Xe hút chất thải dongfeng 6 khối nhập khẩu
Xe hút chất thải Dongfeng 6 khối nhập khẩu là cấu hình bồn hút chân không phục vụ bể phốt, hố ga và bùn loãng.
Bộ số liệu tham chiếu gồm động cơ CY4SK251 công suất 115 kW và chiều dài cơ sở 3.800 mm.
Bồn 6 m3 là dung tích danh nghĩa; tải chở hợp pháp phải theo hồ sơ xe hoàn thiện.
Hiệu quả hút phụ thuộc đúng model bơm, độ kín hệ thống, chiều dài ống, độ sâu và tính chất chất thải.
Minh Hải Auto đối chiếu số khung, hồ sơ xe, tem bồn và tem bơm trước khi báo giá.
-
Chi tiết sản phẩm
-
Thông tin thanh toán
-
Hướng dẫn mua hàng
Bồn hút chân không dung tích danh nghĩa 6 m³, cấu hình tham chiếu dùng động cơ CY4SK251 công suất 115 kW, xe nền 2 trục và chiều dài cơ sở 3.800 mm.
Các số liệu dưới đây dùng để nhận diện bộ cấu hình đang được chào bán. Khi đặt xe, cần khóa lại số khung, hồ sơ xe hoàn thiện, tem bồn, model bơm và danh mục phụ kiện trong báo giá.
Điểm cần chốt trước tiên: tên gọi “Dongfeng 6 khối” chưa đủ để xác định một chiếc xe. Xe nền CY4SK251 115 kW trong trang này khác với bản VASOL V3 150HP đời 2026; thông số của hai bản không được dùng thay cho nhau.
Khóa cấu hình bằng hồ sơ, không khóa bằng ảnh. Bộ số liệu 6.450 × 2.285 × 2.870 mm, chiều dài cơ sở 3.800 mm và khối lượng toàn bộ 8.345 kg được nhiều nguồn thị trường ghi cho cấu hình CY4SK251 115 kW. Đây là số tham chiếu để đối chiếu, chưa thay thế giấy đăng ký, chứng nhận chất lượng hoặc hồ sơ kiểm định của đúng xe bàn giao.
Nhận diện đúng xe hút chất thải Dongfeng 6 khối
Xe hút chất thải 6 khối được dùng để hút, chứa tạm và vận chuyển bùn loãng, nước thải hoặc chất thải từ bể tự hoại, hố ga và hệ thống thoát nước. Cụm chuyên dùng thường gồm bồn kín, bơm chân không, bộ trích công suất, đường ống, van, bộ phận chống tràn và cơ cấu xả. Hiệu quả của xe đến từ sự đồng bộ giữa xe nền và toàn bộ hệ chuyên dùng, không chỉ từ thể tích bồn.
Với URL này, dấu hiệu nhận diện tham chiếu là động cơ CY4SK251, công suất 115 kW tại 2.800 vòng/phút, xe nền 2 trục và chiều dài cơ sở 3.800 mm. Khi báo giá ghi model khác, công suất khác hoặc kích thước khác, người mua nên xem đó là một cấu hình khác và yêu cầu lập lại bảng thông số riêng.
Xe phù hợp nhu cầu nào?
Phương án 6 m³ phù hợp khi dung tích, tải chở và kích thước xe cùng đáp ứng tuyến thu gom. Ba nhóm điều kiện dưới đây giúp sàng lọc trước khi yêu cầu báo giá chi tiết.
- Phù hợp khi
- Tuyến thu gom cần xe bồn 6 m³, đường vào cho phép xe dài khoảng 6,45 m và chất thải chủ yếu ở dạng lỏng hoặc bùn có thể hút qua ống.
- Cần cân nhắc khi
- Chất thải nhiều rác lớn, bùn quá đặc, điểm hút ở quá xa hoặc tuyến vào hẹp. Khi đó cần khảo sát ống, bơm, vị trí đỗ và phương án xử lý đầu hút.
- Phải xác minh
- Số khung, model động cơ, tải trọng cho phép, dung tích bồn, model bơm, cỡ ống, cơ cấu xả và bộ hồ sơ đi kèm đúng chiếc xe.
