Đi đến nội dung chính

Xe bồn chở xăng dầu hino fl8jt7a 20 khối

Liên hệ Còn hàng

Xe bồn Hino FL8JT7A, dung tích danh nghĩa khoảng 20 m³.

Xe nền J08E-WD 280 PS, Euro 4 theo catalogue Hino.

Tải hàng tham khảo 14.800 kg; lượng chở phải đối chiếu hồ sơ xe sau lắp bồn.

Vật liệu, số khoang, bơm và thiết bị cấp phát xác nhận theo cấu hình đặt mua.

Minh Hải Auto tư vấn hồ sơ và báo giá theo nhu cầu khai thác.

Zalo/Call : 033 204 6292
Xe bồn chở xăng dầu • Hino

Xe Bồn Chở Xăng Dầu Hino FL8JT7A 20 Khối

Xe bồn Hino FL8JT7A 20 khối là phương án để cân nhắc khi cần giao lượng nhiên liệu lớn mỗi chuyến và tuyến đường phù hợp với xe bồn ba trục. Cần đối chiếu đồng thời dung tích bồn, tải chở và điều kiện tại điểm giao nhận trước khi chọn cấu hình.

Cấu hình xe nền được đối chiếu theo catalogue Hino FL8JT7A: động cơ J08E-WD, tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Dung tích khoảng 20 m³ và tải hàng tham khảo 14.800 kg phải được xác nhận bằng hồ sơ xe sau khi lắp bồn.

Xe bồn chở xăng dầu Hino FL8JT7A 20 khối
Xe bồn chở xăng dầu trên nền Hino FL.

Hino FL8JT7A và FL Euro 5 cần phân biệt thế nào?

Catalogue Hino FL8JT7A ghi động cơ J08E-WD và tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Dòng FL8JT8A Euro 5 dùng động cơ J08E-WA là cấu hình khác. Khi đặt mua, cần ghi rõ mã xe nền và tiêu chuẩn khí thải trong báo giá, không dùng chung thông số chỉ vì cùng tên dòng FL.

Nếu công việc yêu cầu xe Euro 5

Hãy nêu yêu cầu này ngay khi hỏi giá để được đối chiếu đúng model và hồ sơ. Không coi FL8JT7A/J08E-WD là cấu hình Euro 5, cũng không tự thay bộ thông số của FL8JT8A cho xe đang được chào bán.

Thông số Hino FL8JT7A và cấu hình bồn 20 m³

Bảng xe nền dưới đây đối chiếu catalogue đúng model FL8JT7A. Các số của bồn và xe sau lắp đặt được tách riêng vì còn phụ thuộc bản vẽ, thiết bị và hồ sơ xe hoàn thiện.

Xe nền Hino FL8JT7A theo catalogue hãng
Hạng mụcThông số
Model xe nềnFL8JT7A
Động cơJ08E-WD, diesel 6 xi-lanh, turbo và làm mát khí nạp
Khí thảiEuro 4
Công suất cực đại280 PS tại 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại824 N·m tại 1.500 vòng/phút
Dung tích động cơ7684 cc
Chiều dài cơ sở4.930 + 1.350 mm
Hộp sốM009, 9 số tiến và 1 số lùi
Lốp11.00R20
Thùng nhiên liệu xe nền200 lít
Số chỗ ngồi3
Phần xe bồn: cấu hình tham khảo, xác nhận theo xe đặt mua
Hạng mụcThông tin cần đối chiếu
Dung tích xi técKhoảng 20.000 lít; xác nhận dung tích làm việc và mức nạp từng khoang
Tải hàng14.800 kg là giá trị tham khảo; tải cho phép phải lấy từ hồ sơ đúng xe
Khối lượng toàn bộTham khảo 24.000 kg; kiểm tra cùng tải trục trên hồ sơ xe hoàn thiện
Kích thước tổng thểTham khảo 9.850 × 2.490 × 3.350 mm; cần xác nhận trước khi khảo sát tuyến
Vật liệu và chiều dày bồnPhương án thép CT3 hoặc SS400, chiều dày tham khảo 4 mm; ghi rõ vật liệu, chiều dày từng phần trong bản vẽ và hợp đồng
Số khoang và thiết bịXác nhận dung tích từng khoang, van, đường ống, bơm và đồng hồ theo nhu cầu

Bồn Hino 20 khối chở được bao nhiêu xăng dầu?

