- Xe hút chất thải Dongfeng 9 khối YZZ5180GXWEST, nền 4x2 2 chân
- Bồn khoảng 9 m³, thân thép khoảng 5 mm, chỏm khoảng 6 mm
- Bơm chân không vòng nước khoảng 30 kW, lưu lượng tham khảo 15 m³/phút
- Nâng ben 45–60°, mở nắp hậu thủy lực xả bùn/cặn
- Tư vấn cấu hình, hồ sơ đăng kiểm và giao xe theo nhu cầu
Xe Hút Chất Thải Dongfeng 9 Khối YZZ5180GXWEST
Xe hút chất thải Dongfeng 9 khối model tham khảo YZZ5180GXWEST là cấu hình bồn khoảng 9 m³ trên nền xe 2 chân 4x2, động cơ khoảng 180HP và bơm chân không vòng nước. Xe phù hợp đội dịch vụ môi trường, hút bể phốt, hầm cầu, hố ga và thu gom chất thải dạng lỏng khi cần dung tích lớn hơn nhóm 6–8 khối nhưng vẫn giữ độ cơ động tốt hơn xe 3 chân 13 khối.
Thông số trong bài mang tính tham khảo. Trước khi chốt mua, cần đối chiếu catalogue, tem thiết bị, hợp đồng và hồ sơ đăng kiểm của đúng xe thực tế.

Trên thị trường Việt Nam, cấu hình này thường được gọi theo công việc thực tế: xe hút chất thải, xe hút bể phốt, xe hút hầm cầu hoặc xe hút bùn. Điểm chung là dùng bơm chân không tạo áp suất âm trong bồn thép để hút chất thải dạng lỏng, bùn lỏng và cặn vào bồn chứa.
Xe khác với dòng thông cống áp lực cao kết hợp hút: thông cống dùng bơm nước áp suất cao để phá tắc, còn xe hút chất thải Dongfeng 9 khối tập trung vào khả năng hút, chứa và xả bùn/cặn. Phân khúc 9 m³ trên nền 4x2 phù hợp đơn vị cần giảm số chuyến so với Dongfeng 6 khối hoặc Dongfeng 8 khối, nhưng chưa cần đến nền 3 chân như Dongfeng 13 khối.
Bảng dưới tổng hợp các thông số quan trọng của xe hút chất thải Dongfeng 9m3 theo dữ liệu kỹ thuật đầu vào. Các mức ghi “khoảng” cần được xác nhận lại trên xe bàn giao.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại xe | Xe hút chất thải, hút bể phốt, hút bùn |
| Nhãn hiệu | Dongfeng |
| Model tham khảo | YZZ5180GXWEST |
| Công thức bánh xe | 4×2, 2 trục |
| Dung tích bồn | Khoảng 9 m³ (9.000 lít) |
| Kích thước tổng thể | Khoảng 7.800 × 2.480 × 3.300 mm |
| Chiều dài cơ sở | Khoảng 4.500 mm |
| Khối lượng bản thân | Khoảng 8.555 kg |
| Tải trọng cho phép | Khoảng 7.250 kg |
| Tổng khối lượng | Khoảng 16.000 kg |
| Động cơ / Công suất | YC6JA180-50 hoặc tương đương / 132 kW (~180HP) |
| Bơm hút | Bơm chân không vòng nước, khoảng 30 kW |
| Lưu lượng bơm tham khảo | Khoảng 15 m³/phút |
| Góc nâng bồn | Tối đa khoảng 45–60° |
| Lốp xe | 10.00R20 |
| Cabin | 2–3 chỗ, có điều hòa |
Lưu ý: thông số trên mang tính tham khảo. Cấu hình thực tế có thể thay đổi theo phiên bản, nguồn hàng hoặc cơ sở đóng bồn. Vui lòng đối chiếu catalogue, hồ sơ nhập khẩu/xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng của đúng xe.
Với kích thước tổng thể khoảng 7.800 × 2.480 × 3.300 mm và chiều dài cơ sở khoảng 4.500 mm, khung gầm 4x2 phù hợp lắp bồn 9 khối cho tuyến đô thị, khu công nghiệp và đường nội bộ. Tổng khối lượng khoảng 16.000 kg, khối lượng bản thân khoảng 8.555 kg và tải trọng cho phép khoảng 7.250 kg cần được đối chiếu đăng kiểm để lập kế hoạch chở, tránh quá tải.
