Xe nâng đầu Thaco Auman C300B 4 chân có tải chở 17.995 kg, kích thước lọt lòng thùng 9.500 × 2.380 × 2.150 mm sau đóng nâng đầu. Xe phục vụ vận chuyển máy xúc, máy lu và thiết bị công trình phù hợp tải trọng, kích thước và điều kiện lên xuống sàn.
Thông số trên áp dụng cho cấu hình đã đóng nâng đầu đang giới thiệu. Khi chọn xe, đối chiếu khối lượng máy, phần chở kèm và hồ sơ xe bàn giao.

Xe nâng đầu Auman C300B 4 chân phù hợp nhu cầu nào?
Mẫu xe này hướng tới nhà thầu xây dựng, đơn vị cho thuê máy và doanh nghiệp vận chuyển thiết bị cần chủ động điều chuyển máy giữa nhiều công trường. Máy xúc, máy lu, máy ủi hoặc máy gặt chỉ được xếp vào phương án vận chuyển sau khi đối chiếu khối lượng, kích thước và điều kiện lên sàn của từng máy.
Auman C300B phù hợp để xem xét khi cần xe bốn trục, tải chở gần 18 tấn và thùng dài 9,5 m. Quyết định cuối cùng vẫn phải dựa vào đúng máy cần vận chuyển.
Đối chiếu đồng thời tải và kích thước. Cấu hình Auman C300B này kết hợp tải chở 17.995 kg với chiều dài lọt lòng 9.500 mm và chiều rộng 2.380 mm. Ba số liệu giúp sàng lọc nhu cầu trước khi trao đổi báo giá: máy phải vừa tải, vừa chiều dài và chiều rộng sử dụng. Tuy vậy, máy vừa thùng chưa chắc lên được sàn; còn phải kiểm tra cầu dẫn, khoảng sáng gầm, vị trí trọng tâm và bộ công tác. Cách đối chiếu này giúp Quý khách xác định sớm hạng mục cần trao đổi khi chọn xe.
Nếu thường xuyên vận chuyển cùng một loại máy, Quý khách nên lấy cấu hình làm việc thực tế của máy đó làm căn cứ. Nếu nhận chở nhiều loại máy, cần lập danh sách các trường hợp lớn nhất về khối lượng, chiều dài, chiều rộng và chiều cao. Một máy nhẹ hơn vẫn có thể không phù hợp vì rộng quá sàn hoặc khó lên cầu dẫn.
Để so sánh các nhóm cấu hình trước khi chọn model, tham khảo xe nâng đầu chở máy công trình.
Thông số kỹ thuật xe nâng đầu Auman C300B 4 chân
Tải chở 17.995 kg và kích thước lọt lòng 9.500 × 2.380 × 2.150 mm dưới đây thuộc xe đã đóng nâng đầu. Bảng thể hiện cấu hình đang giới thiệu; các hạng mục lắp thêm và hồ sơ bàn giao cần được đối chiếu theo đúng xe khi đặt mua.
Động cơ và cầu sau
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kiểu động cơ | WP10.340E32 |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp |
| Dung tích xi lanh | 9726 cc |
| Đường kính x Hành trình piston | 126 x 130 mm |
| Công suất cực đại/Tốc độ quay | 340 / 2200 Ps/rpm |
| Mô men xoắn cực đại/Tốc độ quay | 1250 / 1400 ~ 1600 N.m/rpm |
| Cầu sau | Cầu láp 13 tấn, tỷ số truyền 4.444 |
Ly hợp và hộp số
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Số tay | Fast 12 số tiến, 2 số lùi (2 cấp) |
| Tỷ số truyền hộp số chính | i1=12.10 / i2=9.42 / i3=7.32 / i4=5.71 / i5=4.46 / i6=3.48 / i7=2.71 / i8=2.21 / i9=1.64 / i10=1.28 / i11=1.00 / i12=0.78 / R1=11.56 / R2=2.59 |
Hệ thống lái, phanh và treo
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê |
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
Lốp xe
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Lốp trước/sau | 11.00R20 |
Kích thước xe và thùng
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 11950 x 2500 x 3560 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng | 9.500 × 2.380 × 2.150 mm |
| Kích thước chassis | (8+4) x 80 x 280 mm |
| Vệt bánh trước | 1954 mm |
| Vệt bánh sau | 1860 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1800 + 5100 + 1350 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 270 mm |
Khối lượng và tải chở
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Trọng lượng không tải | 11.810 kg |
| Tải trọng | 17.995 kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 30.000 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 chỗ |
Đặc tính vận hành
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Khả năng leo dốc | 36% |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 11,57 m |
| Tốc độ tối đa | 90 Km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 380 lít hợp kim nhôm |
Lưu ý về tải chở: không dùng tổng khối lượng toàn bộ làm tải trọng hàng hóa. Khối lượng máy phải tính theo trạng thái vận chuyển, gồm cả bộ công tác và vật dụng đi cùng.
Vì sao cần đo sàn và máy cùng một lần?
