Xe bồn chở xăng dầu hino fg8jj7a 11 khối

Liên hệ Còn hàng

- Xe bồn chở xăng dầu Hino FG8JJ7A, cấu hình xi téc danh nghĩa 11.000 lít.

- Tải trọng cho phép chở đang đối chiếu: 8.140 kg; tổng khối lượng 16.000 kg.

- Nền 4x2, chiều dài cơ sở 4.330 mm, động cơ Hino J08E-WE 191 kW.

- FG8JJ7A thuộc thế hệ Euro 4; không nhầm với FG8JJ8A Euro 5 hiện hành.

- Minh Hải Auto đối chiếu vật liệu bồn, số khoang, phương án nhập/xuất và hồ sơ theo cấu hình đặt xe.

Zalo/Call : 033 204 6292
Cấu hình Hino 500 — xi téc nhiên liệu 11 m³

Xe bồn Hino FG8JJ7A 11 khối dùng nền 4x2, động cơ J08E-WE và tổng khối lượng 16.000 kg. Bộ thông số đang đối chiếu ghi tải trọng cho phép chở 8.140 kg, xi téc danh nghĩa 11.000 lít khi tính với khối lượng riêng 0,74 kg/lít.

Điểm cần chốt trước báo giá không chỉ là “11 khối”, mà còn gồm loại nhiên liệu, khối lượng riêng, vật liệu bồn, số khoang, phương án nhập/xuất và hồ sơ của đúng xe hoàn thiện.

Dung tích danh nghĩa

11.000 lít

Tải trọng đối chiếu

8.140 kg

Động cơ

J08E-WE · 191 kW

Điểm đáng chú ý là mối quan hệ giữa dung tích và tải trọng được trình bày bằng phép tính kiểm tra. Với bộ số liệu công bố cho cấu hình này, 11.000 lít × 0,74 kg/lít = 8.140 kg, đúng bằng tải trọng cho phép chở đang đối chiếu. Cách trình bày này giúp Quý khách nhận ra ngay giới hạn: nếu loại hàng có khối lượng riêng khác, lượng nạp phải tính lại theo hồ sơ xe, không mặc định vẫn đủ 11.000 lít.

Xe bồn Hino FG8JJ7A 11 khối ở góc nhìn ba phần tư phía trước
Xe nền Hino 500 FG8JJ7A 4x2 lắp xi téc nhiên liệu; thông số giao dịch cần đối chiếu theo hồ sơ xe hoàn thiện.

Xe bồn Hino FG8JJ7A 11 khối phù hợp nhu cầu nào?

Cấu hình 4x2 dung tích danh nghĩa 11 m³ phù hợp để Quý khách xem xét khi cần một xe bồn cỡ trung, ưu tiên khả năng tiếp cận tốt hơn xe nhiều trục nhưng vẫn cần lượng hàng lớn hơn nhóm bồn nhỏ. Trước khi lựa chọn, cần khảo sát đường vào, tải trọng tuyến, điểm quay đầu, khu vực nhập/xuất và lượng giao thực tế mỗi chuyến.

Minh Hải Auto không khuyến nghị chọn xe chỉ từ tên dung tích. Một phương án phù hợp phải đồng bộ giữa nền FG8JJ7A, khối lượng xe hoàn thiện, loại hàng chuyên chở, số khoang, thiết bị bồn và giấy tờ áp dụng cho phương tiện thực tế.

Phù hợp khi
Cần xe bồn 4x2 cỡ trung, lượng giao mỗi chuyến nằm trong giới hạn tải và tuyến đủ điều kiện khai thác.
Cần cân nhắc khi
Đường vào hẹp, nhiều điểm giao, loại nhiên liệu có khối lượng riêng khác hoặc cần thiết bị cấp lẻ riêng.
Phải xác minh
Vật liệu bồn, số khoang, dung tích từng khoang, bơm/đồng hồ, loại hàng và hồ sơ đúng xe.

Cách quy đổi 11.000 lít và tải trọng 8.140 kg

Dung tích cho biết thể tích chất lỏng; tải trọng cho biết khối lượng hàng xe được phép chở theo hồ sơ. Hai đại lượng này chỉ quy đổi được khi biết khối lượng riêng của loại hàng trong điều kiện đo tương ứng.

Công thức kiểm tra:

Khối lượng hàng = Dung tích nạp × Khối lượng riêng

Đơn vị cần thống nhất: lít × kg/lít = kg. Giá trị dùng để chốt lượng nạp phải lấy từ hồ sơ và chứng từ của loại nhiên liệu thực tế.

  1. Dung tích được nêu trong cấu hình: 11.000 lít.
  2. Khối lượng riêng dùng trong ghi chú của bộ thông số: 0,74 kg/lít.
  3. Kết quả: 11.000 × 0,74 = 8.140 kg.
  4. Đối chiếu kết quả với tải trọng cho phép chở: 8.140 kg.

