Đây là cấu hình xe nền Dongfeng DFH 3330 6x4 kết hợp cẩu gập Palfinger PK 16002. Cẩu có mô-men nâng lớn nhất 15,4 tấn-mét, sức nâng công bố 6.200 kg và tầm với thủy lực 17 m. Cấu hình phù hợp khi Quý khách cần một phương tiện vừa chở hàng vừa tự nâng hạ tại công trình, kho bãi hoặc nhà máy.
Thông số cẩu được đối chiếu theo tài liệu Palfinger đúng model. Khối lượng hàng được phép chở, tải trục, thiết bị đi kèm và phạm vi bàn giao phải chốt theo hồ sơ của xe hoàn thiện.
Trả lời nhanh: Dongfeng DFH 3330 6x4 gắn Palfinger PK 16002 là cấu hình xe tải nặng có cẩu gập, với cẩu đạt 6.200 kg ở mức nâng lớn nhất và tầm với thủy lực 17 m. Con số 6.200 kg không áp dụng cho mọi bán kính. Muốn chốt xe có đáp ứng kiện hàng hay không, cần đọc biểu đồ tải đúng cấu hình rồi tính lại tải trục và tải chở của xe hoàn thiện.
Điểm cần chốt trước khi hỏi giá: tải của cẩu và tải của xe là hai bài toán khác nhau. Palfinger công bố PK 16002 có mô-men 15,4 tấn-mét, tự trọng cẩu tiêu chuẩn 1.868 kg, khẩu độ chân chống tiêu chuẩn 5,0 m và lưu lượng bơm 40–60 lít/phút. Khi lắp lên Dongfeng, các giá trị này phải được đặt cạnh khung phụ, PTO, bình dầu, thùng, phụ kiện và giới hạn từng trục. Vì vậy, trang này không dùng nguyên tải chassis để gọi là tải chở sau cải tạo.
Cấu hình Dongfeng DFH 3330 gắn Palfinger PK 16002 phù hợp với công việc nào?
Xe tải gắn cẩu phù hợp với đơn vị cần tự bốc dỡ hàng tại nơi giao nhận, thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào cẩu hoặc xe nâng bên ngoài. Nền Dongfeng DFH 3330 có công thức bánh xe 6x4, động cơ công suất lớn và khung xe dành cho nhóm tải nặng. Cẩu gập Palfinger đặt sau cabin giúp bố trí phần thân xe phía sau thành khu vực chở hàng liền mạch hơn so với phương án đặt cẩu ở cuối thùng.
Nhóm hàng có thể cân nhắc gồm máy móc, cấu kiện, vật tư xây dựng, cuộn cáp hoặc thiết bị nhà xưởng. Khả năng đáp ứng không được xác định chỉ bằng tên "cẩu 6,2 tấn". Quý khách cần cho biết kiện nặng nhất, khoảng cách từ tâm quay tới vị trí đặt hàng và chiều cao móc cần đạt. Ba dữ liệu này là đầu vào để đối chiếu bảng tải của đúng bộ cẩu.
- Phù hợp khi: cần kết hợp vận chuyển hàng và tự nâng hạ tại công trình, kho bãi, nhà máy hoặc điểm giao nhận có mặt bằng cho chân chống.
- Cần cân nhắc khi: tuyến đường giới hạn tải trục, mặt bằng không đủ rộng để mở chân chống 5,0 m hoặc phải giữ tải chở cao sau khi lắp cẩu.
- Phải xác minh: serial và cấu hình cần, biểu đồ tải, xe nền, khung phụ, PTO, bơm, thùng, phụ kiện và hồ sơ xe hoàn thiện.
Quý khách có thể xem thêm các model cẩu gập Palfinger cho xe tải và xe đầu kéo để đặt PK 16002 vào đúng nhóm sản phẩm. Nếu đang tính vị trí cẩu sau cabin, bài hướng dẫn bố trí cẩu Palfinger sau cabin giải thích thêm về khoảng lắp, tải trục và vùng quay.
Thông số cẩu Palfinger PK 16002
Bảng dưới đây dùng thông số kỹ thuật của Palfinger PK 16002. Đây là dữ liệu của cẩu, không phải tải trọng được phép chở của cả xe sau khi lắp. Các phiên bản A, B, C, D và E có tầm với, tự trọng và mô-men khác nhau; khi nhận báo giá, cần ghi rõ cấu hình được chọn.
