Chenglong LZ1250PDT/CMCT chở máy có tải chở công bố 12.800 kg, sàn 8.900 × 2.500 mm và động cơ Yuchai YC6A240-33. Cấu hình dùng chân chống thủy lực nâng hạ đầu xe, cầu dẫn và cơ cấu neo giữ máy.
Dữ liệu theo cấu hình Minh Hải đã công bố; hồ sơ của đúng xe là căn cứ chốt khi mua và vận chuyển.

Chenglong 3 chân 12,8 tấn dành cho nhu cầu nào?
Xe tải nâng đầu Chenglong 3 chân là phương án để đội thi công, đơn vị cho thuê máy và doanh nghiệp vận chuyển thiết bị cân nhắc khi cần điều chuyển máy giữa kho bãi và công trường. Khả năng phù hợp được quyết định bởi khối lượng máy, chiều dài và rộng hữu dụng của sàn, điều kiện lên xuống cùng phương án phân bố tải.
Với sàn công bố dài 8,9 m và xe dài 12,12 m, cấu hình này có không gian bố trí thiết bị nhưng cũng cần mặt bằng giao nhận đủ rộng. Trước khi chọn xe, nên kiểm tra lối vào, khoảng trống triển khai cầu dẫn và vị trí kê chân chống của nơi thường nhận máy.
So đúng cấu hình trước khi so giá. Bản 12,8 tấn trên trang này công bố mã LZ1250PDT/CMCT và động cơ YC6A240-33. Chenglong H5 3 chân chở máy được Minh Hải giới thiệu riêng với thông số khác. Không dùng tải chở hoặc công suất của bản H5 để thay cho cấu hình này.
Thông số Chenglong LZ1250PDT/CMCT chở máy
Các số liệu dưới đây theo bảng cấu hình Minh Hải đã công bố. Khi chốt mua, cần đối chiếu số loại, động cơ và phương án chuyên dùng với hồ sơ của chiếc xe dự kiến giao; không áp cùng bảng cho mọi xe Chenglong ba chân.
Khối lượng và kích thước
| Hạng mục | Cấu hình công bố |
|---|---|
| Số loại | CHENGLONG LZ1250PDT/CMCT |
| Khối lượng bản thân | 11.070 kg |
| Phân bố khối lượng bản thân | Phía trước 4.530 kg; phía sau 6.540 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 12.800 kg |
| Số người cho phép chở | 2 người |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | 12.120 × 2.500 × 3.200 mm |
| Kích thước sàn, dài × rộng | 8.900 × 2.500 mm |
| Khoảng cách trục | 5.850 + 1.350 mm |
| Vết bánh trước / sau | 2.050 / 1.860 mm |
| Số trục và công thức bánh xe | 3 trục, 6x4 |
12.800 kg là tải chở, còn 24.000 kg là khối lượng toàn bộ. Khi đối chiếu máy, cần tính cả bộ công tác và vật tư đi cùng. Phân bố khối lượng bản thân trong bảng không phải giới hạn tải trục khi xếp hàng; phương án đặt máy phải được kiểm tra theo hồ sơ xe.
Động cơ, lốp và hệ thống lái
| Hạng mục | Cấu hình công bố |
|---|---|
| Động cơ | Yuchai YC6A240-33 |
| Kiểu động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích làm việc | 7.255 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 177 kW tại 2.300 vòng/phút |
| Lốp trước / sau | 12R22.5 / 12R22.5 |
| Số lốp theo trục I / II / III | 2 / 4 / 4 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê-cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực |
Thông số phanh chính, dẫn động phanh và phanh đỗ cần được xác nhận trong hồ sơ của đúng xe. Quý khách nên yêu cầu ghi rõ các hạng mục này khi đối chiếu cấu hình và kiểm tra bàn giao, cùng tình trạng lốp, hệ thống lái và thiết bị chuyên dùng.
Sàn chở máy, chân chống và cầu dẫn
Cấu hình công bố gồm hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe, cơ cấu neo giữ và cầu dẫn. Khả năng đưa máy lên sàn cần xét đồng thời hình học cầu dẫn, khoảng sáng gầm, vị trí bánh hoặc xích và điều kiện nền đỗ.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu theo xe |
|---|---|
| Sàn chở máy | Kích thước hữu dụng, vị trí đặt máy, kết cấu đỡ và giới hạn tải tập trung. |
| Chân chống thủy lực | Vị trí kê, hành trình, chốt khóa, tình trạng xi-lanh và đường ống. |
| Cầu dẫn | Bề rộng và khoảng cách theo bánh hoặc xích, góc làm việc, tải cho phép và khóa giữ. |
| Neo giữ máy | Điểm chằng trên xe và thiết bị, loại xích, tăng đơ và khả năng chịu lực phù hợp phương án. |
| Tời kéo nếu yêu cầu | Trang bị thực tế, model, điều kiện lực kéo, cáp, móc và phanh tời. |
Không lấy tải chở 12,8 tấn làm lực kéo của tời. Nếu thường vận chuyển máy mất tự hành, cần nêu yêu cầu này ngay khi hỏi xe để xác nhận phương án kéo hỗ trợ và giới hạn của thiết bị, thay vì chỉ kiểm tra sàn đủ dài.
Đối chiếu với máy Quý khách đang khai thác. Gửi model, khối lượng vận hành, kích thước và tuyến giao nhận để Minh Hải Auto trao đổi cấu hình Chenglong phù hợp.
