- So sánh Everdigm HLC-12015, Soosan SCS1015LS, Kanglim KS2825, Atom 1205 và cẩu gập Palfinger PK32080 model C.
- HLC-12015: 12.000 kg tại 3 m.
- Soosan và Kanglim: dữ liệu đang công bố 12.000 kg tại 2 m, khoảng 10.000 kg tại 3 m; cần đối chiếu catalogue.
- Tải hàng và kích thước thùng phải lấy theo hồ sơ xe hoàn thiện.
Hyundai HD320 có thể lắp nhiều model cẩu thuộc nhóm 10–12 tấn, nhưng tên gọi “cẩu 12 tấn” không đồng nghĩa các thiết bị có cùng tải nâng, tầm với và tự trọng. Everdigm HLC-12015 đạt 12.000 kg tại bán kính 3 m, trong khi dữ liệu đang công bố cho Soosan SCS1015LS và Kanglim KS2825 là 12.000 kg tại 2 m, khoảng 10.000 kg tại 3 m.
Cẩu gập Palfinger PK32080 model C được phân loại theo mô-men nâng và có cách sử dụng khác cẩu ống lồng. Vì vậy, lựa chọn phải dựa trên khối lượng kiện hàng, bán kính nâng thường dùng, chiều cao làm việc, loại thùng và tải hàng còn lại sau khi hoàn thiện xe.
Trả lời nhanh: Nếu cần tải nâng 12.000 kg tại bán kính 3 m, ưu tiên xem HLC-12015. Nếu chủ yếu nâng rất gần xe tại khoảng 2 m, so sánh thêm SCS1015LS và KS2825. Nếu cần thao tác trong nhà xưởng hoặc vượt vật cản, cẩu gập Palfinger là một hướng khác nhưng phải so sánh bằng mô-men nâng và load chart, không dựa vào tên gọi 12 tấn.

Tải nâng lớn nhất luôn gắn với một bán kính làm việc. Hai model cùng được gọi là cẩu 12 tấn có thể khác nhau ở mốc 2 m, 3 m, tải trung bình tại 6–10 m và tải đầu cần. Khi cần vươn xa, con số cực đại tại tầm gần không còn đại diện cho công việc.
Do đó, một bảng so sánh hữu ích phải ghi rõ tải tại từng bán kính, tự trọng và hồ sơ lắp đặt; ô chưa có tài liệu phải để “Chờ xác minh catalogue/hồ sơ”.
| Hạng mục | Thông số HD320 hiện hành / ý nghĩa |
|---|---|
| Công thức bánh xe | 8x4, thường gọi xe 4 chân; cần tính phân bố tải lên từng trục sau lắp cẩu |
| Động cơ | D6HA, áp dụng cho HD320 hiện hành theo Hyundai Thành Công; xe đời cũ phải đối chiếu số khung |
| Dung tích xi-lanh | 9.960 cc |
| Công suất cực đại | 380 PS tại 1.900 vòng/phút |
| Tổng khối lượng | 30.000 kg theo thông số xe nền hiện hành; xe hoàn thiện phải theo đăng kiểm |
| Chiều dài cơ sở | 7.850 mm (1.700 + 4.850 + 1.300) |
| Khối lượng bản thân chassis | 10.400 kg theo thông số xe nền; không dùng số này thay tự trọng xe hoàn thiện |
| Lốp | 12R22.5 |
| Khoảng trống lắp cẩu và thùng | Phải bố trí theo bản vẽ, bệ phụ, chân chống và giới hạn tải trục |
Nguồn xe nền: thông số HD320 hiện hành của Hyundai Thành Công. Không áp dụng máy D6HA cho mọi xe HD320 đời cũ nếu chưa kiểm tra hồ sơ.