Chiều dài máy không chỉ là chiều dài phần xích hoặc bánh. Cần tính cả vị trí gầu, cần, lưỡi ủi hay bộ phận nhô ra khi thu gọn để vận chuyển. Chiều rộng tiếp xúc và vị trí trọng tâm cũng ảnh hưởng tới cách đặt máy trên sàn. Vì vậy, chỉ so một con số chiều dài thùng với chiều dài máy có thể bỏ sót các điểm vướng.
Kiểm tra phần chuyên dùng trước khi chốt xe
Yêu cầu báo giá thể hiện rõ sàn, cầu dẫn, cơ cấu nâng đầu và các hạng mục tùy chọn. Nếu có tời kéo, cần đối chiếu đúng thiết bị lắp trên xe; không hiểu tải kéo của tời là tải chở của xe hoặc khả năng chịu tải của cầu dẫn.
Đối chiếu Auman C300B với máy cần chở
- Xác định máy: ghi hãng, model, khối lượng vận chuyển và bộ công tác đi cùng.
- Đo kích thước: chiều dài, rộng, cao trong tư thế vận chuyển; bề rộng xích hoặc bánh và khoảng sáng gầm.
- Kiểm tra lên xuống: đối chiếu cầu dẫn, điểm tiếp giáp sàn, khả năng tự hành của máy và hướng dẫn thiết bị.
- Xem vị trí xếp: kiểm tra điểm đặt tải và điểm chằng phù hợp với máy, sàn và hồ sơ xe.
- Đối chiếu tuyến: lưu ý không gian quay đầu, đường vào bãi và các điểm hạn chế trên hành trình.
Nếu chưa có khối lượng máy trong trạng thái vận chuyển, cần xác định lại trước khi chọn tải xe. Nếu máy vừa tải nhưng kích thước hoặc cầu dẫn không phù hợp, cần xem cấu hình khác. Nếu máy không tự di chuyển được, phương án đưa máy lên xuống phải được đánh giá riêng.
Bài chọn tải trọng xe nâng đầu theo máy cần chở giúp đối chiếu nhu cầu ở cấp nhóm xe trước khi đi vào cấu hình cụ thể.
Đang chọn xe cho một máy cụ thể?
Gửi model, khối lượng và kích thước máy ở trạng thái vận chuyển để Minh Hải Auto trao đổi phương án xe, sàn và cầu dẫn.
Gửi thông tin máy qua ZaloBáo giá xe nâng đầu Thaco Auman C300B 4 chân
Giá cần xác nhận theo xe và cấu hình phần chuyên dùng tại thời điểm đặt mua. Khi so sánh báo giá, hãy đối chiếu cùng phạm vi trang bị: xe nền, sàn, cầu dẫn, nâng đầu, tời nếu có và các hạng mục bàn giao. Một mức giá thấp hơn chưa thể so trực tiếp nếu hai phương án khác trang bị.
Thông tin gửi để nhận báo giá nên gồm loại máy cần chở, tuyến vận chuyển chính, yêu cầu sàn và thời điểm dự kiến sử dụng. Minh Hải Auto trao đổi cấu hình theo nhu cầu; giá, thời gian giao và điều kiện bảo hành được xác nhận theo báo giá hoặc hợp đồng của đúng xe.
Câu hỏi trước khi mua Auman C300B nâng đầu
Máy nặng gần 18 tấn có chở được bằng Auman C300B không?
Tải chở của cấu hình này là 17.995 kg, thấp hơn 18.000 kg. Máy nặng đúng 18 tấn đã vượt mức tải này, chưa tính thiết bị chở kèm. Với máy nhẹ hơn, vẫn phải kiểm tra khối lượng vận chuyển đầy đủ, kích thước, cách phân bố tải và hồ sơ xe trước khi nhận chở.
Sàn đủ dài đã bảo đảm máy lên được xe chưa?
Chưa. Còn phải kiểm tra chiều rộng, khoảng sáng gầm, cầu dẫn, điểm chuyển tiếp lên sàn và khả năng di chuyển của máy. Máy vừa diện tích sàn vẫn có thể vướng khi lên xuống.
Tời kéo có mặc định đi kèm xe không?
Phải xem danh mục trang bị của báo giá cụ thể. Nếu có tời, cần ghi rõ model, thông số và phạm vi sử dụng; không mặc định mọi xe Auman C300B đều lắp cùng một bộ tời.
Cần gửi gì để được tư vấn cấu hình?
Gửi hãng và model máy, khối lượng cùng bộ công tác, kích thước ở tư thế vận chuyển và thông tin đường vào bãi. Nêu rõ máy còn tự di chuyển được hay cần phương án đưa lên xe riêng.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe chở máy theo khối lượng, kích thước máy, sàn và điều kiện vận chuyển thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi thông tin máy cần chở để trao đổi cấu hình Auman C300B 4 chân và nhận báo giá.
Nhận tư vấn qua ZaloCập nhật ngày 12/09/2026.