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | Palfinger PK 16002 |
| Loại cẩu | Cẩu gập thủy lực lắp trên xe tải |
| Mô-men nâng lớn nhất | 15,4 tấn-mét |
| Sức nâng cẩu | 6.200 kg ở mức nâng lớn nhất công bố; tải cho phép giảm theo bán kính và cấu hình cần |
| Tầm với ngang | 17 m, tầm với thủy lực lớn nhất |
| Tầm với cơ lớn nhất | 19,0 m khi dùng đoạn cơ theo brochure |
| Góc quay | 420° |
| Mô-men quay | 2,0 tấn-mét |
| Khẩu độ chân chống tiêu chuẩn | 5,0 m |
| Khoảng lắp đặt tiêu chuẩn | 0,83 m |
| Chiều rộng khi gập | 2,51 m |
| Áp suất vận hành lớn nhất | 320 bar |
| Lưu lượng bơm khuyến nghị | 40–60 lít/phút |
| Tự trọng cẩu tiêu chuẩn | 1.868 kg |
Nguồn kỹ thuật: trang Palfinger PK 16002 và brochure PK 16002/18002 EH. Tài liệu hãng lưu ý kích thước và trang bị có thể thay đổi theo cấu hình, đồng thời sức nâng trên biểu đồ phải đọc theo đúng bộ cần.
Các cấu hình cần và tầm với của PK 16002
Bảng của Palfinger cho thấy cùng tên PK 16002 nhưng mỗi cấu hình cần có tầm với, mô-men và tự trọng khác nhau. Bảng này giúp sàng lọc phương án, không thay thế biểu đồ tải của serial thiết bị. Các giá trị tải ở từng bán kính phải lấy từ biểu đồ tương ứng với bộ cần, góc cần và trạng thái chân chống đang dùng.
| Cấu hình | Mô-men nâng | Tầm với thủy lực | Tự trọng cẩu | Khoảng lắp đặt |
|---|---|---|---|---|
| A | 14,8 tấn-mét | 8,1 m | 1.868 kg | 0,83 m |
| B | 14,5 tấn-mét | 10,3 m | 2.001 kg | 0,83 m |
| C | 14,1 tấn-mét | 12,6 m | 2.122 kg | 0,90 m |
| D | 13,8 tấn-mét | 14,8 m | 2.235 kg | 0,94 m |
| E | 13,5 tấn-mét | 17,0 m | 2.346 kg | 0,94 m |
Không dùng phép chia mô-men cho bán kính để tự tính tải: tải nâng còn chịu ảnh hưởng của khối lượng móc, dây treo, đoạn cần, phụ kiện, góc làm việc và mức mở chân chống. Tầm với cơ 19,0 m cũng không có nghĩa cẩu nâng được 6.200 kg ở vị trí đó.
Thông số xe nền Dongfeng DFH 3330 và thân xe
Dongfeng DFH 3330 là nền xe 6x4 được giới thiệu cùng cấu hình PK 16002. Các thông số chassis trong bảng được đối chiếu theo tài liệu DFH 3330 6x4; kích thước thùng và phần thân xe là thông tin của cấu hình đang giới thiệu. Sau khi cộng cẩu, khung phụ và hệ thủy lực, khối lượng xe hoàn thiện phải được kiểm tra lại bằng hồ sơ thực tế.
| Hạng mục | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Loại chassis | Dongfeng DFH 3330 6x4 |
| Số trục | 3 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Khối lượng toàn bộ | 35.800 kg theo tài liệu chassis; không phải tải được phép chở sau lắp cẩu |
| Khối lượng chassis | 9.500 kg theo tài liệu tham khảo trước khi hoàn thiện |
| Chiều dài tổng thể | 7.650 mm (7,65 m) theo kích thước xe nền |
| Kích thước xe nền (D x R x C) | 7.650 x 2.500 x 3.140 mm |
| Động cơ | Cummins ISL 340.50, diesel, tiêu chuẩn Euro 5 |
| Công suất động cơ | 245 kW (340 HP) tại 2.100 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 8,9 L |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.482 N·m tại 1.400 vòng/phút |
| Hộp số | FAST 12JS180T, 12 số tiến và 2 số lùi |
| Dung tích bình nhiên liệu | 400 L |
| Thùng hàng đang giới thiệu | 6.000 x 2.500 x 600 mm, mui bạt; bản vẽ cuối cần xác nhận theo xe hoàn thiện |
| Sàn và bửng | Sàn gỗ dán chịu nước; bửng nhôm có thể mở theo cấu hình giới thiệu |
Nguồn chassis: tài liệu Dongfeng DFH 3330 6x4. Số liệu tải chở được phép lưu hành của xe gắn cẩu không lấy trực tiếp từ tải chassis; cần dùng hồ sơ đăng kiểm của xe hoàn thiện.
