- Xe hút chất thải Dongfeng 3 chân, công thức bánh 6x4, nhập khẩu Trung Quốc.
- Bồn Inox 304 hình trụ có vách chắn sóng, thể tích 12 m³ (gọi thị trường 13 khối).
- Bơm hút chân không hai chiều 18,5 kW, lưu lượng 12 m³/phút; thủy lực nâng bồn và mở cửa hậu.
- Động cơ Cummins B210-33 155 kW; tải trọng cho phép 13.100 kg, tổng tải 24.000 kg.
- Minh Hải Auto đối chiếu khối lượng thu gom, điều kiện tuyến và phạm vi bàn giao trước báo giá.
Xe hút chất thải 3 chân 13 khối Dongfeng là cấu hình 6x4 nhập khẩu, bồn Inox 304 hình trụ có vách chắn sóng, thể tích 12 m³ và bơm chân không hai chiều 18,5 kW lưu lượng 12 m³/phút.
Xe dùng động cơ Cummins B210-33 công suất 155 kW, tổng tải trọng 24.000 kg và tải trọng cho phép 13.100 kg. “13 khối” là cách gọi theo phân khúc; con số dùng để tính số chuyến thu gom là thể tích bồn 12 m³ ghi trên bảng thông số.
Đây là xe hút chất thải trên xe nền Dongfeng nhập khẩu Trung Quốc, công thức bánh 6x4 nên có hai cầu sau chủ động. Cấu hình này phục vụ các đơn vị vệ sinh môi trường, dịch vụ hút bể phốt – hầm cầu và nhà máy cần hút bùn thải lỏng với khối lượng lớn trong một chuyến.
Điểm khác biệt so với các xe hút chất thải 2 chân là khả năng mang tải: tải trọng cho phép 13.100 kg và tổng tải trọng 24.000 kg. Với chất thải lỏng, con số quyết định thường là thể tích bồn chứ không phải giới hạn tải, nhưng khi hút bùn đặc hoặc bùn lẫn cát, khối lượng riêng tăng nhanh và phần tải dự phòng trở nên quan trọng.
Trong ngành xe môi trường, tên gọi theo khối thường được làm tròn lên theo phân khúc, còn bảng thông số ghi thể tích thiết kế của bồn. Ở cấu hình này, bồn có kích thước 5.260 x 1.820 x 1.820 mm và thể tích 12 m³. Vì vậy “13 khối” là tên nhóm xe, không phải dung tích tính toán.
Khi lập kế hoạch thu gom, hãy dùng 12 m³ để tính số chuyến. Ngoài ra, mức chất đầy thực tế luôn thấp hơn thể tích hình học vì cần khoảng trống cho khí và tránh trào ngược khi xe di chuyển. Bồn có vách chắn sóng giúp giảm dao động chất lỏng, nhưng không thay cho việc chừa khoảng trống hợp lý.
Bồn hình trụ tròn, vật liệu Inox 304, lòng bồn dày 5 mm và cửa hậu dày 6 mm. Inox 304 được chọn cho chất thải có tính ăn mòn vì bề mặt khó bám cặn hơn thép sơn và dễ vệ sinh sau ca. Cửa hậu dày hơn lòng bồn vì đây là vị trí chịu va đập khi xả và chịu áp lực khi bồn đầy.
Bơm nhập khẩu, công suất 18,5 kW, lưu lượng 12 m³/phút. Bơm hai chiều có thể tạo chân không để hút và tạo áp để hỗ trợ xả. Cần lưu ý: 12 m³/phút là lưu lượng khí mà bơm dịch chuyển, không phải tốc độ bùn vào bồn. Thời gian hút thực tế phụ thuộc độ đặc của chất thải, chiều dài và đường kính ống, số khúc gấp và độ sâu của hố ga.
Hệ thủy lực nhập khẩu đồng bộ theo xe, dẫn động nâng hạ bồn và đóng mở cửa hậu. Cơ cấu nâng ben giúp xả cặn đặc còn đọng ở đáy bồn, việc mà chỉ dùng áp lực bơm thường không làm sạch được. Đây cũng là cụm cần kiểm tra rò rỉ và chốt khóa thường xuyên nhất.
Muốn hiểu chi tiết đường đi của khí và bùn cùng cách phân biệt bơm cánh gạt với bơm vòng nước, Quý khách có thể xem thêm bài nguyên lý hoạt động của xe hút chất thải và cấu tạo bơm chân không.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại xe | Xe hút chất thải |
| Nhãn hiệu | Dongfeng |
| Nguồn gốc | Nhập khẩu Trung Quốc |
| Công thức bánh xe | 6x4 |
| Kích thước bao (DxRxC) | 8.580 x 2.350 x 2.730 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.700 mm |
| Vết bánh trước/sau | 1.960 / 1.860 mm |
| Tự trọng | 10.900 kg |
| Tải trọng cho phép | 13.100 kg |
| Tổng tải trọng | 24.000 kg |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model động cơ | Cummins B210-33 |
| Kiểu động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xy-lanh | 5.900 cm³ |
| Công suất cực đại | 155 kW tại 2.500 v/ph |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Cơ khí, 8 số tiến, 2 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực |
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động khí nén |
| Phanh tay | Tác động lên hệ thống truyền lực, cơ khí |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Thùng nhiên liệu | 200 lít |
| Cabin | 03 chỗ ngồi, 01 giường nằm |
| Tiện nghi | Điều hòa, kính điện, khóa trung tâm, radio AM/FM |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kết cấu bồn | Hình trụ tròn, có vách chắn sóng |
| Vật liệu bồn | Inox 304; lòng bồn 5 mm, cửa hậu 6 mm |
| Thể tích bồn | 12 m³ |
| Kích thước bồn | 5.260 x 1.820 x 1.820 mm |
| Loại bơm | Bơm hút chân không 2 chiều, nhập khẩu |
| Công suất bơm | 18,5 kW |
| Lưu lượng bơm | 12 m³/phút |
| Chức năng thủy lực | Dẫn động nâng hạ bồn, đóng mở cửa hậu |
| Nguồn gốc hệ thủy lực | Nhập khẩu đồng bộ theo xe |
| Phụ kiện theo xe | Bộ đồ nghề tiêu chuẩn, sách hướng dẫn, sổ bảo hành |
Gửi khối lượng chất thải thu gom mỗi ngày, loại chất thải, khoảng cách tới điểm xả và điều kiện lối vào điểm hút. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu với thể tích bồn 12 m³, cấu hình bơm 18,5 kW và giới hạn tải của xe nền 6x4 trước khi lập chào hàng.
