Đi đến nội dung chính

Xe hút chất thải thaco ollin 500b 4 khối

Liên hệ Còn hàng

Xe hút chất thải Thaco Ollin 500B 4 khối.

Bồn 4.000 lít, bơm chân không vòng nước.

Động cơ YZ4102ZLQ, 110 PS. Nâng bồn và mở nắp sau bằng thủy lực theo cấu hình.

Mã bơm, tải chở và giá xác nhận theo xe hoàn thiện.

Zalo/Call: 033 204 6292
Xe hút bồn 4 m³ trên nền Thaco Ollin
Xe hút chất thải Thaco Ollin 500B 4 khối

Cấu hình Minh Hải giới thiệu sử dụng bồn 4.000 lít, bơm hút chân không vòng nước và hệ thống thủy lực nâng bồn, mở nắp sau. Xe nền THACO OLLIN500B dùng động cơ YZ4102ZLQ, công suất 110 PS tại 2.900 vòng/phút.

Thông số là cấu hình tham khảo. Khi đặt xe, cần chốt mã bơm, tải chở xe hoàn thiện, tình trạng và hồ sơ của phương án được cung cấp.

Xe hút chất thải Thaco Ollin 500B cabin và bồn màu xanh nhìn từ góc trước
Xe hút chất thải Thaco Ollin 500B với cabin và bồn chứa màu xanh.

Xe hút chất thải Ollin 500B 4 khối là phương án xe bồn hút chân không phục vụ thu gom, vận chuyển chất thải tại các điểm có điều kiện tiếp cận phù hợp. Khách hàng cũng thường tìm mẫu này dưới tên xe hút bể phốt hoặc xe hút hầm cầu Thaco 500B.

Để chọn đúng xe, cần xem ba thông tin cùng nhau: bồn chứa bao nhiêu, xe hoàn thiện được chở bao nhiêu và bộ hút đáp ứng điều kiện công việc nào. Chỉ so sánh tên “4 khối” chưa đủ để đánh giá hai báo giá.

Thông số xe hút chất thải Ollin 500B 4 khối

Bảng dưới tổng hợp cấu hình Ollin 500B được Minh Hải giới thiệu. Thông số xe nền được tách khỏi thiết bị chuyên dùng để thuận tiện đối chiếu khi đặt xe.

Thông số xe nền THACO OLLIN500B tham khảo
Hạng mụcThông số
Nhãn hiệu, số loạiFOTON, THACO OLLIN500B
Công thức bánh xe4 × 2
Động cơYZ4102ZLQ, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích động cơ3.432 cm³
Công suất lớn nhất110 PS tại 2.900 vòng/phút
Mô men xoắn lớn nhất310 Nm tại 1.600 vòng/phút
Chiều dài cơ sở3.360 mm
Kích thước tham khảo dài × rộng × cao5.800 × 1.940 × 2.530 mm
Hộp số5 số tiến, 1 số lùi
Cỡ lốp7.00-16
Phần bồn và hệ thống hút của cấu hình giới thiệu
Hạng mụcCấu hình
Dung tích bồn4 m³, tương đương 4.000 lít
Hình dạng bồnHình trụ tròn
Nguyên lý hútBơm hút chân không vòng nước
Nâng hạ bồn2 xi lanh thủy lực
Mở nắp phía sau2 xi lanh thủy lực
Dẫn động thiết bịBộ trích công suất và hệ thống thủy lực theo cấu hình

Đối chiếu đúng động cơ và đơn vị công suất

Công suất 110 PS trong bảng giới thiệu không phải 110 kW. Khi so sánh tài liệu, cần đọc cả đơn vị và tốc độ quay đi kèm. Tên Ollin 500B cũng không đủ để khẳng định mọi xe có cùng động cơ, tiêu chuẩn khí thải hoặc phần bồn.

Nếu phương án báo giá sử dụng biến thể E4 hoặc xe nền khác, cần bảng thông số riêng. Năm sản xuất và tình trạng xe phải được ghi rõ; không suy từ tên mẫu rằng chiếc xe được cung cấp luôn là xe mới.

Bồn 4 m³ có đồng nghĩa chở được 4 tấn?

4 m³ là dung tích, còn tải chở được xác định bằng khối lượng. Chất thải có bùn, cát hoặc thành phần khác có thể có khối lượng riêng khác nước. Bồn còn khoảng trống chưa đủ để kết luận xe được phép nạp thêm.

Chẳng hạn, với khối lượng riêng giả định 1.200 kg/m³, lượng chất thải 4 m³ sẽ có khối lượng 4.800 kg. Phép tính này chỉ minh họa mối quan hệ giữa thể tích và khối lượng, không xác nhận tính chất chất thải tại công trình hoặc mức nạp cho phép của xe.