20 m³ bằng 20.000 lít về thể tích, không phải 20 tấn hàng. Lượng nhiên liệu được nạp bị giới hạn bởi tải hàng cho phép, khối lượng riêng của nhiên liệu, dung tích làm việc, mức nạp an toàn và phân bố tải giữa các trục.

Ví dụ kiểm tra giới hạn theo khối lượng

Nếu hồ sơ đúng xe cho phép chở 14.800 kg và nhiên liệu có khối lượng riêng 0,84 kg/lít tại điều kiện giao nhận, giới hạn tính riêng theo tải hàng là khoảng 17.619 lít. Với cùng giả thiết, 20.000 lít nặng 16.800 kg, vượt 2.000 kg so với tải hàng đó.

Đây là ví dụ tính toán có điều kiện, không phải mức nạp được xác nhận cho xe cụ thể. Cần đối chiếu thêm mức nạp của từng khoang và tải trục; không chỉ lấy kết quả phép chia để quyết định lượng chở.

Thân xe bồn Hino FL8JT7A chở xăng dầu
Cabin và thân xe bồn Hino.

Chọn xe theo tuyến đường và điểm giao nhận

Dung tích lớn chỉ có ích khi lượng giao, tuyến đường và mặt bằng tiếp nhận phù hợp. Hãy tính thời gian nạp, di chuyển, chờ và cấp hàng để so số chuyến thực tế với phương án bồn nhỏ hơn.

  • Tuyến: kiểm tra giới hạn khối lượng toàn bộ, tải trục, chiều cao và khung giờ lưu thông áp dụng.
  • Điểm nhận: đo cổng, lối vào, chỗ quay hoặc lùi và lối ra theo kích thước xe hoàn thiện.
  • Lượng giao: ghi số lít từng loại nhiên liệu, số điểm nhận và lượng cao nhất mỗi chuyến.
  • Cấp phát: xác định khoảng cách, chênh cao và đầu nối tại điểm giao trước khi chọn thiết bị.

Khi còn cân nhắc dung tích, xem so sánh xe bồn Hino 11 và 20 khối. Các phương án khác được tổng hợp tại danh mục xe bồn chở xăng dầu.

Số khoang, bơm và đường ống cần xác nhận gì?

Số khoang nên được chọn theo loại nhiên liệu và cách chia đơn hàng. Vách chống sóng không tự đồng nghĩa với các khoang chứa tách biệt. Nếu vận chuyển nhiều loại nhiên liệu, phải kiểm tra cả sơ đồ nạp/xả, van và quy trình vệ sinh.

  • Ghi dung tích làm việc từng khoang và đánh dấu đường xả tương ứng.
  • Xác định nhập trên hay nhập đáy theo hạ tầng điểm nạp.
  • Ghi hãng, model và kiểu dẫn động bơm; kiểm tra lưu lượng tại điều kiện vận hành, không chỉ lưu lượng danh nghĩa.
  • Nếu có cấp lẻ, làm rõ đồng hồ, vòi, ống và hồ sơ đo lường áp dụng.
  • Đối chiếu van, hệ thống hơi, nối đất và thiết bị an toàn với hồ sơ bồn, hướng dẫn thiết bị và quy trình giao nhận.
Bồn xi téc trên xe Hino FL8JT7A
Bồn xi téc trên xe nền Hino.