Không dùng phép tính trên cho mọi loại nhiên liệu. Nếu khối lượng riêng, nhiệt độ quy đổi hoặc hàng chuyên chở thay đổi, Quý khách phải tính lại lượng nạp và đối chiếu tên hàng, dung tích, tải trọng trong hồ sơ xe. Dung tích hình học của bồn không tự động trở thành lượng được phép chở.

Bảng thông số xe Hino FG8JJ7A 11 khối đang đối chiếu

Nền xe FG8JJ7A, động cơ J08E-WE, tổng khối lượng 16.000 kg và chiều dài cơ sở 4.330 mm được đối chiếu theo tài liệu Hino cho thế hệ này. Các số liệu của xe hoàn thiện cần kiểm lại bằng hồ sơ thiết kế, đăng ký và đăng kiểm trước khi ký hợp đồng.

Thông số cấu hình Hino FG8JJ7A lắp xi téc 11 m³
Hạng mụcGiá trị đang đối chiếu
Nhãn hiệu — số loạiHino FG8JJ7A
Loại phương tiệnÔ tô xi téc chở nhiên liệu; loại hàng phải theo hồ sơ xe
Công thức bánh xe4x2
Số trục / số chỗ2 trục / 3 người
Khối lượng bản thân7.665 kg
Tải trọng cho phép chở8.140 kg
Khối lượng toàn bộ16.000 kg
Kích thước xe hoàn thiện (D × R × C)7.345 × 2.500 × 3.260 mm
Kích thước bao xi téc4.450/4.150 × 2.350 × 1.400 mm
Chiều dài cơ sở4.330 mm
Dung tích danh nghĩa11.000 lít với ghi chú khối lượng riêng 0,74 kg/lít
Động cơHino J08E-WE, diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Dung tích xi lanh7.684 cm³
Công suất cực đại191 kW tại 2.500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải của FG8JJ7AEuro 4; không nhầm với FG8JJ8A Euro 5
Cỡ lốp trước / sau11.00R20 / 11.00R20
Phanh chínhPhanh tang trống, dẫn động khí nén
Hệ thống láiTrục vít — ê cu bi, trợ lực thủy lực

Phạm vi dữ liệu: thông số nền xe được đối chiếu theo catalogue Hino FG8JJ7A. Kích thước, khối lượng và dung tích xe hoàn thiện đang ở mức đối chiếu cấu hình; hợp đồng phải ghi theo hồ sơ của đúng phương tiện, không dùng bảng này thay cho giấy tờ xe.

Phía sau xi téc nhiên liệu trên nền Hino FG8JJ7A
Góc phía sau của xe bồn Hino; số khoang và thiết bị nhập/xuất phải xác nhận theo cấu hình đặt xe.

Dữ liệu cần chốt cho phần xi téc trước báo giá

Cùng một nền Hino FG8JJ7A có thể được hoàn thiện theo nhiều phương án bồn. Giá và phạm vi bàn giao thay đổi theo vật liệu, số khoang, hệ thống đường ống, bơm, đồng hồ, cuộn vòi, phương án thu hồi hơi và yêu cầu hồ sơ. Vì vậy báo giá chỉ có ý nghĩa khi các đầu mục này được ghi rõ.

Cấu hình chứa hàng

Chốt loại nhiên liệu, dung tích làm việc, số khoang, dung tích từng khoang, vật liệu bồn và cách bố trí cửa kiểm tra.

Cấu hình nhập/xuất

Chốt cấp xả tự chảy hay dùng bơm, loại đầu nối, van, đồng hồ, cuộn vòi và vị trí thao tác phù hợp hạ tầng giao nhận.

  • Vật liệu và chiều dày: lấy theo bản vẽ/hồ sơ cấu hình, không mặc định thép hoặc hợp kim nhôm từ một xe khác.
  • Số khoang: phụ thuộc số loại hàng và số điểm giao; mỗi khoang phải được ghi rõ dung tích.
  • Bơm và đồng hồ: là thiết bị theo lựa chọn, không mặc định có trên mọi xe bồn 11 m³.
  • Trang bị phòng ngừa rủi ro: đối chiếu thiết kế, loại hàng và yêu cầu đang áp dụng cho phương tiện thực tế.
Thân xi téc và cụm van xả trên xe Hino FG8JJ7A 11 khối
Thân xi téc, lối thao tác và cụm van cần được kiểm tra đồng bộ với bản vẽ và danh mục thiết bị bàn giao.

Giới hạn cần biết trước khi chọn xe

Xe bồn chở nhiên liệu là phương tiện chuyên dùng; sự phù hợp không thể kết luận chỉ từ hãng xe hoặc dung tích bồn. Quý khách nên dừng phương án và kiểm tra lại khi loại hàng chưa rõ, tải theo khối lượng riêng vượt giới hạn, tuyến đường không phù hợp hoặc thiết bị nhập/xuất chưa tương thích.