Xe hút chất thải Dongfeng 180HP dùng động cơ diesel YC6JA180-50 hoặc cấu hình tương đương, công suất 132 kW (khoảng 180 mã lực). Mức công suất này phổ biến ở phân khúc tải trung: đủ lực kéo khi chở đầy và ổn định khi trích công suất (PTO) cho bơm chuyên dùng. Không tự suy ra dung tích xi-lanh, mô-men xoắn hay tiêu chuẩn khí thải nếu chưa có tem động cơ/hồ sơ xe.
Hộp số cơ khí thường 8 số tiến và 2 số lùi; lốp 10.00R20 phổ biến, dễ tìm phụ tùng. Cabin 2–3 chỗ có điều hòa, phù hợp ca làm việc dài. Cách bố trí ghế, bảng điều khiển và PTO cần kiểm tra trực tiếp trên xe trước khi nhận.
Xe bồn hút chất thải Dongfeng 9000 lít dùng bồn thép: thân bồn thường dày khoảng 5 mm, chỏm bồn khoảng 6 mm (tham khảo). Bồn 9 m³ giúp giảm số chuyến so với cấu hình nhỏ hơn, đồng thời vẫn gọn hơn nhóm 13–17 khối. Độ dày, mối hàn, gioăng và dung tích đăng kiểm phải khớp hợp đồng.
Hệ hút dùng bơm chân không vòng nước, công suất khoảng 30 kW, lưu lượng tham khảo khoảng 15 m³/phút. Độ sâu hút trên 5 m; ống hút khoảng 6–8 m, đường kính khoảng 75–100 mm; họng xả khoảng 100–120 mm. Đây là thông số thiết kế danh nghĩa, không thay cho thử nghiệm trên xe thực tế.
Bồn có cơ cấu nâng ben và mở nắp hậu thủy lực, hỗ trợ xả bùn đặc, cặn và vệ sinh bồn. Góc nâng tối đa khoảng 45–60°. Cần kiểm tra xi lanh, khóa hậu, gioăng kín và van xả khi nghiệm thu.

Lưu lượng 15 m³/phút là chỉ số danh nghĩa của bơm. Không nên hiểu máy móc rằng bồn 9 m³ luôn đầy trong khoảng 36 giây. Thời gian hút thực tế phụ thuộc:
Ưu điểm của bơm vòng nước là làm mát tốt, chịu môi trường khí ẩm và cặn nhẹ tốt hơn một số loại bơm khô khi hút hầm cầu, hố ga. Giới hạn: không phù hợp hút vật rắn lớn, cát đá đặc hoặc hóa chất ngoài phạm vi thiết kế.
Khác bồn chỉ xả qua van đáy (dễ kẹt bùn/cặn), cấu hình YZZ5180GXWEST kết hợp nâng ben và mở nắp hậu thủy lực. Khi xả, nắp hậu mở, bồn nghiêng theo góc khoảng 45–60°, bùn đặc và cặn trượt ra ngoài nhanh hơn, giảm thời gian vệ sinh.
Thân bồn khoảng 5 mm và chỏm khoảng 6 mm là dữ liệu tham khảo về độ dày thép. Cửa hậu, khóa hậu, gioăng kín, van xả và xi lanh phải kín khi hút, chắc khi xả. Không đứng trong vùng nguy hiểm khi nâng bồn hoặc mở nắp hậu.

Xe tải 2 chân bồn 9 khối phù hợp nhiều nhóm việc nhờ dung tích trung bình lớn và độ cơ động tốt:
Không mặc định dùng xe cho hóa chất ăn mòn mạnh, chất thải nguy hại, vật liệu rắn lớn, cát đá đặc hoặc chất dễ cháy. Những trường hợp đó cần bồn/vật liệu/bơm và quy trình chuyên biệt, phải tư vấn cấu hình riêng.