Cách tính đơn giản: chia khối lượng chất thải cần thu gom mỗi ngày cho thể tích thực tế mỗi chuyến, rồi đối chiếu với thời gian di chuyển tới điểm xả. Bồn lớn giúp giảm số chuyến, nhưng chỉ có lợi khi điểm hút cho phép xe dài hơn 8,5 mét tiếp cận.
Nếu phần lớn nhiệm vụ nằm trong khu dân cư có hẻm nhỏ, cấu hình dung tích thấp hơn thường khai thác hiệu quả hơn dù số chuyến nhiều hơn. Bài hướng dẫn chọn dung tích bồn từ 6 đến 18 m³ trình bày bảng đối chiếu theo khối lượng công việc và tuyến thu gom.
Với điểm hút nằm sâu bên trong, cách xa vị trí đỗ được, cần tính thêm phương án đường ống và tổn thất hút. Nội dung này được trình bày trong bài bố trí xe hút chất thải khi điểm hút ở xa.
Nếu khối lượng công việc thường xuyên vượt 12 m³ mỗi chuyến, nên đối chiếu cấu hình Dongfeng 4 chân 8x4 bồn 16.000 lít thay vì khai thác liên tục ở ngưỡng giới hạn. Ngược lại, với tuyến đô thị nhiều điểm nhỏ, bản Dongfeng 9 khối trên xe nền 4x2 linh hoạt hơn khi di chuyển.
Khi vận hành, đỗ xe trên nền bằng phẳng, kéo phanh tay và chèn bánh trước khi thao tác. Kết nối chắc chắn đường ống trước khi khởi động bơm, theo dõi mức chất thải trong bồn và không để tràn qua đường hút. Sau ca làm việc, xả tại điểm được phép và vệ sinh lòng bồn để tránh cặn đông cứng làm hỏng bề mặt Inox và giảm hiệu suất bơm.
Giá phụ thuộc trạng thái xe nền, model bơm, cấu hình bồn, bộ ống và phụ kiện, hồ sơ cùng phạm vi bàn giao tại thời điểm chốt. Vì vậy một mức giá tham khảo không kèm ngày hiệu lực và danh mục thiết bị sẽ không dùng để so sánh được. Để báo giá có thể đối chiếu, Quý khách nên gửi:
“13 khối” là cách gọi theo phân khúc, còn 12 m³ là thể tích bồn theo kích thước thiết kế 5.260 x 1.820 x 1.820 mm. Khi tính số chuyến thu gom, hãy dùng 12 m³ và trừ thêm khoảng trống cần chừa khi vận chuyển.
Không. Đó là lưu lượng khí mà bơm dịch chuyển. Thời gian hút thực tế phụ thuộc độ đặc của chất thải, chiều dài và đường kính ống, số khúc gấp cùng độ sâu của hố ga.
Inox 304 chịu môi trường ăn mòn tốt hơn, bề mặt khó bám cặn và dễ vệ sinh sau ca. Ở cấu hình này lòng bồn dày 5 mm và cửa hậu dày 6 mm để chịu va đập cùng áp lực khi xả.
Cần kiểm tra thực tế. Xe dài 8.580 mm, rộng 2.350 mm và cao 2.730 mm, vì vậy tuyến nhiều hẻm hẹp hoặc cổng thấp thường phù hợp hơn với cấu hình dung tích nhỏ trên xe nền hai cầu.
Bùn lẫn cát hút được nhưng khối lượng riêng cao nên xe có thể đạt giới hạn tải trước khi bồn đầy; cần tính theo khối lượng. Rác rắn kích thước lớn dễ gây tắc đường ống và không thuộc phạm vi sử dụng của xe này.
Giá và tiến độ phụ thuộc trạng thái xe nền, model bơm, cấu hình bồn, bộ ống, phụ kiện, hồ sơ và địa điểm bàn giao tại thời điểm ký. Các điều kiện này cần được ghi trong báo giá và hợp đồng thay vì dùng một mức cố định.
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe hút chất thải Dongfeng 3 chân theo loại chất thải, khối lượng thu gom, điều kiện tuyến và cấu hình bơm phù hợp.
Gửi khối lượng chất thải mỗi ngày và điều kiện tuyến để được đối chiếu với cấu hình bồn 12 m³ và bơm 18,5 kW.
Nhận tư vấn qua ZaloCập nhật nội dung: 28/08/2026
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.