Bảng thông số kỹ thuật tham chiếu
| Hạng mục | Giá trị tham chiếu |
|---|---|
| Nhãn hiệu xe nền | Dongfeng |
| Công thức bánh xe | 4 × 2, hai trục |
| Động cơ | CY4SK251, diesel |
| Công suất cực đại | 115 kW tại 2.800 vòng/phút |
| Kích thước tổng thể (D × R × C) | 6.450 × 2.285 × 2.870 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.800 mm |
| Khối lượng bản thân | 5.100 kg |
| Khối lượng hàng cho phép | 3.050 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 8.345 kg |
| Dung tích bồn | 6 m³ danh nghĩa |
| Bơm chân không | Chưa khóa model; xác nhận tem bơm, tài liệu kỹ thuật và đường đặc tính |
| Vật liệu, chiều dày bồn | Xác nhận theo bản vẽ và biên bản nghiệm thu đúng xe |
| Ống hút, van và phụ kiện | Chốt số lượng, kích thước và chiều dài trong báo giá |
Không dùng số tham chiếu để làm hồ sơ pháp lý. Khối lượng và kích thước có thể thay đổi theo xe nền, bồn, bơm và trang bị. Giá trị có hiệu lực khi mua xe là giá trị trên hồ sơ của đúng phương tiện.
6 khối không đồng nghĩa chở được 6 tấn
Dung tích 6 m³ mô tả thể tích hình học danh nghĩa của bồn. Khối lượng chất thải thực tế phụ thuộc tỷ trọng, mức nạp an toàn, khoảng không chống tràn và tải trọng cho phép của xe. Nước có tỷ trọng gần 1 tấn/m³, còn bùn lẫn cát hoặc chất rắn có thể nặng hơn đáng kể.
- Giới hạn theo hồ sơ: với số tham chiếu 3.050 kg hàng cho phép, không thể mặc định nạp đầy 6 m³ mọi loại vật liệu.
- Giới hạn vận hành: bồn cần khoảng không để giảm nguy cơ chất lỏng đi vào đường chân không và gây hại bơm.
- Giới hạn tuyến đường: tải trục, tải toàn bộ và quy định lưu thông vẫn áp dụng dù thể tích trong bồn chưa đầy.
Trước mỗi tuyến, đơn vị vận hành nên biết loại chất thải, tỷ trọng ước tính và khối lượng nạp mục tiêu. Nếu công việc thường xuyên có bùn đặc hoặc cát, phương án bồn lớn hơn chưa chắc phù hợp hơn; tải cho phép và khả năng xả mới là các dữ liệu cần ưu tiên.
Hiệu quả bơm hút phụ thuộc điều kiện thực tế
Không nên quy đổi lưu lượng danh nghĩa của bơm thành thời gian đầy bồn. Năng suất thực tế thay đổi theo model bơm, độ kín bồn và đường ống, chiều dài ống, chênh cao hút, số cút nối, nhiệt độ và độ đặc của vật liệu. Một hệ thống rò khí nhỏ cũng có thể làm thời gian hút tăng rõ rệt.
- Tem bơm và tài liệu kỹ thuật: phải thể hiện model, tốc độ làm việc, yêu cầu bôi trơn và giới hạn vận hành.
- Ống hút: đường kính trong, tổng chiều dài, mối nối và tình trạng gioăng ảnh hưởng trực tiếp đến tổn thất.
- Chất thải: bùn có cát, xơ, rác hoặc độ nhớt cao cần phương án đầu hút và quy trình riêng.
- Chống tràn: phao, bẫy ẩm và van bảo vệ phải hoạt động để chất lỏng không đi vào bơm.
Cần nhận báo giá đúng cấu hình? Gửi ảnh đường vào, khoảng cách từ vị trí đỗ đến bể, độ sâu hút, loại chất thải và yêu cầu xả. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu xe nền, bơm, ống và hồ sơ trước khi chào giá.