| Model | Kiểu cẩu | Tải tại 2 m | Tải tại 3 m | Tải khoảng 5–6 m | Tải đầu cần | Tầm với | Số khúc | Tự trọng cẩu | Độ mở chân chống | Remote | Tải hàng sau lắp | Hướng sử dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Everdigm HLC-12015 | Cẩu thước | Chờ load chart đúng phiên bản | 12.000 kg | Chờ xác minh catalogue/load chart đúng serial | Khoảng 1,15–1,18 tấn gần 21 m; cần load chart đúng serial | Khoảng 21 m | 5 | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ xác minh cấu hình | Theo đăng kiểm từng xe | Nâng hàng nặng ở bán kính gần và trung bình |
| Soosan SCS1015LS | Cẩu thước | 12.000 kg theo dữ liệu mh333.vn; cần catalogue | Khoảng 10.000 kg; cần catalogue | Chờ xác minh catalogue | Chờ xác minh catalogue | Khoảng 20,7 m | 5 | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ xác minh cấu hình | Theo đăng kiểm từng xe | Cần tầm với khoảng 20,7 m |
| Kanglim KS2825 | Cẩu thước | 12.000 kg theo dữ liệu mh333.vn; cần catalogue | Khoảng 10.000 kg; cần catalogue | Chờ xác minh catalogue | Chờ xác minh catalogue | Khoảng 20,3 m | 5 | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ xác minh cấu hình | Theo đăng kiểm từng xe | Hàng công trình, cần vươn khoảng 20,3 m |
| Atom 1205 | Cẩu thước | Chờ catalogue đúng phiên bản | Chờ catalogue đúng phiên bản | Chờ catalogue đúng phiên bản | Chờ catalogue đúng phiên bản | Chờ catalogue | Chờ catalogue | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ catalogue/hồ sơ | Chờ xác minh cấu hình | Theo đăng kiểm từng xe | Phương án cần cân đối chi phí sau khi đủ hồ sơ |
| Palfinger PK32080 model C | Cẩu gập | Không quy đổi thành cẩu thước 12 tấn | Đọc theo load chart model C | Khoảng 4.570 kg tại 6,2 m | Khoảng 2.260 kg tại 11,9 m | Khoảng 11,9 m theo cấu hình đang đăng; các cấu hình khác phải xem catalogue | Khác cách đếm cẩu thước | Khoảng 3.130 kg bản tiêu chuẩn | Khoảng 6 m bản tiêu chuẩn | Tùy trang bị | Theo đăng kiểm từng xe | Nhà xưởng, máy móc, vị trí có vật cản |
Các mốc Soosan và Kanglim đang dựa trên dữ liệu so sánh hiện có của mh333.vn và chưa thay thế catalogue chính hãng. Palfinger PK32080 model C được đối chiếu theo dữ liệu kỹ thuật Palfinger và load chart model C.

HLC-12015 phù hợp khi yêu cầu cốt lõi là 12.000 kg tại bán kính 3 m. Tầm với được công bố khoảng 21 m, nhưng tải đầu cần đang có chênh lệch giữa 1.150 và 1.180 kg; phải dùng load chart gắn với serial cẩu thực tế. Xem trang sản phẩm chuyên biệt Hyundai HD320 gắn cẩu Everdigm HLC-12015 12 tấn.

Dữ liệu hiện có trên website ghi 12.000 kg tại 2 m, khoảng 10.000 kg tại 3 m và tầm với khoảng 20,7 m. Đây là khác biệt quan trọng so với HLC-12015: không được gom hai model thành cùng một mức 12 tấn tại 3 m. Trước khi chốt cần bổ sung catalogue, tự trọng, chân chống và load chart đúng phiên bản. Tham khảo cấu hình HD320 gắn cẩu Soosan SCS1015LS.
Dữ liệu đang công bố ghi 12.000 kg tại 2 m, khoảng 10.000 kg tại 3 m và tầm với khoảng 20,3 m. Khi so với Soosan, cần đặt hai load chart cạnh nhau tại các bán kính công việc thường dùng, đồng thời so tự trọng cẩu và khả năng bố trí thùng.
Atom 1205 chỉ nên nằm trong danh sách xem xét, chưa nên điền tải theo bán kính, tầm với, tự trọng hoặc chính sách bảo hành nếu chưa có catalogue đúng phiên bản và hồ sơ lắp đặt trên HD320. Đây có thể là phương án cân đối chi phí sau khi xác minh đủ dữ liệu.
PK32080 model C có mô-men nâng 30,4 tm. Load chart công bố khoảng 8.100 kg tại 3,6 m, 4.570 kg tại 6,2 m và 2.260 kg tại 11,9 m. Model này không phải cẩu thước nâng 12.000 kg tại 3 m; ưu thế nằm ở hình học gập, khả năng thao tác trong nhà xưởng và vượt vật cản. Xem cấu hình HD320 gắn cẩu gập Palfinger PK32080.
| Tiêu chí | Khác biệt cần quan tâm |
|---|---|
| Cẩu thước | Cần ống lồng vươn thẳng, dễ hiểu theo tải tại bán kính; phù hợp bốc dỡ ngoài trời và hàng công trình |
| Cẩu gập | Nhiều khớp gập, thuận lợi vượt vật cản và thao tác trong không gian bố trí phù hợp; so sánh theo mô-men và load chart |
| Không gian xếp cẩu | Cẩu gập thường gấp sau cabin hoặc cuối xe; cẩu thước thu theo chiều dài cần, ảnh hưởng bố trí thùng khác nhau |
| Cách so tải | Không quy đổi tên thương mại giữa hai nhóm; phải so tải tại cùng bán kính và cùng điều kiện chân chống |
Không thể trả lời chỉ từ tên model. Tải hàng còn lại chịu ảnh hưởng của tự trọng cẩu, bệ phụ, chân chống sau, dầu thủy lực, kiểu thùng và thiết bị đi kèm. Cẩu nhẹ hơn chưa chắc cho tải hàng cao hơn nếu bệ, chân chống hoặc phân bố tải trục yêu cầu tăng khối lượng.
