Xe tải Foton AUMARK EST M18 gắn cẩu Hyundai Everdigm HLC-7016 ghép xe nền 4x2 với cẩu ống lồng 6 đoạn. Catalogue ghi tải lớn nhất 6.000 kg tại bán kính 2,4 m; khi vươn 16,2 m còn 620 kg. Quyết định mua phải bắt đầu từ tải tại đúng bán kính, rồi mới chốt thùng, tải chở còn lại và hồ sơ xe hoàn thiện.
- Xe nền
- Foton AUMARK EST M18 4x2
- Thiết bị cẩu
- Hyundai Everdigm HLC-7016
- Tải lớn nhất
- 6.000 kg tại 2,4 m
- Tầm xa nhất
- 16,2 m; tải 620 kg
Định vị cấu hình: phù hợp khi Quý khách cần một xe hai trục vừa chở hàng vừa tự bốc dỡ, kiện nặng chủ yếu làm việc gần xe và các điểm đặt xa có tải nhẹ hơn. EST M18 thuộc dòng Aumark, khác các mẫu Auman. Nếu kiện nặng phải đặt ở bán kính lớn, cần đổi vị trí đỗ hoặc chọn cẩu/xe nền khác sau khi đối chiếu bảng tải.
Cấu hình Foton AUMARK EST M18 + HLC-7016 dành cho công việc nào?
Cấu hình này hướng tới nhóm việc cần xe hai trục chạy đường, đồng thời tự bốc dỡ tại điểm giao. Các tình huống thường gặp gồm vận chuyển vật tư xây dựng, máy móc vừa, tủ điện, cấu kiện, thiết bị cơ điện hoặc hàng cần đưa qua vật cản ở khoảng cách đã đo.
Tên gọi “cẩu 6 tấn” không thay thế bảng tải. Một kiện 6 tấn chỉ nằm trong mức công bố khi trọng tâm tải ở bán kính 2,4 m. Xe phải đỗ xa thì tải cho phép giảm dần; có thể cần đổi chỗ đỗ hoặc chọn cẩu lớn hơn.
Điểm khác biệt có thể kiểm chứng: trang này công bố đủ bảy mốc tải từ 2,4 m tới 16,2 m, tách thông số cẩu khỏi tải chở của xe hoàn thiện, và nêu cách đối chiếu tem động cơ Cummins ISD270 cùng mã hộp số trên đúng chiếc EST M18. Quý khách dùng cùng bộ dữ liệu tải kiện và bán kính để so với chassis khác, tránh hai báo giá cùng ghi “cẩu 6 tấn” nhưng khác khả năng làm việc.
Dữ liệu đã xác minh và dữ liệu cần chốt trước hợp đồng
Đã có dữ liệu theo catalogue cẩu
- Model Hyundai Everdigm HLC-7016.
- Tải lớn nhất 6.000 kg tại 2,4 m.
- Cần lục giác 6 đoạn; tầm với 16,2 m.
- Chiều cao nâng 18,5 m; chiều cao làm việc 19,5 m.
- Tự trọng cẩu 3.040 kg; 2 chân chính và 2 chân sau.
Phải chốt theo đúng xe hoàn thiện
- Đúng phiên bản Foton AUMARK EST M18 trên hợp đồng và hồ sơ xuất xưởng.
- Tem động cơ Cummins ISD270, công suất 261 HP và tiêu chuẩn khí thải của đời xe.
- Mã hộp số FAST 8JS118TA-B nếu đúng xe đang đặt.
- Khối lượng toàn bộ, tải trục, thùng và tải chở còn lại.
- Khung phụ, PTO, chân chống và phạm vi hồ sơ bàn giao.
Cummins ISD270 261 HP, Euro 5 và FAST 8JS118TA-B là dữ liệu đang mô tả cho cấu hình này. Trước khi ký, đối chiếu tem máy, giấy chứng nhận chất lượng và đăng kiểm của đúng xe. Không lấy thông số bộ cẩu để suy ra khả năng chở hàng của toàn xe.
Bảng tải HLC-7016 theo bán kính làm việc
Bán kính tính từ tâm quay cẩu tới trọng tâm vật nâng. Tổng tải phải cộng hàng, móc, cáp, ma ní và bộ gá. Không dùng mức 6.000 kg cho mọi tầm với và không tự nội suy giữa hai mốc catalogue.
Chiều dài thanh biểu thị tương quan với mức tải lớn nhất 6.000 kg.