Khảo sát tuyến vào, vị trí hút và điểm xả
Một xe đúng thông số vẫn có thể vận hành kém nếu không vào được vị trí làm việc hoặc không có điểm xả phù hợp. Trước khi chọn xe, cần kiểm tra chiều rộng cổng, góc cua, giới hạn chiều cao, nền đỗ, độ dốc và không gian để thao tác ống.
- Điểm hút: đo khoảng cách ngang và chênh cao từ xe đến mặt chất thải; xác định đường đi của ống.
- Vị trí đỗ: nền phải chịu tải, ít nghiêng và không cản trở giao thông khi xe làm việc.
- Điểm xả: xác nhận nơi tiếp nhận, cao độ miệng xả, cách đấu nối và yêu cầu vệ sinh sau xả.
- Rửa hệ thống: bố trí nước và quy trình làm sạch bồn, ống, van phù hợp với loại chất thải.
Checklist nghiệm thu trước khi nhận xe
Kiểm tra số khung, model động cơ, kích thước, khối lượng, tải cho phép và dung tích bồn trên các giấy tờ của đúng xe.
Quan sát mối hàn, nắp bồn, gioăng, van; thử giữ chân không theo quy trình của nhà sản xuất và ghi nhận mức suy giảm.
Kiểm tra thao tác gài PTO, chiều quay, tiếng ồn, rung, nhiệt, bôi trơn và hoạt động của bộ chống tràn.
Thao tác toàn bộ van, khớp nối và cơ cấu mở xả; kiểm tra rò rỉ dưới điều kiện thử đã thống nhất.
Ghi rõ số lượng ống, chiều dài, đầu nối, dụng cụ, phụ tùng, tài liệu vận hành và nội dung hướng dẫn lái xe.
Dữ liệu cần gửi trước khi nhận báo giá
Mô tả nước thải, bùn loãng, bùn lẫn cát hay rác; ước tính số m³ mỗi chuyến và số chuyến mỗi ngày.
Cung cấp độ sâu, khoảng cách ống, ảnh lối vào, nền đỗ, điểm xả và cự ly vận chuyển.
Yêu cầu ghi mã xe nền, model bơm, vật liệu và chiều dày bồn, ống, van, phụ kiện, hồ sơ và tiêu chí thử khi bàn giao.
Câu hỏi thường gặp
Xe bồn 6 m³ có được phép chở đủ 6 tấn chất thải không?
Không thể kết luận theo dung tích bồn. Khối lượng được phép chở phải theo hồ sơ xe hoàn thiện; còn khối lượng thực tế phụ thuộc tỷ trọng chất thải. Bộ số liệu tham chiếu trên trang ghi 3.050 kg hàng cho phép và cần xác nhận lại trên đúng xe.
Cấu hình này có phải bản VASOL V3 150HP đời 2026 không?
Không. Trang này đối chiếu bộ cấu hình CY4SK251 công suất 115 kW. Bản VASOL V3 150HP có trang riêng và phải dùng bảng thông số, hồ sơ riêng.
Có thể cam kết độ sâu hút và thời gian đầy bồn chỉ từ tên xe không?
Không. Kết quả phụ thuộc model bơm, độ kín, chiều dài và đường kính ống, chênh cao, tính chất chất thải cùng cách vận hành. Các điều kiện thử cần được ghi trước và kiểm tra khi bàn giao.
Giá xe hút chất thải Dongfeng 6 khối gồm những gì?
Giá phụ thuộc xe nền, bồn, bơm, bộ ống và van, phụ kiện, hồ sơ cùng địa điểm bàn giao. Báo giá nên liệt kê rõ từng hạng mục để có thể so sánh giữa các phương án.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe hút chất thải theo dung tích, tải trọng, độ sâu hút, chiều dài ống và điều kiện tuyến vận hành thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi điều kiện hút, tuyến vào và yêu cầu hồ sơ để nhận phương án xe Dongfeng 6 khối có thông số bàn giao rõ ràng.
Cập nhật ngày 21/09/2026: Bộ thông số CY4SK251 115 kW được dùng làm mốc đối chiếu. Số khung, khối lượng, bồn, bơm và phụ kiện vẫn phải chốt theo hồ sơ của đúng xe bàn giao.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.