Mức tải hàng khoảng 11.000 kg và thùng 8.050 x 2.350 x 600 mm chỉ nên xem là thông số của một hồ sơ HD320 hoàn thiện cụ thể. Khi thay model cẩu, các con số này phải tính và đăng kiểm lại.

| Công việc | Hướng lựa chọn |
|---|---|
| Nâng 10–12 tấn tại khoảng 3 m | Ưu tiên model có load chart xác nhận trực tiếp tại 3 m; HLC-12015 là phương án cần đối chiếu đầu tiên |
| Nâng 10–12 tấn sát xe khoảng 2 m | So sánh Soosan, Kanglim và Atom theo đúng biểu đồ tải, không chỉ tên gọi |
| Nâng 3–6 tấn ở bán kính 6–10 m | So tải trung bình tại đúng bán kính, không nhìn tải cực đại |
| Nâng khoảng 1 tấn ở tầm gần 20 m | So tải đầu cần, độ mở chân chống và chướng ngại vật |
| Lắp máy trong nhà xưởng | Xem xét cẩu gập, chiều cao thao tác, vùng quay và khả năng vượt vật cản |
| Vừa nâng vừa chở hàng hằng ngày | Ưu tiên dữ liệu tự trọng cẩu, tải trục và tải hàng còn lại theo hồ sơ |
Xe nền và thiết bị cẩu là hai hệ thống kỹ thuật riêng. Việc bảo hành, phụ tùng và bảo dưỡng phải theo chính sách của từng nhà sản xuất và đơn vị cung cấp; không suy ra rằng cùng tên Hyundai thì dùng chung phụ tùng.
Để so sánh thêm theo tải hàng và chiều dài thùng, xem bài HD320 gắn cẩu 12 tấn thùng dài khoảng 8 m và bài so sánh HD320 gắn cẩu Everdigm 12 tấn và 15 tấn.
Giá phụ thuộc đời và tình trạng chassis, thương hiệu/model cẩu, cẩu mới hay đã qua sử dụng, số đoạn cần, remote và thiết bị tùy chọn, quy cách bệ phụ, chân chống sau, loại thùng, hồ sơ cải tạo, đăng ký, đăng kiểm và chi phí lăn bánh.
Không nên báo một mức giá chung cho mọi model. Mọi thông tin về tình trạng xe, thời gian bàn giao, bảo hành và hỗ trợ tài chính phải có văn bản áp dụng cho đúng cấu hình. Báo giá cần đính kèm danh mục thiết bị, serial hoặc tiêu chuẩn bàn giao và phạm vi bảo hành từng hạng mục.
Nếu cần xác nhận 12.000 kg tại bán kính 3 m, ưu tiên đối chiếu HLC-12015. Nếu công việc chủ yếu nâng sát xe ở khoảng 2 m, có thể so sánh SCS1015LS và KS2825. Nếu làm trong nhà xưởng hoặc cần vượt vật cản, xem xét cẩu gập theo mô-men và load chart.
Không thể suy ra như vậy. Tải cực đại chỉ áp dụng tại một bán kính và cấu hình cần cụ thể. Tại 10 m, phải đọc đúng biểu đồ tải của từng model, trạng thái chân chống và chiều dài cần.
Theo dữ liệu đang công bố, HLC-12015 đạt 12.000 kg tại 3 m; SCS1015LS và KS2825 đạt 12.000 kg tại 2 m, khoảng 10.000 kg tại 3 m. Các số này phải đối chiếu lại catalogue hoặc load chart đúng phiên bản trước khi đặt xe.
Không. Đây là cẩu gập có mô-men nâng 30,4 tm. Load chart model C công bố khoảng 8.100 kg tại 3,6 m; không được đặt cạnh cẩu thước rồi coi là cùng nâng 12.000 kg tại 3 m.
Tải hàng phụ thuộc tự trọng cẩu, bệ phụ, chân chống sau, thùng và thiết bị đi kèm. Mức khoảng 11.000 kg chỉ đại diện cho một hồ sơ cụ thể; phải lấy con số cuối cùng từ giấy kiểm định xe hoàn thiện.
Cẩu gập thường có lợi thế gấp gọn và thao tác qua vật cản, nhưng cần so sánh chiều cao, bán kính, tải tại vị trí thực tế và không gian mở chân chống. Không nên chọn chỉ theo kiểu cần.
Cần catalogue và load chart đúng model, tem/serial cẩu, bản vẽ bố trí, tính toán tải trục, hồ sơ thiết kế, chứng từ thiết bị và phương án đăng kiểm xe hoàn thiện.
Gửi khối lượng kiện hàng, bán kính nâng, chiều cao, kích thước hàng, mặt bằng chân chống và tải hàng cần chở. Minh Hải Auto sẽ đối chiếu từng load chart trước khi đề xuất model.
Hotline/Zalo: 033.204.6292 · Email: mh.xuanhien@gmail.com
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.