Ví dụ cách chọn: kiện 1.200 kg cần đặt cách tâm quay khoảng 9 m không thể kết luận từ tên “cẩu 6 tấn”. Mốc gần nhất 8,8 m là 1.390 kg; còn phải trừ khối lượng phụ kiện treo và kiểm tra chân chống, nền đặt xe, vùng quay trước khi quyết định.
Xem riêng catalogue và thông số cẩu Hyundai Everdigm HLC-7016 khi cần đối chiếu thiết bị cẩu độc lập với xe nền Foton.
Xe nền EST M18, thùng và tải chở còn lại cần chốt thế nào?
Foton AUMARK EST M18 4x2 chịu toàn bộ khối lượng cẩu, khung phụ, chân chống, thùng và hàng. Sau khi lắp cẩu tự trọng 3.040 kg, phần tải dành cho hàng phụ thuộc chiều dài cơ sở, vật liệu thùng và phân bố tải trục. Không dùng một con số tải chở chung cho mọi xe cùng tên Aumark.
| Hạng mục | Dữ liệu đang mô tả / cách kiểm tra | Tác động tới quyết định mua |
|---|---|---|
| Model xe nền | Foton AUMARK EST M18; xác nhận đúng phiên bản trên hợp đồng và hồ sơ xuất xưởng | Tránh nhầm với dòng Auman hoặc bản Aumark khác |
| Công thức bánh xe | 4x2 theo cấu hình đang mô tả; đối chiếu hồ sơ xe thực tế | Ảnh hưởng tải trục, chiều dài thùng và khả năng bố trí cẩu |
| Động cơ | Cummins ISD270, công suất tham khảo 261 HP; kiểm tra tem máy | Xác định đúng đời xe và tiêu chuẩn khí thải |
| Hộp số | FAST 8JS118TA-B theo nội dung hiện có; xác nhận mã trước khi ký | Mã hộp số khác làm thay đổi cấu hình bàn giao |
| Khung phụ và vị trí cẩu | Vật liệu, liên kết, vị trí lắp sau cabin | Ảnh hưởng phân bố tải và độ ổn định |
| Thùng hàng | Kích thước lọt lòng, vật liệu sàn/bửng, tự trọng; chốt theo hồ sơ xe hoàn thiện | Quyết định khả năng xếp hàng và phần tải còn lại |
| Tải chở còn lại | Giá trị theo hồ sơ của xe hoàn thiện, không lấy tải thiết kế chassis | Đây là số dùng để so báo giá, không phải tải nâng cẩu |
Thông số kỹ thuật cẩu Hyundai Everdigm HLC-7016
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model / hãng | HLC-7016 / Hyundai Everdigm |
| Loại cẩu | Cẩu tự hành cần ống lồng, vận hành cần bên |
| Tải nâng lớn nhất | 6.000 kg tại bán kính 2,4 m |
| Kết cấu cần | Dạng lục giác, 6 đoạn; 3 xy lanh và 2 dây cáp |
| Chiều cao nâng lớn nhất | 18,5 m |
| Chiều cao làm việc lớn nhất | 19,5 m |
| Bán kính làm việc lớn nhất | 16,2 m; tải 620 kg |
| Góc cần | 0°–80° |
| Cơ cấu quay | 360° liên tục, khoảng 2 vòng/phút |
| Tự trọng cẩu | 3.040 kg |
| Chân chống | 4 chân: 2 chính và 2 sau |
| Hệ thống thủy lực | Bơm piston 64 lít/phút tại 1.000 vòng/phút; áp suất định mức 210 kgf/cm² |
| Cáp tời | Φ10 × 120 m |
Vì sao cần 6 đoạn chưa đủ để kết luận phù hợp?
Số đoạn cần cho biết khả năng vươn, không thay thế bảng tải. Công việc nâng sát xe ưu tiên tải gần; đưa thiết bị qua mái hoặc hàng rào lại cần kiểm tra tải ở tầm xa. Cùng HLC-7016 trên EST M18, cách đỗ xe có thể đổi kết luận từ phù hợp sang không phù hợp.
Chân chống, mặt bằng và thiết bị tùy chọn
HLC-7016 dùng hai chân chính và hai chân sau theo catalogue. Trước khi làm việc, kiểm tra khoảng mở, độ cứng nền, hố ga, mép taluy và vùng quay. Bộ làm mát dầu, điều khiển từ xa, cabin điều khiển hoặc chân chống sau chỉ được tính là trang bị của xe khi có trong báo giá, hợp đồng và hồ sơ cấu hình thực tế.
Sáu câu hỏi trước khi yêu cầu báo giá
- Kiện nặng nhất bao nhiêu kg? Ghi thêm kích thước, trọng tâm và điểm móc.