Chọn xe theo máy và điều kiện giao nhận
Máy xúc, xe lu hoặc thiết bị có khối lượng sát tải chở
Tên gọi “máy xúc 12 tấn” chưa đủ để kết luận phù hợp xe chở 12,8 tấn. Cần khối lượng vận hành chính xác, gầu và bộ công tác còn lắp, nhiên liệu cùng phụ kiện mang theo. Sau đó mới kiểm tra tải tập trung, tải trục và cách bố trí trên sàn.
Bài xe nâng đầu 3 chân có chở được máy xúc 12 tấn không giải thích cách đối chiếu; số liệu xe ví dụ trong bài cần được phân biệt với cấu hình 12,8 tấn tại đây.
Máy dài, rộng hoặc gầm thấp
Máy đủ điều kiện về khối lượng vẫn có thể không phù hợp với sàn hoặc cầu dẫn. Hãy đo kích thước khi thu gọn bộ công tác, vệt bánh hoặc xích, khoảng sáng gầm và phần nhô ra ngoài điểm tiếp xúc. Sàn công bố 8.900 × 2.500 mm cần được đối chiếu với kích thước hữu dụng của xe thực tế.
Mặt bằng đỗ và không gian thao tác
Xe dài 12.120 mm cần đủ chỗ tiếp cận, quay trở và triển khai cầu dẫn. Nền kê chân chống phải phù hợp phương án làm việc. Nếu lối vào hoặc nơi nhận máy không đáp ứng, cần đổi vị trí giao nhận hay phương án phương tiện trước khi điều xe.
Nếu máy vượt giới hạn tải hoặc kích thước của bản này, có thể đối chiếu thêm Chenglong 4 chân cấu hình 16,3 tấn trong nhóm xe nâng đầu chở máy công trình. Cấu hình lớn hơn vẫn cần kiểm tra tải trục, sàn và tuyến vận chuyển riêng.
Báo giá Chenglong 3 chân theo cấu hình thực tế
Minh Hải Auto tiếp nhận nhu cầu xe chở máy theo thiết bị và điều kiện khai thác của Quý khách. Báo giá cần gắn với xe nền, năm sản xuất, tình trạng xe, phương án sàn, chân chống, cầu dẫn và các trang bị yêu cầu thêm.
Khi gửi yêu cầu, nên kèm danh sách máy thường chở, khối lượng và kích thước từng máy, tình trạng tự di chuyển, nơi giao nhận và tần suất vận chuyển. Nếu có nhiều loại máy, cần kiểm tra cả trường hợp nặng nhất và trường hợp dài hoặc rộng nhất.
Trước khi mua, đối chiếu số loại LZ1250PDT/CMCT, động cơ YC6A240-33 và thông số xe hoàn thiện với hồ sơ bàn giao. Điều kiện bảo hành, lịch giao và phạm vi dịch vụ được xác nhận theo báo giá hoặc hợp đồng của đúng xe; không suy từ một cấu hình cùng hãng.
Câu hỏi thường gặp
Xe Chenglong này chở được bao nhiêu tấn?
Cấu hình Minh Hải công bố có tải trọng cho phép chở 12.800 kg. Cần đối chiếu hồ sơ của đúng xe và tính cả máy, bộ công tác, phụ kiện đi cùng trước khi kiểm tra phân bố tải và chằng buộc.
Bản 12,8 tấn có phải Chenglong H5 270 HP không?
Không nên đồng nhất hai cấu hình. Trang này giới thiệu LZ1250PDT/CMCT, động cơ YC6A240-33 và công suất công bố 177 kW. Bản Chenglong H5 270 HP được giới thiệu riêng, cần đối chiếu đúng số loại và hồ sơ khi mua.
Công thức 6x4 có nghĩa xe bốn trục không?
Không. Cấu hình đang giới thiệu là xe ba trục, trong đó có hai cầu chủ động. Ký hiệu 6x4 không phải số lượng lốp thực lắp trên xe; dữ liệu công bố nêu 2 lốp trục trước và 4 lốp trên mỗi trục sau.
Xe có chở được máy xúc 12 tấn không?
Cần biết khối lượng vận hành thực, bộ công tác đi cùng, kích thước, vị trí trọng tâm và khả năng lên cầu dẫn. Tên gọi máy xúc 12 tấn không thay thế các dữ liệu này và chưa đủ để xác nhận phương án vận chuyển.
Cần chốt gì khi xe dùng để chở máy không tự chạy?
Cần xác nhận tời hoặc thiết bị kéo có trên xe, model và lực kéo theo điều kiện làm việc, cáp, móc, phanh tời cùng phương án đưa máy lên sàn. Không mặc định thiết bị kéo được bao gồm chỉ vì xe có sàn và cầu dẫn.
Liên hệ Minh Hải Auto
Công ty cổ phần thiết bị và vật tư Minh Hải tư vấn xe chở máy theo khối lượng, kích thước và điều kiện giao nhận.
- Hà Nội: Số 40 Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Hà Nội
- TP. Hồ Chí Minh: 138/7 An Phú Đông 03, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: mh.xuanhien@gmail.com
- Fax: 0243 657 3666
- Hotline/Zalo: 033.204.6292
- Fanpage: Minh Hải Auto
- TikTok: @xechuyendung333
- Website: mh333.vn
Gửi thông tin máy cần chở để Minh Hải Auto tư vấn cấu hình Chenglong 3 chân phù hợp.
Nhận tư vấn qua ZaloCập nhật nội dung: 10/09/2026.