Tải chở sau khi lắp cẩu: điểm thường bị hiểu sai
Khối lượng toàn bộ 35.800 kg và khối lượng chassis 9.500 kg là các giá trị của nền xe trong tài liệu tham khảo. Khi hoàn thiện xe, cần cộng tự trọng cẩu, khung phụ, chân chống, PTO, bơm, bình dầu, ống thủy lực, thùng và các phụ kiện. Khối lượng còn lại phải được phân bổ trên từng trục, sau đó đối chiếu với hồ sơ kỹ thuật và đăng kiểm của đúng xe.
Vì vậy, không nên dùng con số 26.300 kg trong tài liệu chassis để công bố là tải hàng của xe Dongfeng đã gắn PK 16002. Con số hợp lệ chỉ xuất hiện sau khi phương án lắp được tính, xe được hoàn thiện và hồ sơ tương ứng xác nhận. Đây cũng là cơ sở để so sánh công bằng giữa các báo giá có thùng, cẩu và phạm vi bàn giao khác nhau.
Ghi riêng cẩu, khung phụ, chân chống, PTO, bơm, bình dầu, ống, móc, thùng và phụ kiện. Không chỉ trừ tự trọng cẩu rồi xem đó là tải còn lại.
Đối chiếu trạng thái xe không tải, có hàng và khi cẩu gập để di chuyển. Vị trí đặt cẩu sau cabin làm thay đổi phân bố tải trước và sau.
Chiều dài thùng, chiều cao bạt, vị trí bửng và khoảng hở với cabin phải đi cùng bản vẽ bố trí cẩu, chân chống và hệ thủy lực.
Tải chở công bố cho khách hàng phải lấy theo hồ sơ của xe sau lắp đặt, không lấy nguyên giá trị của chassis trước cải tạo.
Ứng dụng và giới hạn khai thác
Với tầm với thủy lực tối đa 17 m, PK 16002 có thể được cân nhắc cho công việc cần đưa hàng ra bên hông xe, qua chướng ngại thấp hoặc vào khu vực đặt hàng không nằm ngay phía sau xe. Cẩu gập cũng giúp thu cụm cần khi di chuyển, nhưng bán kính quay, vùng mở chân chống và khoảng không phía trên vẫn phải được kiểm tra tại từng công trường.
Cấu hình này phù hợp hơn với đơn vị có chu kỳ nâng hạ lặp lại và cần tự chủ khâu bốc dỡ. Nếu công việc chủ yếu chở hàng đường dài, ít nâng hạ hoặc thường vào tuyến hẹp, nên tính lại kích thước xe, tải trục và điều kiện mở chân chống trước khi chốt model.
- Không dùng tải nâng lớn nhất để kết luận khả năng nâng ở mọi tầm với.
- Không triển khai chân chống trên nền yếu, nền dốc hoặc vị trí chưa có phương án kê chịu lực.
- Không mặc định phụ kiện như điều khiển từ xa, tời hoặc bộ công tác là trang bị tiêu chuẩn nếu chưa có trong báo giá.
- Không tự thay bơm hoặc tăng áp suất để tìm thêm sức nâng ngoài dải kỹ thuật của đúng thiết bị.
- Không chốt tải chở trước khi có phân bố tải trục và hồ sơ xe hoàn thiện.
Dữ liệu cần gửi để nhận phương án và báo giá
Báo giá xe tải gắn cẩu chỉ có ý nghĩa khi các bên đang so sánh cùng một phạm vi. Quý khách nên gửi các thông tin sau để Minh Hải Auto kiểm tra trước khi đề xuất xe nền, cấu hình cần và thân xe:
Khối lượng cả bộ gá, móc, dây treo và kích thước kiện. Nếu hàng có trọng tâm lệch, cần ghi rõ điểm móc.
Khoảng cách ngang lớn nhất từ tâm quay cẩu tới vị trí lấy và đặt hàng, không đo từ đầu cabin.
Chiều cao móc cần đạt, mái che, tường, đường điện, cây hoặc khu vực không được xâm phạm.
Model chassis, công thức bánh xe, chiều dài cơ sở, tải trục và hồ sơ xe nếu Quý khách đã có xe.