Bảng dưới so sánh định tính theo dung tích, số trục và nhóm vận hành. Không gộp với Foton 9 khối vì khác nền chassis, động cơ và intent mua theo thương hiệu.
| Tiêu chí | Dongfeng 6–8 khối | Dongfeng 9 khối | Foton 9 khối | Dongfeng 13 khối | Dongfeng 17 khối |
|---|---|---|---|---|---|
| Dung tích bồn | Khoảng 6–8 m³ | Khoảng 9 m³ | Khoảng 9 m³ | Khoảng 13 m³ | Khoảng 17 m³ |
| Số trục / chân | 2 chân (4x2) | 2 chân (4x2) | 2 chân (4x2) | 3 chân | 4 chân (8x4) |
| Mức cơ động đô thị | Rất cao | Cao | Cao | Trung bình | Thấp hơn nhóm 2 chân |
| Nhóm khách phù hợp | Đường hẹp, tần suất vừa | Đội dịch vụ cần dung tích trung bình lớn | Khách ưu tiên nền Foton | KCN, tuyến lớn | Khối lượng chuyến cao |
| URL tham chiếu | 6 khối / 8 khối trên mh333.vn | Trang sản phẩm này | Foton 9 khối | Dongfeng 13 khối | Dongfeng 17 khối |
Chọn 9 khối khi tuyến làm việc cần dung tích cao hơn 6–8 khối nhưng đường phố, hẻm hoặc khu dân cư vẫn yêu cầu xe 2 chân linh hoạt.
Cần tư vấn chọn bồn 6, 8, 9 hay 13 khối?
Minh Hải Auto hỗ trợ đối chiếu tuyến đường, tần suất hút, loại chất thải và hồ sơ đăng kiểm trước khi chốt cấu hình.
Giá thực tế không cố định trên trang sản phẩm. Mức giá phụ thuộc:
Để nhận báo giá theo đúng cấu hình, vui lòng liên hệ Minh Hải Auto. Trang này hiển thị Liên hệ, không niêm yết giá chính thức.
Nội dung trên chỉ là hướng dẫn tổng quát. Quy trình chi tiết phải theo tài liệu của đúng xe và đơn vị đóng bồn.

Dung tích thiết kế tham khảo khoảng 9 m³, tương đương khoảng 9.000 lít. Dung tích đăng kiểm chính thức cần đối chiếu catalogue, tem bồn và hồ sơ đăng kiểm của đúng xe thực tế.
Model tham khảo YZZ5180GXWEST dùng động cơ YC6JA180-50 hoặc cấu hình tương đương, công suất khoảng 132 kW (khoảng 180 mã lực), nhiên liệu diesel. Cần đối chiếu số máy và tem động cơ trên xe giao thực tế.
Đây là lưu lượng danh nghĩa tham khảo của bơm chân không vòng nước. Thời gian hút đầy bồn 9 m³ thực tế phụ thuộc độ sâu hút, độ kín đường ống, chiều dài và đường kính ống, độ nhớt chất thải và tình trạng bơm.
Xe được thiết kế cho chất thải dạng lỏng, bùn lỏng, bể phốt và hầm cầu. Không nên dùng để hút cát đặc, đá, rác rắn lớn hoặc vật sắc vì dễ kẹt ống, hỏng van và bơm.
Theo cấu hình tham khảo, bồn có cơ cấu nâng ben thủy lực với góc nâng khoảng 45–60° và mở nắp hậu thủy lực để xả bùn/cặn, vệ sinh bồn thuận tiện hơn so với chỉ xả qua van đáy.
Xe 9 khối nằm ở phân khúc trung gian: dung tích lớn hơn nhóm 6–8 khối nhưng vẫn là nền 2 chân 4x2, cơ động hơn xe 3 chân 13 khối. Nên chọn theo tuyến làm việc, tần suất xả và điều kiện đường.
Giá phụ thuộc năm sản xuất, tình trạng chassis, nhập khẩu nguyên chiếc hay đóng bồn trong nước, độ dày bồn, bơm hút, phụ kiện ống van, hệ nâng ben/nắp hậu, VAT, vận chuyển và hồ sơ đăng kiểm. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Cần đối chiếu model, số khung/số máy, dung tích và vật liệu bồn, model/công suất bơm; thử độ kín bồn và đường ống; thử hút/xả, nâng ben và mở nắp hậu; kiểm tra hồ sơ đăng ký, đăng kiểm và danh mục phụ kiện bàn giao.
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe hút chất thải, xe hút bể phốt, xe hút bùn và các dòng xe môi trường theo nhu cầu vận hành thực tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.