- Bán kính khó nhất là bao nhiêu mét? Đo từ tâm quay dự kiến tới trọng tâm kiện.
- Điểm đặt hàng cao bao nhiêu? Nêu mái, dây điện hoặc vật cản trong vùng làm việc.
- Xe còn phải chở bao nhiêu hàng? Đây là dữ liệu để tính xe nền và thùng, không phải tải nâng cẩu.
- Thùng cần dài và mở bửng thế nào? Chiều dài hàng và cách xếp ảnh hưởng tự trọng thùng.
- Mặt bằng cho chân chống rộng bao nhiêu? Gửi ảnh lối vào, loại nền và vị trí xe có thể đỗ.
Giới hạn cần biết trước khi chọn Foton AUMARK EST M18 gắn HLC-7016
Nên tiếp tục khảo sát cấu hình này khi
- Tải nặng chủ yếu được nâng ở bán kính gần.
- Hàng ở tầm xa nằm trong bảng tải sau khi cộng phụ kiện.
- Nhu cầu tải chở phù hợp xe hai trục sau khi lắp cẩu và thùng.
- Mặt bằng đủ mở chân chống và kiểm soát vùng quay.
Nên đổi phương án khi
- Kiện vượt tải tại bán kính làm việc thực tế.
- Đường vào hoặc nền không cho phép triển khai chân chống.
- Nhu cầu tải chở còn lại vượt khả năng của xe hoàn thiện.
- Công việc cần nâng người hoặc mục đích khác không thuộc cấu hình cẩu hàng này.
Để so sánh các chassis cùng phân khúc, xem nhóm xe tải gắn cẩu 6 tấn. Nếu chưa chốt tải danh định, trang hướng dẫn chọn xe tải gắn cẩu theo công việc giúp xác định lại tải, bán kính, xe nền và thùng. Quý khách cũng có thể đối chiếu cấu hình Chenglong M3 gắn HLC-7016 khi cần một phương án chassis khác.
Muốn biết cấu hình Foton AUMARK EST M18 này có đủ tải? Gửi khối lượng kiện, bán kính nâng, chiều dài thùng mong muốn và ảnh mặt bằng cho Minh Hải Auto qua Hotline/Zalo 033.204.6292.
Câu hỏi mua hàng thường gặp
HLC-7016 trên Foton Aumark là cẩu 6 tấn hay 7 tấn?
Catalogue dùng cho cấu hình này ghi tải nâng lớn nhất 6.000 kg tại bán kính 2,4 m. Không lấy tên phân khúc 7 tấn để suy ra khả năng làm việc. Khi gặp bộ thông số khác, đối chiếu đúng phiên bản tài liệu, model và serial cẩu.
HLC-7016 nâng được bao nhiêu tại 16,2 m?
Bảng tải ghi 620 kg tại bán kính 16,2 m. Tổng tải còn phải tính móc, cáp, ma ní và phụ kiện treo.
Tải chở của Foton AUMARK EST M18 sau khi lắp cẩu là bao nhiêu?
Không dùng một giá trị chung khi chưa có mã chassis, phương án khung phụ, thùng và hồ sơ xe hoàn thiện. Báo giá cần ghi rõ giá trị tải chở theo cấu hình cuối.
Động cơ Cummins ISD270 cần kiểm tra ở đâu?
Đối chiếu tem động cơ, giấy chứng nhận chất lượng và đăng kiểm của đúng xe. Công suất 261 HP và Euro 5 trong trang này là dữ liệu đang mô tả, chỉ chốt khi khớp tem và hồ sơ.
Giá xe Foton Aumark gắn HLC-7016 phụ thuộc những gì?
Giá phụ thuộc đời xe nền, bộ cẩu, thùng, khung phụ, chân chống, phụ kiện tùy chọn, thuế và phạm vi hồ sơ/bàn giao. Nên so báo giá theo cùng một danh mục cấu hình. Minh Hải Auto chưa công bố giá cố định cho cấu hình này.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe tải Foton AUMARK EST M18 gắn cẩu HLC-7016 theo tải hàng, bán kính nâng, chiều dài thùng và điều kiện công trường thực tế.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi tải kiện, bán kính nâng, kích thước thùng và mặt bằng để Minh Hải Auto đối chiếu HLC-7016 với xe nền Foton AUMARK EST M18 phù hợp.
Nhận tư vấn qua ZaloNội dung kỹ thuật cập nhật ngày 26/08/2026. Cấu hình cuối phải đối chiếu catalogue, tem/serial cẩu, tem động cơ, mã chassis, hợp đồng và hồ sơ của đúng xe.