Hồ sơ và kiểm tra khi nhận xe

  1. Đối chiếu model, số khung, số máy và tiêu chuẩn khí thải với giấy tờ của xe.
  2. Kiểm tra tải hàng, khối lượng toàn bộ, tải trục và kích thước sau khi lắp bồn.
  3. Đối chiếu bản vẽ, vật liệu, dung tích từng khoang và danh mục thiết bị thực tế.
  4. Nhận hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và nghiệm thu chức năng theo đúng thiết bị lắp trên xe.
  5. Làm rõ hạng mục hồ sơ bên bán bàn giao và thủ tục chủ xe phải hoàn tất trước khi khai thác.

Hồ sơ mua xe và điều kiện vận chuyển là hai phần cần kiểm riêng. Xem hướng dẫn giấy tờ xe bồn chở xăng dầu để chuẩn bị theo hoạt động thực tế.

Báo giá xe bồn Hino FL8JT7A 20 khối và chính sách

Gửi loại nhiên liệu, lượng cần giao mỗi chuyến, tuyến khai thác, yêu cầu số khoang và cách cấp phát để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình. Nếu cần tiêu chuẩn khí thải cụ thể, hãy nêu rõ trước khi nhận báo giá.

Báo giá cần tách xe nền, bồn và thiết bị; ghi rõ thuế, vận chuyển, hồ sơ và phần lắp thêm đã gồm hoặc chưa gồm. Tình trạng xe, thời gian giao và điều kiện thanh toán cần được xác nhận trong báo giá hoặc hợp đồng. Khi so nhiều phương án, có thể tham khảo cách so sánh các loại xe bồn chở xăng dầu.

Minh Hải Auto bảo hành 12 tháng đối với hàng mới. Khách hàng có thể chọn gia hạn thêm 1 năm với phí 5% giá trị hàng được bảo hành. Phạm vi hàng tính phí và hạng mục bảo hành được ghi rõ trong báo giá hoặc hợp đồng. Đây là chính sách của Minh Hải Auto; chính sách hãng và tình trạng của từng xe được đối chiếu riêng.

Câu hỏi thường gặp

Hino FL8JT7A dùng động cơ gì và đạt khí thải nào?

Catalogue Hino FL8JT7A ghi động cơ J08E-WD, công suất 280 PS và khí thải Euro 4. Không dùng thông số FL8JT8A Euro 5 để thay cho model này; cần đối chiếu giấy tờ đúng xe khi đặt mua.

Bồn 20 khối có luôn chở được 20.000 lít dầu không?

Không thể kết luận chỉ từ dung tích. Phải kiểm tra tải hàng cho phép, khối lượng riêng nhiên liệu, giới hạn nạp từng khoang và tải trục. Giá trị tải hàng 14.800 kg trên trang là tham khảo cho việc đối chiếu hồ sơ xe hoàn thiện.

Bồn thép, số khoang và bộ bơm có cố định không?

Cần xác nhận theo bản vẽ và danh mục thiết bị của phương án được chào bán. Không mặc định vật liệu, số khoang, bơm hoặc đồng hồ chỉ từ tên xe Hino 20 khối.

Giá xe bồn Hino 20 khối được tính theo những phần nào?

Cần so cùng phạm vi xe nền, bồn, thiết bị, thuế, vận chuyển và hồ sơ. Liên hệ Minh Hải Auto kèm nhu cầu khai thác để nhận báo giá đúng cấu hình.

Liên hệ Minh Hải Auto

Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe bồn Hino FL8JT7A 20 khối theo dung tích, tải trọng, tuyến đường và hồ sơ xe hoàn thiện.

Gửi loại nhiên liệu, lượng giao mỗi chuyến, tuyến đường và yêu cầu cấp phát để nhận tư vấn cấu hình cùng báo giá phù hợp.

Nhận tư vấn qua Zalo

Cập nhật ngày 02/10/2026. Thông số xe nền theo catalogue; cấu hình xe hoàn thiện đối chiếu hồ sơ xe đặt mua.

Mọi chi tiết xin liên hệ: VPHN: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội HCM: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, TP. Hồ Chí Minh

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

Hotline: 0976 310 186
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

033 204 6292