Tải chở cần lấy từ hồ sơ xe đã lắp thiết bị

Khi nhận báo giá, cần yêu cầu tải chở của chiếc xe đã hoàn thiện bồn, bơm và phụ kiện. Không lấy tải của xe nền để thay cho tải chở sau đóng bồn. Lượng nạp thực tế phải phù hợp đồng thời dung tích làm việc, giới hạn khối lượng và phân bố tải của xe.

Với cùng tên Ollin 500B, bồn khác dung tích, vật liệu hoặc cơ cấu nâng có thể làm thay đổi khối lượng bản thân. Vì vậy, bảng khối lượng và hồ sơ xe hoàn thiện là phần cần đối chiếu trước khi chốt mua.

Tính số chuyến theo cả thời gian quay vòng

Nhu cầu đầu tư nên tính từ lượng chất thải phải xử lý, mức nạp phù hợp, quãng đường tới nơi tiếp nhận và thời gian chờ xả. Cộng thêm thời gian triển khai, thu hồi và vệ sinh ống để ước tính số chuyến có thể hoàn thành trong một ca. Không lấy dung tích bồn chia đơn thuần cho lượng công việc rồi bỏ qua thời gian di chuyển.

Bơm vòng nước, đường ống và cơ cấu nâng bồn

Bồn lớn hơn chưa có nghĩa hút nhanh hơn

Bơm tạo chênh lệch áp suất để hỗn hợp được đưa vào bồn qua đường hút. Dung tích bồn không cho biết lưu lượng bơm, độ chân không làm việc hay chiều sâu hút. Khi đọc thông số, cần phân biệt lưu lượng không khí của bơm với lưu lượng chất thải thực tế qua đường ống.

Cấu hình giới thiệu dùng bơm chân không vòng nước. Hãng, mã, xuất xứ và tình trạng của bơm cung cấp phải ghi trong báo giá cùng tài liệu tương ứng. Tên gọi “bơm Nhật” chưa đủ để xác định khả năng làm việc hoặc phụ tùng cần dùng.

Nước làm việc, yêu cầu làm mát và trình tự khởi động, dừng phải theo hướng dẫn của đúng bộ bơm. Không áp thông số hoặc cách vận hành của bơm vòng dầu sang bơm vòng nước chỉ vì đều được gọi là bơm chân không.

Chốt điều kiện hút trước chiều dài ống

Thông tin khảo sát cần có chênh cao tới điểm hút, chiều dài tuyến ống, đường kính, số khớp nối và tính chất chất thải. Tuyến ống cần phù hợp chế độ chân không và kín tại các đầu nối. Không chọn ống chỉ theo chiều dài có sẵn trên xe.

Đối với điểm hút nằm sâu trong khuôn viên, tham khảo cách bố trí xe khi điểm hút ở xa để chuẩn bị vị trí đỗ và tuyến ống. Chiều sâu hoặc khoảng cách hút cam kết cần đi kèm điều kiện thử cụ thể.

Nâng bồn và mở nắp sau đúng thiết kế

Phương án giới thiệu có hai xi lanh nâng hạ bồn và hai xi lanh mở nắp sau. Khi đặt xe, cần xác nhận thiết bị thực lắp, chốt khóa, gioăng và khoảng trống cho hành trình mở, nâng, hạ.

Phải đưa hệ thống về trạng thái an toàn theo hướng dẫn trước khi mở nắp; không mở khi bồn còn chênh lệch áp suất. Người vận hành đứng ngoài vùng chuyển động của bồn và nắp, không làm việc dưới bồn nâng nếu chưa có cơ cấu chống đỡ phù hợp thiết kế. Việc kiểm tra van bảo vệ và cơ cấu chống chất lỏng vào bơm cần được hướng dẫn khi bàn giao.

Chọn Ollin 500B theo mặt bằng và loại chất thải

Mẫu xe được giới thiệu cho công việc hút, vận chuyển chất thải tại bể phốt, hầm cầu và bể chứa có điều kiện phù hợp. Trước khi chọn xe, nên cung cấp loại chất thải, lượng cần thu gom, khả năng tiếp cận và địa điểm tiếp nhận.

Kiểm tra cổng, chỗ đỗ và vị trí xả

Kích thước tham khảo 5.800 × 1.940 × 2.530 mm giúp sàng lọc ban đầu. Khảo sát thực tế còn phải tính gương, chi tiết nhô ra, góc cua, dốc và khoảng trống thao tác. Chỗ đỗ cần phù hợp tải xe, tránh khu vực nền yếu, hố ga hoặc mép đào chưa được đánh giá.

Nếu cần phương án bồn nhỏ hơn, có thể đối chiếu xe hút chất thải Ollin 350A bồn 2.850 lít. Cần so sánh kích thước và thời gian quay vòng cùng dung tích; không chọn chỉ theo giá hoặc tên xe nền.