Loại thùng, chiều dài sàn, chiều cao bạt, bửng, điểm chằng buộc và phần tải hàng cần giữ lại.
Chiều rộng vị trí đỗ, nền kê chân chống, độ dốc, vùng quay và khoảng không khi mở cần.
Ghi rõ bộ cẩu, xe nền, khung phụ, PTO/bơm, bình dầu, thùng, phụ kiện, hồ sơ, vận chuyển và hướng dẫn vận hành cần báo chung.
Gửi kiện hàng, bán kính nâng và thông tin xe nền để Minh Hải Auto kiểm tra cấu hình Dongfeng DFH 3330 + Palfinger PK 16002. Hotline/Zalo: 033.204.6292.
Nghiệm thu trước khi nhận xe
Trước khi nhận xe, Quý khách nên đối chiếu thực tế với cấu hình đã báo giá và hồ sơ đi kèm. Các mục dưới đây không thay thế quy trình kiểm định hoặc hướng dẫn của nhà sản xuất, nhưng giúp phát hiện chênh lệch giữa bộ cẩu, xe nền và phần thân xe.
| Hạng mục | Cách đối chiếu |
|---|---|
| Model và serial | Tem model, serial cẩu, chassis và hồ sơ phải khớp với cấu hình đã chốt. |
| Cấu hình cần | Đối chiếu số đoạn cần, đoạn cơ, móc, chân chống và phụ kiện có trong danh sách bàn giao. |
| Biểu đồ tải | Đúng model, cấu hình cần và trạng thái chân chống; tài liệu phải đọc được tại nơi vận hành. |
| Kết cấu lắp đặt | Kiểm tra bệ cẩu, khung phụ, bulông, mối liên kết, chân chống và khoảng hở với cabin/thùng. |
| Hệ thống thủy lực | Đối chiếu PTO, bơm, bình dầu, ống, đầu nối, rò rỉ và các cảnh báo khi thử không tải. |
| Xe hoàn thiện | Đối chiếu kích thước, khối lượng, tải trục, thân thùng và hồ sơ theo phương án được duyệt. |
Câu hỏi mua hàng về Dongfeng DFH 3330 gắn Palfinger PK 16002
PK 16002 có nâng được 6.200 kg ở mọi tầm với không?
Không. 6.200 kg là sức nâng lớn nhất công bố của cẩu. Tải cho phép giảm khi bán kính tăng và còn phụ thuộc cấu hình cần, góc làm việc, phụ kiện treo cùng mức mở chân chống. Cần dùng đúng biểu đồ tải để kết luận.
Tầm với thủy lực 17 m khác gì tầm với cơ 19,0 m?
17 m là tầm với thủy lực lớn nhất trong thông số cẩu. 19,0 m là tầm với cơ theo brochure khi dùng đoạn cơ phù hợp. Hai con số không cùng một điều kiện nâng và không cho phép suy ra cùng mức tải.
Tải chở của xe sau khi lắp PK 16002 là bao nhiêu?
Chưa thể chốt chỉ từ tải chassis. Cần cộng khối lượng cẩu, khung phụ, hệ thủy lực, thùng và phụ kiện, sau đó kiểm tra tải trục và hồ sơ xe hoàn thiện. Vì vậy, không dùng nguyên giá trị tải của DFH 3330 trước khi lắp để công bố cho xe đã cải tạo.
Điều khiển từ xa có phải trang bị mặc định không?
Không nên mặc định. Điều khiển, tời, móc và các bộ công tác phụ thuộc cấu hình đặt hàng hoặc bộ cẩu cụ thể. Phạm vi này cần được ghi rõ trong báo giá và danh sách bàn giao.
Báo giá xe Dongfeng gắn cẩu Palfinger PK 16002 gồm những gì?
Giá phụ thuộc tình trạng và phạm vi gồm xe nền, bộ cẩu, khung phụ, PTO/bơm, bình dầu, thùng, phụ kiện, lắp đặt, hồ sơ và vận chuyển. Minh Hải Auto cần các dữ liệu về kiện hàng, bán kính, xe nền và thân xe để báo đúng phạm vi.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn cấu hình Dongfeng DFH 3330 gắn cẩu Palfinger PK 16002 theo tải hàng, bán kính nâng, chiều dài thùng và điều kiện công trường thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi khối lượng kiện, bán kính nâng, xe nền và loại thùng để nhận phương án Palfinger PK 16002 phù hợp.
Nhận tư vấn qua ZaloNội dung kỹ thuật được cập nhật ngày 08/09/2026.