- Sáu nhóm xe đầu kéo gắn cẩu gập Palfinger được tổng hợp theo model cẩu.
- Phù hợp nhu cầu kéo moóc kết hợp tự bốc dỡ hàng hóa và thiết bị.
- Cần so sánh chassis, tự trọng cẩu, tải mâm kéo và vị trí lắp sau cabin.
- Tải nâng phải đọc theo load chart ở đúng bán kính và cấu hình chân chống.
- Tư vấn phương án lắp đặt, cải tạo, đăng kiểm và hồ sơ xe hoàn thiện.
Hướng dẫn chọn mua chi tiết từ Minh Hải Auto
Cập nhật lần cuối: 20/07/2026
Xe đầu kéo gắn cẩu gập Palfinger kết hợp khả năng kéo moóc với hỗ trợ nâng hạ tại điểm giao nhận. Cấu hình phù hợp cần được chọn theo tải hàng, bán kính làm việc, khoảng trống sau cabin, tải trục và loại moóc sử dụng.
Nhiều nhóm tải nâng và tầm với
Hệ thống an toàn hiện đại
Mạng lưới dịch vụ rộng khắp
Thiết kế gập gọn tiết kiệm không gian
Tỷ lệ tự trọng/sức nâng tối ưu
Công nghệ phun sơn KTL chống ăn mòn
Hệ thống an toàn PALTRONIC
Điều khiển từ xa radio hiện đại
Sức mạnh vượt trội cho công trình lớn
| Sức nâng tối đa | 8.100 kg tại 3.6m |
| Mô men nâng | 30.4 mt (219,880 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 12.2m |
| Tầm với có cần phụ | 20.7m |
| Tự trọng | 3.510 kg |
| Góc quay | 400° |
• Sức nâng lớn, phù hợp công trình hạng nặng
• Tầm với xa, linh hoạt trong không gian hẹp
• Hệ thống ổn định với 3 chế độ chân chống
• Công nghệ DPS Plus tối ưu năng suất
• Công trình xây dựng lớn
• Vận chuyển container
• Thiết bị hạng nặng
• Dự án cơ sở hạ tầng
Lựa chọn tối ưu cho mọi công việc
| Sức nâng tối đa | 10.000 kg tại 2.3m |
| Mô men nâng | 23.0 mt (166,630 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 14.6m |
| Tầm với có cần phụ | 25.1m |
| Tự trọng | 2.782 kg |
| Góc quay | 400° |
• Tỷ lệ tự trọng/sức nâng tối ưu
• Tầm với ấn tượng với 6 đoạn thủy lực
• Công nghệ PALTRONIC 50 thông minh
• Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
• Logistics trung bình
• Xây lắp đa dụng
• Vận chuyển hàng hóa
• Công trình dân dụng
Hiệu quả cao trong mọi điều kiện
| Sức nâng tối đa | 8.000 kg tại 2.2m |
| Mô men nâng | 18.0 mt (132,277 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 14.3m |
| Tầm với có cần phụ | 18.8m |
| Tự trọng | 2.070 kg |
| Góc quay | 400° |
• Ba chế độ chân chống linh hoạt
• Tới 5 đoạn thủy lực mở rộng
• Hiệu suất cao với trọng lượng nhẹ
• Phù hợp đa dạng công việc
• Cây xanh môi trường
• Điện lực viễn thông
• Vận chuyển thiết bị
• Xây lắp trung bình
Lựa chọn thông minh cho doanh nghiệp
| Sức nâng tối đa | 5.700 kg tại 2.2m |
| Mô men nâng | 9.5 mt (69,637 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 12.5m |
| Tầm với có cần phụ | 15.8m |
| Tự trọng | 1.129 kg |
| Góc quay | 400° |
• Tự trọng nhẹ, tối ưu tải trọng xe
• Ba chế độ chân chống linh hoạt
• Trang bị PALTRONIC 50
• Chi phí vận hành thấp
• Logistics nhỏ và vừa
• Vận chuyển hàng hóa
• Xe cứu hộ
• Dịch vụ kỹ thuật
Giải pháp tối ưu cho xe nhỏ
| Sức nâng tối đa | 3.300 kg tại 2.5m |
| Mô men nâng | 7.6 mt (55,300 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 9.6m |
| Tầm với có cần phụ | 12.8m |
| Tự trọng | 875 kg |
| Góc quay | 400° |
• Cực kỳ nhỏ gọn
• Tỷ lệ tự trọng/sức nâng xuất sắc
• Lắp đặt dễ dàng
• Hiệu suất cao trong tầm giá
• Xe tải nhỏ
• Vận chuyển nội thành
• Công việc nhẹ
• Doanh nghiệp nhỏ
Phù hợp nhóm nhu cầu tải nhẹ
PK 6500 Performance>| Sức nâng tối đa | 3.300 kg tại 1.6m |
| Mô men nâng | 5.7 mt (41,738 ft.lbs) |
| Tầm với thủy lực | 9.6m |
| Tầm với có cần phụ | 12.1m |
| Tự trọng | 708 kg |
| Góc quay | 400° |
• Tự trọng cực nhẹ
• Phù hợp mọi loại xe tải
• Vận hành đơn giản
• Chi phí phụ thuộc cấu hình
• Xe tải cơ bản
• Vận chuyển hàng nhẹ
• Khởi nghiệp
• Dịch vụ bảo trì
| Model | Nhóm nhu cầu cần đối chiếu |
|---|---|
| PK 6500 | Cấu hình gọn; ưu tiên không gian lắp và tải chở còn lại. |
| PK 8500 | Nâng hạ hàng nhẹ đến trung bình tại bán kính phù hợp load chart. |
| PK 10000 | Cân bằng tải nâng, tầm với và xe nền cho công việc giao nhận. |
| PK 18500 | Nhóm công việc trung – nặng cần thêm dự phòng tải và tầm với. |
| PK 23500 | Hàng nặng hơn; cần tính kỹ chân chống, tải trục và khoảng trống sau cabin. |
| PK 32080 | Nhóm mô men nâng lớn; yêu cầu xe nền, khung phụ và hồ sơ đồng bộ. |
Bảng dùng để sàng lọc nhu cầu. Thông số cuối cùng phải đối chiếu catalogue, load chart và cấu hình thiết bị thực tế.