Phân biệt hút chất thải và phun rửa thông cống

Bộ hút chân không không tự có chức năng phun rửa cao áp. Nếu công việc cần cả hai, phải xác nhận riêng bơm cao áp, bồn nước, cuộn ống và tải chở sau lắp đặt. Với bùn đặc hoặc nhiều cát, cần mô tả thành phần và thống nhất phương án thử thay vì cam kết hút mọi loại bùn.

Không mặc định dùng cấu hình này cho hóa chất, chất dễ cháy hoặc chất thải nguy hại. Vật liệu, thiết bị và phạm vi sử dụng phải được xác nhận cho công việc cụ thể.

Nhận tư vấn Ollin 500B 4 khối

Gửi loại chất thải, điều kiện đường ống và mặt bằng để trao đổi cấu hình phù hợp.

Gọi 033.204.6292

Báo giá xe hút chất thải Ollin 500B

Giá bán liên hệ theo cấu hình và tình trạng xe. Báo giá cần thể hiện đầy đủ xe nền, bồn, bơm, phụ kiện và phạm vi bàn giao để hai phương án có thể so sánh trên cùng yêu cầu công việc.

Hạng mục cần thống nhất trong báo giá
Nhóm hạng mụcNội dung cần xác nhận
Xe nềnMã xe, năm sản xuất, tình trạng, động cơ và hồ sơ xe hoàn thiện.
Bồn và tải chởDung tích, mức nạp làm việc, vật liệu, cơ cấu nâng và tải chở sau lắp thiết bị.
Bơm và bộ ốngHãng, mã, xuất xứ, điều kiện làm việc, chiều dài và đường kính ống, khớp nối.
Bàn giaoThuế, vận chuyển, chạy thử, tài liệu, hướng dẫn vận hành và bảo hành.

Chạy thử theo điều kiện đã thống nhất

Biên bản nên ghi loại chất lỏng thử, chiều dài ống, chênh cao và cách đánh giá. Kết quả hút nước sạch chỉ phản ánh điều kiện thử đó, không thay cho kết quả với bùn đặc hoặc tuyến ống khác. Đồng thời kiểm tra độ kín, đồng hồ, van, thao tác nâng hạ và mở đóng nắp theo hướng dẫn thiết bị.

Bảo hành theo tình trạng và phạm vi cung cấp

Đối với xe mới, chính sách bảo hành cơ bản của Minh Hải Auto là 12 tháng hoặc 20.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Phạm vi xe nền và phần chuyên dùng cần được ghi trong hợp đồng. Xe đã qua sử dụng có điều kiện bảo hành được xác nhận theo tình trạng thực tế.

Giữ tài liệu và mã thiết bị để thuận tiện bảo dưỡng, đặt phụ tùng. Nếu đang cân nhắc nhiều dung tích, xem các dòng xe hút chất thải tại Minh Hải để xác định nhóm xe trước khi yêu cầu báo giá chi tiết.

Câu hỏi thường gặp về Ollin 500B

Bồn Ollin 500B đang giới thiệu có dung tích bao nhiêu?

Bảng cấu hình Minh Hải ghi 4 m³, tương đương 4.000 lít. Khi đặt xe, cần xác nhận dung tích và mức nạp làm việc trong hồ sơ của bộ bồn được giao.

Xe sử dụng động cơ gì?

Cấu hình tham khảo dùng YZ4102ZLQ, dung tích 3.432 cm³, công suất 110 PS tại 2.900 vòng/phút. Không thay đơn vị PS bằng kW hoặc áp thông số này cho mọi biến thể Ollin.

Có thể khẳng định xe chở được 4 tấn chất thải không?

Dung tích 4 m³ không xác nhận tải chở 4 tấn. Cần đối chiếu hồ sơ xe hoàn thiện và khối lượng riêng của chất thải để xác định lượng nạp phù hợp.

Xe hút sâu hoặc hút xa được bao nhiêu?

Cần xác nhận theo mã bơm, đường ống, chênh cao và tính chất chất thải. Báo giá nên ghi điều kiện thử thay vì một khoảng cách hút không kèm điều kiện.

Ollin 500B có cùng cấu hình với Ollin 350A không?

Hai mẫu dùng xe nền, động cơ và dung tích bồn khác nhau. Ollin 500B đang giới thiệu có bồn 4.000 lít; Ollin 350A có bảng dung tích 2.850 lít.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe hút chất thải theo dung tích bồn, bộ bơm và điều kiện làm việc.

Chat Zalo

Liên hệ tư vấn và báo giá xe hút chất thải Ollin 500B.

Nhận tư vấn qua Zalo

Biên tập: Nguyễn Xuân Hiến — Minh Hải Auto.

Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292