01

Không lấy 11 m³ làm tải chung cho mọi loại hàng

Tính lại khối lượng theo loại nhiên liệu thực tế và đối chiếu tải trọng trong hồ sơ xe hoàn thiện.

02

Không gắn nhầm Euro 5 cho FG8JJ7A

FG8JJ7A dùng động cơ J08E-WE thuộc thế hệ Euro 4. Dòng Euro 5 hiện hành dùng mã FG8JJ8A và động cơ J08E-WB.

03

Không mặc định có bơm cấp lẻ

Bơm, đồng hồ, cuộn vòi và hệ thống thu hồi hơi chỉ được báo là có khi nằm trong cấu hình và hồ sơ bàn giao.

04

Không chốt xe trước khi khảo sát tuyến

Kiểm tra tải trọng đường, chiều rộng lối vào, điểm quay đầu, độ dốc và vị trí dừng nhập/xuất.

Checklist đối chiếu trước khi nhận xe

Danh sách dưới đây giúp hai bên thống nhất dữ liệu bàn giao. Hạng mục kiểm tra chi tiết vẫn phải theo hồ sơ kỹ thuật, hướng dẫn của nhà sản xuất và yêu cầu áp dụng cho đúng phương tiện.

Nhóm dữ liệu cần kiểm tra
Hạng mụcNội dung đối chiếu
Nhận diện xeModel nền, số khung/số máy, thông tin trên hồ sơ và tình trạng xe thực tế
Tải và dung tíchKhối lượng bản thân, tải cho phép, tổng khối lượng, dung tích từng khoang và loại hàng
Kết cấu xi técVật liệu, chiều dày, vách ngăn, gối bồn, liên kết chassis, cửa kiểm tra và lối thao tác
Van và đường ốngChủng loại, vị trí, chiều đóng/mở, độ kín, đầu nối và nhãn nhận diện
Thiết bị tùy chọnBơm, đồng hồ, cuộn vòi, tủ điều khiển và phụ kiện đúng danh mục hợp đồng
Hồ sơ bàn giaoGiấy tờ xe, hồ sơ phần chuyên dùng, tài liệu thiết bị và biên bản nghiệm thu theo phạm vi hợp đồng
Cần chốt cấu hình Hino FG8JJ7A 11 khối?

Quý khách gửi loại nhiên liệu, lượng giao mỗi chuyến, số khoang, tuyến đường và cách nhập/xuất dự kiến. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu nền xe, tải trọng và hạng mục phần bồn trước khi báo giá.

Góc phía trước xe bồn Hino FG8JJ7A 11 khối
Góc phía trước nền Hino FG8JJ7A; tên model công khai cần thống nhất với catalogue và hồ sơ của xe.

Câu hỏi thường gặp khi mua xe bồn Hino 11 khối

11.000 lít có luôn tương đương 8.140 kg không?

Không. Kết quả 8.140 kg chỉ đúng với phép tính 11.000 lít × 0,74 kg/lít trong bộ thông số đang đối chiếu. Loại hàng và khối lượng riêng khác phải tính lại, đồng thời không vượt tải trọng ghi trong hồ sơ xe.

Hino FG8JJ7A là Euro 4 hay Euro 5?

FG8JJ7A với động cơ J08E-WE thuộc thế hệ Euro 4. Model FG8JJ8A Euro 5 hiện hành dùng động cơ J08E-WB; không nên ghép dữ liệu của hai đời xe.

Xe có sẵn bơm, đồng hồ và cuộn vòi cấp lẻ không?

Không mặc định. Đây là các hạng mục theo cấu hình. Báo giá và hợp đồng cần ghi rõ model bơm, phương án truyền động, loại đồng hồ, chiều dài cuộn vòi và phạm vi thiết bị bàn giao nếu Quý khách có nhu cầu.

Giá xe bồn Hino FG8JJ7A 11 khối được tính như thế nào?

Giá phụ thuộc tình trạng/năm của xe nền, vật liệu bồn, số khoang, thiết bị nhập/xuất, phụ kiện và phạm vi hồ sơ. Minh Hải Auto báo giá sau khi nhận đủ yêu cầu cấu hình; không dùng một mức giá chung cho mọi phương án.

Cần gửi thông tin gì để nhận tư vấn?

Quý khách nên gửi loại nhiên liệu, lượng giao mỗi chuyến, số điểm giao, số khoang, tuyến đường, cách nhập/xuất, nhu cầu bơm/đồng hồ và thời điểm dự kiến sử dụng xe.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe bồn Hino theo loại nhiên liệu, tải trọng, dung tích làm việc, số khoang và điều kiện tuyến đường thực tế.

Chat Zalo

Gửi loại nhiên liệu, lượng nạp, số khoang và tuyến vận chuyển để Minh Hải Auto đối chiếu cấu hình Hino FG8JJ7A phù hợp.

Nhận tư vấn qua Zalo

Cập nhật ngày 30/08/2026.

Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292