm chuyển tiếp giữa cầu dẫn và sàn.
Mặt bằng giao nhận và tuyến vận chuyển
Xe dài hơn 12 m cần không gian triển khai phù hợp. Nếu lối vào hẹp hoặc nền đỗ không đáp ứng, nên đổi vị trí giao nhận hoặc phương án phương tiện. Tổng chiều cao sau khi xếp máy cũng cần kiểm tra theo chiếc máy và tuyến dự kiến; chiều cao xe không tải trong bảng chưa cho biết chiều cao cả xe lẫn máy.
Với nhu cầu tải nhẹ hơn, Quý khách có thể tham khảo Chenglong H5 3 chân chở máy. Nếu máy vượt tải hoặc kích thước phù hợp của cấu hình này, cần đối chiếu phương án khác trong nhóm xe nâng đầu chở máy công trình, thay vì chỉ tăng công suất động cơ.
Báo giá Chenglong 4 chân theo cấu hình thực tế
Minh Hải Auto tiếp nhận nhu cầu mua xe chở máy Chenglong theo loại thiết bị cần vận chuyển. Báo giá cần gắn với xe nền, năm sản xuất và tình trạng xe, kết cấu sàn, cầu dẫn, chân chống, tời cùng các hạng mục bàn giao. Các cấu hình khác nhau không nên so giá chỉ theo tên “Chenglong 4 chân”.
Quý khách có thể gửi danh sách máy thường chở, kích thước và khối lượng từng máy, quãng đường khai thác cùng yêu cầu giao nhận. Từ đó đối chiếu phương án sàn và thiết bị, ghi rõ phần đã bao gồm trong giá, điều kiện bảo hành và hồ sơ bàn giao trước khi thống nhất mua xe.
Khi nhận xe, nên đối chiếu mã động cơ, kích thước sàn và các trang bị đã thỏa thuận với hồ sơ thực tế. Trước khi khai thác, xem thêm các điểm kiểm tra xe nâng đầu trước ca; thao tác cụ thể phải tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất và phương án chuyên dùng của đúng xe.
Câu hỏi thường gặp
Xe Chenglong này chở được bao nhiêu tấn?
Cấu hình Minh Hải đã công bố có tải trọng cho phép chở 16.300 kg. Cần đối chiếu hồ sơ xe và tổng khối lượng máy, phụ kiện đi cùng; đồng thời kiểm tra tải tập trung, phân bố tải và cách chằng buộc trước khi vận chuyển.
Bản này có giống Chenglong 4 chân 15,5 tấn không?
Hai cấu hình có dữ liệu khác nhau. Bản trên trang này dùng động cơ YC6L310-33, tải chở công bố 16.300 kg và sàn dài 9.020 mm. Bản 15,5 tấn được Minh Hải giới thiệu riêng với động cơ YC6L330-50. Khi hỏi giá nên ghi rõ cấu hình cần đối chiếu.
Có thể xác nhận ngay xe chở được máy xúc 16 tấn không?
Chưa thể xác nhận chỉ từ tên gọi máy xúc 16 tấn. Cần khối lượng vận hành chính xác, bộ công tác mang theo, kích thước bánh hoặc xích, khoảng sáng gầm, vị trí trọng tâm và phương án bố trí trên sàn của đúng xe.
Tời kéo của cấu hình này có lực kéo bao nhiêu?
Cấu hình công bố có tời kéo nhưng chưa đủ căn cứ để nêu lực kéo cụ thể. Khi đặt xe cần chốt model tời, điều kiện lực kéo, cáp và phanh tời theo hồ sơ thiết bị; không lấy tải chở của xe làm lực kéo tời.
Cần gửi gì để nhận tư vấn và báo giá?
Gửi model máy, khối lượng vận hành, kích thước tổng thể và vệt bánh hoặc xích, tình trạng tự di chuyển của máy, nơi giao nhận và tuyến dự kiến. Minh Hải Auto sẽ trao đổi phương án xe cùng các hạng mục cần có trong báo giá.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe chở máy theo khối lượng, kích thước máy và điều kiện giao nhận thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi thông tin máy cần chở để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình Chenglong 4 chân phù hợp.
Nhận tư vấn qua ZaloCập nhật nội dung: 03/10/2026.