PK 6500, PK 8500
PK 10000, PK 18500
PK 23500, PK 32080
Thời hạn, phạm vi, phụ tùng và địa điểm xử lý phụ thuộc model, nguồn hàng, tình trạng thiết bị và hợp đồng. Các nội dung này cần ghi rõ trong báo giá trước khi chốt.
Phạm vi hỗ trợ được xác định theo cấu hình bàn giao và tình trạng thiết bị. Khi cần tư vấn, khách hàng nên cung cấp model, serial, hình ảnh lỗi và lịch sử bảo dưỡng.
Đối chiếu model, số đoạn cần, load chart, chân chống, hệ điều khiển, phụ kiện và tình trạng thiết bị.
Kiểm tra tải trục, khoảng trống sau cabin, mâm kéo, khung phụ, hệ thống thủy lực, thiết kế lắp đặt và hồ sơ xe hoàn thiện.
Trước khi chốt vị trí lắp và xe nền, xem thêm hướng dẫn lắp cẩu gập Palfinger lên xe đầu kéo.
Khi so sánh xe đầu kéo gắn cẩu Palfinger, nên tách riêng nhu cầu xe nền, model cẩu, ngân sách và hồ sơ cải tạo. Các trang dưới đây giúp đối chiếu từng nhóm cấu hình trước khi đặt hàng.
Với xe tải 5 tấn, khách hàng thường nên bắt đầu từ PK 6500 hoặc PK 8500 nếu hàng nhẹ và cần giữ tải chở. Nếu kiện hàng nặng hơn hoặc làm việc ở tầm với xa, Minh Hải Auto sẽ kiểm tra tải trục, chiều dài cơ sở và biểu đồ tải trước khi đề xuất cấu hình.
Thời gian bảo hành phụ thuộc model, nguồn hàng và cấu hình lắp đặt cụ thể. Minh Hải Auto tư vấn rõ điều kiện bảo hành trong báo giá, đồng thời hỗ trợ kiểm tra kỹ thuật, phụ tùng và hướng dẫn bảo dưỡng sau bàn giao.
Chi phí lắp đặt phụ thuộc xe nền, model cẩu, chân chống, bơm thủy lực, gia cường chassis, thùng hoặc mâm kéo và hồ sơ cải tạo. Khách hàng nên gửi nhu cầu tải nâng, bán kính làm việc và loại xe nền để nhận báo giá sát cấu hình.
PK 23500 phù hợp nhóm công việc trung - nặng cần cân bằng chi phí, tự trọng và tầm với. PK 32080 có mô men nâng lớn hơn, phù hợp hàng nặng và dự án chuyên biệt, nhưng yêu cầu xe nền, chân chống và ngân sách cao hơn.
Có thể, nhưng phải kiểm tra tình trạng chassis, tải trục, chiều dài cơ sở, vị trí lắp cẩu, mâm kéo, hệ thống thủy lực và khả năng hoàn thiện hồ sơ cải tạo. Không nên chốt cấu hình chỉ dựa trên tải nâng danh nghĩa.
Cần đối chiếu catalogue đúng model, tem thiết bị, load chart, cấu hình cần, chân chống, hợp đồng và hồ sơ xe hoàn thiện trước khi chốt mua.
Sáu model từ PK 6500 đến PK 32080 phục vụ các nhóm tải và tầm với khác nhau. Khách hàng nên xem thêm cấu hình xe đầu kéo gắn cẩu Palfinger và đối chiếu load chart trước khi chốt
PK 6500/8500
Ưu tiên cấu hình gọn và tải chở
PK 10000/18500
Cân bằng tải nâng và tầm với
PK 23500/32080
Cần xe nền và chân chống phù hợp
Gửi nhu cầu tải nâng, bán kính làm việc, loại mooc và xe nền dự kiến để Minh Hải Auto kiểm tra cấu hình cẩu Palfinger phù hợp, lập phương án cải tạo và báo giá sát nhu cầu thực tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.